Sufuric axit và muối sulfate

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Triệu Tuyết Minh
Ngày gửi: 09h:46' 12-01-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 65
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Triệu Tuyết Minh
Ngày gửi: 09h:46' 12-01-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
The largest lake of acid on the Earth. What is the lake's name? And what is the acid?
SULFURIC ACID VÀ
MUỐI SUNFATE
KẾT NỐI TRI THỨC
1. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT : H2SO4
M = 98 dvC
H
O
S
H
O
O
O
O
HO
S
HO
O
LK CHT
Lk PHỐI TRÍ
I.
SULFURIC
ACID
2. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Trạng
thái
tự
nhiên
Cách
pha
loãng
I.
SULFURIC
ACID
Ứng
dụng
tính
chất vật
lý của
sulfuric
acid
a. Trạng thái tự nhiên
- Lỏng, đặc, sánh như dầu, không màu, không bay
hơi.
-CÓ nồng độ 98%, D=1,84 g/cm3 và nặng gấp hai
lần nước.
-Tan vô hạn trong nước
I.
SULFURIC
ACID
b. Pha loãng sulfuric acid
Nguyên tắc: khi cần pha loãng dd axit H2SO4đ ta phải đổ từ từ ACID vào NƯỚC và khuấy đều. Không được làm
ngược lại
c. Ứng dụng tính chất vật lý
- Hút ẩm để làm khô nhiều chất
-Tách hơi nước có lẫn trong các chất khí như
chlorine, carbon dioxide…..
I.
SULFURIC
ACID
3. Quy tắc an toàn
a. Bảo quản
b. Sử dụng
c. Sơ cứu khi bỏng
acid
I.
SULFURIC
ACID
3a. Bảo quản
Bảo quản trong
chai lọ, có nút đậy
chặt đặt ở vị trí
chắc chắn, cách xa
các chất dễ gây nổ
như Clorate,
perchlorate,
permanganate,
dichromate…
I.
SULFURIC
ACID
3b. Sử dụng
1. Mặc đồ bảo hộ, găng
tay, đeo kính
2. Cầm công cụ chắc chắn,
thao tác cẩn thận.
3. Không tì, đè chai dựng acid lên miệng cốc, ống đong khi rót acid
4. Sử dụng lượng acid vừa phải, lượng acid còn thừa phải thu hồi
vào lọ đựng.
5. Không được đổ nước vào dung dịch acid đặc.
I.
SULFURIC
ACID
3c. Sơ cứu khi bị bỏng acid
Rửa với nước lạnh 🡪 giảm nồng độ acid
I.
SULFURIC
ACID
3c. Sơ cứu khi bị bỏng acid
Acid rơi vào mắt?????
Úp mặt vào chậu nước sạch, mở và chớp nhiều lần
I.
SULFURIC
ACID
3c. Sơ cứu khi bị bỏng acid
Trung hòa acid = NaHCO3(2%) BAKING SODA
I.
SULFURIC
ACID
3c. Sơ cứu khi bị bỏng acid
BĂNG BÓ VẾT THƯƠNG – UỐNG NƯỚC ĐIỆN GIẢI – ĐẾN BỆNH VIỆN
I.
SULFURIC
ACID
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
DUNG DỊCH SULFURIC ACID LOÃNG
1. Quỳ tím -> đỏ
2. Tác dụng với KL(đứng trước hidro) -> muối có
số oxh thấp của kl + H2
Fe + H2SO4l ->
FeSO4
+ H2
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H Cu Hg Ag Pt Au
3. Tác dụng với bazơ
2 NaOH + H2SO4l -> Na2SO+4 H2O
2 Al(OH)3 + 3 H2SO4l
->
3
Al2(SO4)3 + H2O
4.Tác dụng với oxit KL
CuO + H2SO4l ->
Fe3O4 + 4H2SO4l ->
CuSO4
+ H2O
FeSO4+ Fe2(SO4)3 + 4H2O
có 🡡hay🡫
5.Tác dụng với muối(sau pư…………………)
BaCl2 + H2SO4l ->
BaSO4🡫
+ H2O
CaCO3 + H2SO4l -> CaSO4 + CO2🡡 + H2O
DUNG DỊCH SULFURIC ACID ĐẶC
♣ H2SO4 đặc
+6
-2
H2SO4
0
H2S S
+4
SO2
SO4 có tính oxh mạnh
H2
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH - KHỬ
0
+6
Zn +2H2SO4
+2
+4
ZnSO4+ SO2 + 2H2O
1
2
2
0
+6
2 Fe + 6H2SO4
1
+3
+4
Fe2(SO4)3 + 3 SO2 +
3
6
1
2
3H2O
Quan sát, mô tả hiện tượng xảy ra và trả lời các câu
hỏi sau:
1. Viết phương trình hóa học, và xác định chất
oxh và chất khử
0
+6
Cu +2 H2SO4
Chất
khử
Chất
oxh
+2
?
