Tìm kiếm Bài giảng
TUẦN 23-BÀI 71 T1 ĐỀ-XI-MÉT KHỐI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 08h:54' 05-02-2026
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 08h:54' 05-02-2026
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
BÀI 71
ĐỀ - XI - MÉT
KHỐI
- HS nhận biết được đơn vị đo thể tích đề-xi-mét
khối:
+ Biểu tượng, tên gọi, kí hiệu.
+ Đọc, viết các số đo theo đơn vị đề-xi-mét khối.
+ Quan hệ với đơn vị xăng-ti-mét khối, chuyển
đổi đơn vị đo.
- HS vận dụng để giải quyết được vấn đề đơn
giản liên quan đến đề-xi-mét khối.
Xăng-ti-mét khối viết
3
𝑐𝑚
2
𝑚
là?
2
𝑐𝑚
𝑑𝑚
2
Bảy xăng-ti-mét khối.
2
7 𝑐𝑚
3
7 𝑐𝑚
70𝑐𝑚
3
3
071𝑐𝑚
Theo xăng-ti-mét
khối.
Đo thể tích bể cá
theo đơn vị nào?
Có đơn vị khác để
đo thể tích không?
Đề-xi-mét khối là một đơn vị đo thể tích.
Đề-xi-mét khối viết tắt là.
• 1 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài
1 dm.
1 = .?.
Dựa vào hình bên, tính số hình
lập phương nhỏ cạnh 1 cm khi
xếp đầy hình lập phương lớn.
Đố bạn 1 dm = ? cm
3
1cm
3
1 dm = 10 cm
3
1 hàng = 10 hình
10 lớp
1dm
3
1 dm
0
1
g
n
à
h
Đố bạn 1 dm = ? cm
3
3
Số hình lập phương cạnh 1 cm
cần để xếp đầy hình lập phương
cạnh 1 dm là:
10 lớp
10 x 10 x 10 = 1000 ( hình)
1dm
3
1 hàng = 10 hình
0
1
g
n
à
h
1 dm = 1000 cm
3
3
1 dm = 1000 cm
3
1 cm = dm
3
3
3
THỰC
HÀNH
Kể tên một vài đồ 1 vật có thể tích
khoảng 1 .
a) Đọc các số đo thể tích: 42 ; 1 009 ;
; 80,05 .
b) Viết các số đo thể tích:
• Bốn mươi hai đề-xi-mét khối.
• Sáu phần bảy đề-xi-mét khối.
• Ba trăm phẩy tám đề-xi-mét khối.
42
Bốn mươi hai đề-xi-mét
khối.
1 009
Một nghìn không trăm linh
chín đề-xi-mét khối.
9
3
𝑑𝑚
4
Chín phần tư đề-xi-mét
khối.
80,05 .
Tám mươi phẩy không
năm đề-xi-mét khối.
b) Viết các số đo thể tích:
• Bốn mươi hai đề-xi-mét khối.
42
• Sáu phần bảy đề-xi-mét khối.
• Ba trăm phẩy tám đề-xi-mét khối.
300,8
3. Số?
a) 1 = .?.
8 = .?.
11,3 = .?.
b) 1 000 = .?.
15 000= .?.
127 400 = .?.
c) 1= .?.
700= .?.
= .?.
a) 1 = 1000
8 = 8000 .?..
11,3 = 11 300.?..
b) 1 000 = 1 .?..
15 000= 15 .?..
127 400 = 1
.?..
c) 1=
700= 0,7
= 2 500
.?..
.?..
.?..
1 dm = 1000 cm
3
1 cm = dm
3
3
3
ĐỀ - XI - MÉT
KHỐI
- HS nhận biết được đơn vị đo thể tích đề-xi-mét
khối:
+ Biểu tượng, tên gọi, kí hiệu.
+ Đọc, viết các số đo theo đơn vị đề-xi-mét khối.
+ Quan hệ với đơn vị xăng-ti-mét khối, chuyển
đổi đơn vị đo.
- HS vận dụng để giải quyết được vấn đề đơn
giản liên quan đến đề-xi-mét khối.
Xăng-ti-mét khối viết
3
𝑐𝑚
2
𝑚
là?
2
𝑐𝑚
𝑑𝑚
2
Bảy xăng-ti-mét khối.
2
7 𝑐𝑚
3
7 𝑐𝑚
70𝑐𝑚
3
3
071𝑐𝑚
Theo xăng-ti-mét
khối.
Đo thể tích bể cá
theo đơn vị nào?
Có đơn vị khác để
đo thể tích không?
Đề-xi-mét khối là một đơn vị đo thể tích.
Đề-xi-mét khối viết tắt là.
• 1 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài
1 dm.
1 = .?.
Dựa vào hình bên, tính số hình
lập phương nhỏ cạnh 1 cm khi
xếp đầy hình lập phương lớn.
Đố bạn 1 dm = ? cm
3
1cm
3
1 dm = 10 cm
3
1 hàng = 10 hình
10 lớp
1dm
3
1 dm
0
1
g
n
à
h
Đố bạn 1 dm = ? cm
3
3
Số hình lập phương cạnh 1 cm
cần để xếp đầy hình lập phương
cạnh 1 dm là:
10 lớp
10 x 10 x 10 = 1000 ( hình)
1dm
3
1 hàng = 10 hình
0
1
g
n
à
h
1 dm = 1000 cm
3
3
1 dm = 1000 cm
3
1 cm = dm
3
3
3
THỰC
HÀNH
Kể tên một vài đồ 1 vật có thể tích
khoảng 1 .
a) Đọc các số đo thể tích: 42 ; 1 009 ;
; 80,05 .
b) Viết các số đo thể tích:
• Bốn mươi hai đề-xi-mét khối.
• Sáu phần bảy đề-xi-mét khối.
• Ba trăm phẩy tám đề-xi-mét khối.
42
Bốn mươi hai đề-xi-mét
khối.
1 009
Một nghìn không trăm linh
chín đề-xi-mét khối.
9
3
𝑑𝑚
4
Chín phần tư đề-xi-mét
khối.
80,05 .
Tám mươi phẩy không
năm đề-xi-mét khối.
b) Viết các số đo thể tích:
• Bốn mươi hai đề-xi-mét khối.
42
• Sáu phần bảy đề-xi-mét khối.
• Ba trăm phẩy tám đề-xi-mét khối.
300,8
3. Số?
a) 1 = .?.
8 = .?.
11,3 = .?.
b) 1 000 = .?.
15 000= .?.
127 400 = .?.
c) 1= .?.
700= .?.
= .?.
a) 1 = 1000
8 = 8000 .?..
11,3 = 11 300.?..
b) 1 000 = 1 .?..
15 000= 15 .?..
127 400 = 1
.?..
c) 1=
700= 0,7
= 2 500
.?..
.?..
.?..
1 dm = 1000 cm
3
1 cm = dm
3
3
3









TUẦN 23-BÀI 71 T1 ĐỀ-XI-MÉT KHỐI