+4
?
CuSO4 + SO2 +2H2O
2. Nhận xét về khả năng phản ứng của dung dịch acid
sulfuric đặc nóng với copper
Copper phản ứng H2SO4 đặc cho dung dịch màu xanh,
và có khí thoát ra
Pt
1. Tác dụng với kim loại(trừ Au,
……….)
0
+6
2 Fe + 6H2SO4
M + H2SO4đ
+3
?
Fe2(SO4)+3
Muối có số
oxh cao +
nhất của kl
+4
?
+2 H6
3 SO
2O
SO2
S +
H2S
H2O
Al, Fe, Cr
♣CHÚ Ý : ……………….không tác dụng với H2SO4 đặc
nguội.
2. Tác dụng với phi kim(C,S,P)🡪 CO2, SO2, H3PO4
+6
0
C + 2 H2SO4
0
+6
S +2H2SO4
0
2P + 5 H2SO4
+4
+4
? ?
+4
3SO
? + +52H O
5SO
? +2 H?PO +
CO2 + 2SO2+ 2H2O
2
2
2
3
4
2H2O
3. Tác dụng với chất khử khác
+2
2FeO +4 H2SO4
+8/3
2 Fe3O4 + 12H2SO4
+3
Fe2O3 + H2SO4
Không là chất khử
+3
Fe2(SO4)3 + SO2 + H
42O
+3
3
Fe2(SO4)3+ SO
H2O
3 3 + 12
+3
Fe2(SO4)3 + H2O
4. Tính háo nước
CuSO4.5H2O + H2SO4Đ
Màu xanh
C12H22O11 + H2SO4
Cn(H2O)m + H2SO4
CuSO4K+H2SO4.5H2O
Màu trắng
?
12C+ H2SO4.11H2O
nC + H2SO4.mH2O
5. ỨNG DỤNG
PHÂN BÓN
ƯD KHÁC
28%
5%
CHẤT
DẺO
8%
30%
14%
11%
SƠN
GIẤY
CHẤT TẨY RỬA
5. SẢN XUẤT
5. SẢN XUẤT
GỒM 3 GIAI ĐOẠN
•GIAI ĐOẠN 1 : sản xuất SO2
♣Đốt quặng pirit sắt
4FeS2 + 11O2
♣ Đốt
8SO2 + 2Fe2O3
cháy S
S + O2
SO2
•GIAI ĐOẠN 2 : sản xuất SO3
V2O5-450-5000C
2SO2 + O2
H2SO4 + nSO3
2SO3
H2SO4.nSO3
OLEUM
H2SO4.nSO3 + nH2O
(n+1)H2O
II. MUỐI SULFATE
THỨC
ĂN
GIA
SÚC
1. Ứng dụng
BARIUM SULFATE
PHÂN ĐẠM
CALCIUM SULFATE
CHẤT
CẢN
QUANG
THẠCH CAO
2. NHẬN
BIẾT MUỐI SUNFAT
-Dùng dung dịch có chứa ion Ba2+ để nhận biết
ion SO42- trong axit hay muối,
-có hiện tượng : kết tủa trắng không tan trong
nuớc và axit
PTPƯ :
H2SO4 + Ba(OH)2
Na2SO4 + BaCl2
BaSO4 +2H2O
BaSO4 + 2NaCl
II. MUỐI
SULFATE
1) H2SO4đ là một axit có tính oxh mạnh tác
dụng với hầu hết các KL, vậy để vận chuyển
axit này ta làm bằng cách nào? Vì sao?
- Người ta dùng những thùng làm bằng Al, Fe
chứa H2SO4 để vận chuyển.
- Vì Al, Fe thụ động trong axit H2SO4đặc nguội
III.
ÔN
TẬP
2) Để làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước, người
ta dùng :
a) H2SO4Đ
b)KOH
c)CuO
d)CaO
a
III.
ÔN
TẬP
3) BỔ TÚC CHUỖI PƯ
+ O2
FeS2
+ H2O + Br2
SO2
H2SO4
+ Al
+ Pb(NO3)2
H2S
+ CuO
+ NaOH
SO2
+ O2
CuS
+ Na2S
Cu(NO3)2
III.
ÔN
TẬP
4.hoàn thành phương trình phản ứng sau :
a) Zn + H2SO4
b) ZnO + H2SO4
c) Ba(NO3)2 + H2SO4
d) Fe(OH)3 + H2SO4
e) Zn + H2SO4đ,nóng
……+ S + ………..
f) Cu + H2SO4đ,nóng
g) S + H2SO4đ,nóng
h) HI + H2SO4đ,nóng
SO2 + ………..
I2+ H2S + ………..
III.
ÔN
TẬP
0
+6
a) Zn + H2SO4
ZnSO4 + H2
+2
b) ZnO + H2SO4
c) Ba(NO3)2 + H2SO4
+3
d) 2 Fe(OH)3 + 3H2SO4
0
+6
e)2 Zn + 4 H2SO4đ,nóng
+2
+2
ZnSO4
+ H2O
BaSO4
+3
Fe2(SO4)3
+2
+ 2HNO3
trắng
+ 3H2O
0
3 ZnSO4 + S + 4H2O
III.
ÔN
TẬP
0
+6
f) Cu +2 H2SO4đ,nóng
CuSO4 + SO2 + 2H2O
+6
0
+4
2 H2O
3SO2 + ………..
g) S + 2 H2SO4đ,nóng
8
-1
*4
*1
+6
2
4
0
-1
2I +2*1e
+6
S
+4
+2
+4
S
I2
+ 8e
0
-2
2 H2S +4H2O
III.
ÔN
TẬP
5.nhận biết các dung dịch mất nhãn
III.
ÔN
TẬP
Ba(NO3)2, K2SO3,
K2SO4, KNO3,
HNO3
HNO3
quỳ tím hoá đỏ
Ba(NO3)2, K2SO4,
K2SO3, KNO3
quỳ tím
H2SO4
K2SO3
(SO2)Sủi bọt khí
Ba(NO3)
BaSO4Kết
tủa trắng
K2SO4, KNO3
BaCl2
K2SO4
kết tủa trắng
KNO3
NaCl, NaNO3,
NaOH,
HCl, HNO3
NaOH
quỳ tím
hóa xanh
quỳ tím
HCl, HNO3
quỳ tím
hóa đỏ
NaCl, NaNO3
AgNO3
AgNO3
HCl
AgCl Kết
tủa trắng
NaCl
AgCl kết
tủa trắng
HNO3
NaNO3
III.
ÔN
TẬP
Remember…
Safety First!
(CHEMISTRY 11 – KET NOI TRI THUC)
SULFURIC ACID VÀ
MUỐI SUNFATE
KẾT NỐI TRI THỨC
1. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT : H2SO4
M = 98 dvC
H
O
S
H
O
O
O
O
HO
S
HO
O
LK CHT
Lk PHỐI TRÍ
I.
SULFURIC
ACID
2. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Trạng
thái
tự
nhiên
Cách
pha
loãng
I.
SULFURIC
ACID
Ứng
dụng
tính
chất vật
lý của
sulfuric
acid
a. Trạng thái tự nhiên
- Lỏng, đặc, sánh như dầu, không màu, không bay
hơi.
-CÓ nồng độ 98%, D=1,84 g/cm3 và nặng gấp hai
lần nước.
-Tan vô hạn trong nước
I.
SULFURIC
ACID
b. Pha loãng sulfuric acid
Nguyên tắc: khi cần pha loãng dd axit H2SO4đ ta phải đổ từ từ ACID vào NƯỚC và khuấy đều. Không được làm
ngược lại
c. Ứng dụng tính chất vật lý
- Hút ẩm để làm khô nhiều chất
-Tách hơi nước có lẫn trong các chất khí như
chlorine, carbon dioxide…..
I.
SULFURIC
ACID
3. Quy tắc an toàn
a. Bảo quản
b. Sử dụng
c. Sơ cứu khi bỏng
acid
I.
SULFURIC
ACID
3a. Bảo quản
Bảo quản trong
chai lọ, có nút đậy
chặt đặt ở vị trí
chắc chắn, cách xa
các chất dễ gây nổ
như Clorate,
perchlorate,
permanganate,
dichromate…
I.
SULFURIC
ACID
3b. Sử dụng
1. Mặc đồ bảo hộ, găng
tay, đeo kính
2. Cầm công cụ chắc chắn,
thao tác cẩn thận.
3. Không tì, đè chai dựng acid lên miệng cốc, ống đong khi rót acid
4. Sử dụng lượng acid vừa phải, lượng acid còn thừa phải thu hồi
vào lọ đựng.
5. Không được đổ nước vào dung dịch acid đặc.
I.
SULFURIC
ACID
3c. Sơ cứu khi bị bỏng acid
Rửa với nước lạnh 🡪 giảm nồng độ acid
I.
SULFURIC
ACID
3c. Sơ cứu khi bị bỏng acid
Acid rơi vào mắt?????
Úp mặt vào chậu nước sạch, mở và chớp nhiều lần
I.
SULFURIC
ACID
3c. Sơ cứu khi bị bỏng acid
Trung hòa acid = NaHCO3(2%) BAKING SODA
I.
SULFURIC
ACID
3c. Sơ cứu khi bị bỏng acid
BĂNG BÓ VẾT THƯƠNG – UỐNG NƯỚC ĐIỆN GIẢI – ĐẾN BỆNH VIỆN
I.
SULFURIC
ACID
4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
DUNG DỊCH SULFURIC ACID LOÃNG
1. Quỳ tím -> đỏ
2. Tác dụng với KL(đứng trước hidro) -> muối có
số oxh thấp của kl + H2
Fe + H2SO4l ->
FeSO4
+ H2
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H Cu Hg Ag Pt Au
3. Tác dụng với bazơ
2 NaOH + H2SO4l -> Na2SO+4 H2O
2 Al(OH)3 + 3 H2SO4l
->
3
Al2(SO4)3 + H2O
4.Tác dụng với oxit KL
CuO + H2SO4l ->
Fe3O4 + 4H2SO4l ->
CuSO4
+ H2O
FeSO4+ Fe2(SO4)3 + 4H2O
có 🡡hay🡫
5.Tác dụng với muối(sau pư…………………)
BaCl2 + H2SO4l ->
BaSO4🡫
+ H2O
CaCO3 + H2SO4l -> CaSO4 + CO2🡡 + H2O
DUNG DỊCH SULFURIC ACID ĐẶC
♣ H2SO4 đặc
+6
-2
H2SO4
0
H2S S
+4
SO2
SO4 có tính oxh mạnh
H2
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH - KHỬ
0
+6
Zn +2H2SO4
+2
+4
ZnSO4+ SO2 + 2H2O
1
2
2
0
+6
2 Fe + 6H2SO4
1
+3
+4
Fe2(SO4)3 + 3 SO2 +
3
6
1
2
3H2O
Quan sát, mô tả hiện tượng xảy ra và trả lời các câu
hỏi sau:
1. Viết phương trình hóa học, và xác định chất
oxh và chất khử
0
+6
Cu +2 H2SO4
Chất
khử
Chất
oxh
+2
?
+4
?
CuSO4 + SO2 +2H2O
2. Nhận xét về khả năng phản ứng của dung dịch acid
sulfuric đặc nóng với copper
Copper phản ứng H2SO4 đặc cho dung dịch màu xanh,
và có khí thoát ra
Pt
1. Tác dụng với kim loại(trừ Au,
……….)
0
+6
2 Fe + 6H2SO4
M + H2SO4đ
+3
?
Fe2(SO4)+3
Muối có số
oxh cao +
nhất của kl
+4
?
+2 H6
3 SO
2O
SO2
S +
H2S
H2O
Al, Fe, Cr
♣CHÚ Ý : ……………….không tác dụng với H2SO4 đặc
nguội.
2. Tác dụng với phi kim(C,S,P)🡪 CO2, SO2, H3PO4
+6
0
C + 2 H2SO4
0
+6
S +2H2SO4
0
2P + 5 H2SO4
+4
+4
? ?
+4
3SO
? + +52H O
5SO
? +2 H?PO +
CO2 + 2SO2+ 2H2O
2
2
2
3
4
2H2O
3. Tác dụng với chất khử khác
+2
2FeO +4 H2SO4
+8/3
2 Fe3O4 + 12H2SO4
+3
Fe2O3 + H2SO4
Không là chất khử
+3
Fe2(SO4)3 + SO2 + H
42O
+3
3
Fe2(SO4)3+ SO
H2O
3 3 + 12
+3
Fe2(SO4)3 + H2O
4. Tính háo nước
CuSO4.5H2O + H2SO4Đ
Màu xanh
C12H22O11 + H2SO4
Cn(H2O)m + H2SO4
CuSO4K+H2SO4.5H2O
Màu trắng
?
12C+ H2SO4.11H2O
nC + H2SO4.mH2O
5. ỨNG DỤNG
PHÂN BÓN
ƯD KHÁC
28%
5%
CHẤT
DẺO
8%
30%
14%
11%
SƠN
GIẤY
CHẤT TẨY RỬA
5. SẢN XUẤT
5. SẢN XUẤT
GỒM 3 GIAI ĐOẠN
•GIAI ĐOẠN 1 : sản xuất SO2
♣Đốt quặng pirit sắt
4FeS2 + 11O2
♣ Đốt
8SO2 + 2Fe2O3
cháy S
S + O2
SO2
•GIAI ĐOẠN 2 : sản xuất SO3
V2O5-450-5000C
2SO2 + O2
H2SO4 + nSO3
2SO3
H2SO4.nSO3
OLEUM
H2SO4.nSO3 + nH2O
(n+1)H2O
II. MUỐI SULFATE
THỨC
ĂN
GIA
SÚC
1. Ứng dụng
BARIUM SULFATE
PHÂN ĐẠM
CALCIUM SULFATE
CHẤT
CẢN
QUANG
THẠCH CAO
2. NHẬN
BIẾT MUỐI SUNFAT
-Dùng dung dịch có chứa ion Ba2+ để nhận biết
ion SO42- trong axit hay muối,
-có hiện tượng : kết tủa trắng không tan trong
nuớc và axit
PTPƯ :
H2SO4 + Ba(OH)2
Na2SO4 + BaCl2
BaSO4 +2H2O
BaSO4 + 2NaCl
II. MUỐI
SULFATE
1) H2SO4đ là một axit có tính oxh mạnh tác
dụng với hầu hết các KL, vậy để vận chuyển
axit này ta làm bằng cách nào? Vì sao?
- Người ta dùng những thùng làm bằng Al, Fe
chứa H2SO4 để vận chuyển.
- Vì Al, Fe thụ động trong axit H2SO4đặc nguội
III.
ÔN
TẬP
2) Để làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước, người
ta dùng :
a) H2SO4Đ
b)KOH
c)CuO
d)CaO
a
III.
ÔN
TẬP
3) BỔ TÚC CHUỖI PƯ
+ O2
FeS2
+ H2O + Br2
SO2
H2SO4
+ Al
+ Pb(NO3)2
H2S
+ CuO
+ NaOH
SO2
+ O2
CuS
+ Na2S
Cu(NO3)2
III.
ÔN
TẬP
4.hoàn thành phương trình phản ứng sau :
a) Zn + H2SO4
b) ZnO + H2SO4
c) Ba(NO3)2 + H2SO4
d) Fe(OH)3 + H2SO4
e) Zn + H2SO4đ,nóng
……+ S + ………..
f) Cu + H2SO4đ,nóng
g) S + H2SO4đ,nóng
h) HI + H2SO4đ,nóng
SO2 + ………..
I2+ H2S + ………..
III.
ÔN
TẬP
0
+6
a) Zn + H2SO4
ZnSO4 + H2
+2
b) ZnO + H2SO4
c) Ba(NO3)2 + H2SO4
+3
d) 2 Fe(OH)3 + 3H2SO4
0
+6
e)2 Zn + 4 H2SO4đ,nóng
+2
+2
ZnSO4
+ H2O
BaSO4
+3
Fe2(SO4)3
+2
+ 2HNO3
trắng
+ 3H2O
0
3 ZnSO4 + S + 4H2O
III.
ÔN
TẬP
0
+6
f) Cu +2 H2SO4đ,nóng
CuSO4 + SO2 + 2H2O
+6
0
+4
2 H2O
3SO2 + ………..
g) S + 2 H2SO4đ,nóng
8
-1
*4
*1
+6
2
4
0
-1
2I +2*1e
+6
S
+4
+2
+4
S
I2
+ 8e
0
-2
2 H2S +4H2O
III.
ÔN
TẬP
5.nhận biết các dung dịch mất nhãn
III.
ÔN
TẬP
Ba(NO3)2, K2SO3,
K2SO4, KNO3,
HNO3
HNO3
quỳ tím hoá đỏ
Ba(NO3)2, K2SO4,
K2SO3, KNO3
quỳ tím
H2SO4
K2SO3
(SO2)Sủi bọt khí
Ba(NO3)
BaSO4Kết
tủa trắng
K2SO4, KNO3
BaCl2
K2SO4
kết tủa trắng
KNO3
NaCl, NaNO3,
NaOH,
HCl, HNO3
NaOH
quỳ tím
hóa xanh
quỳ tím
HCl, HNO3
quỳ tím
hóa đỏ
NaCl, NaNO3
AgNO3
AgNO3
HCl
AgCl Kết
tủa trắng
NaCl
AgCl kết
tủa trắng
HNO3
NaNO3
III.
ÔN
TẬP
Remember…
Safety First!
(CHEMISTRY 11 – KET NOI TRI THUC)
 








Các ý kiến mới nhất