Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huệ
Ngày gửi: 08h:51' 20-10-2011
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
hội giảng !
GV thực hiện: Nguyễn Thị Huệ
Năm học: 2011 - 2012
Môn: Hoá học 9
(1) MgO + ............ MgSO4 + H2O
(2) SO2 + NaOH  ............ + H2O
(3) .......... + H2O  NaOH
(5) ............ + ...........  H3PO4
(4) Fe(OH)3  .......... + ..........
t0
(6) Cu(OH)2 + ..........  CuCl2 + H2O
(7) ......... + CuSO4  K2SO4+ Cu(OH)2
(8) BaCl2 + H2SO4  ........... + ........
(9) ........... + Al2O3  AlCl3 + H2O
Điền các chất thích hợp vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hoá học:
(1) MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
(2) SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O
(3) Na2O + H2O  2NaOH
(5) P2O5 + 3H2O  2H3PO4
(4) 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
t0
(6) Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O
(7) 2KOH + CuSO4  K2SO4+ Cu(OH)2
(8) BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl
(9) 6HCl + Al2O3  2AlCl3 + 3H2O
ĐÁP ÁN
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 17:
Bazơ
Oxit bazơ
Axit
Oxit axit
Muối
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(1) MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
(2) SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O
(3) Na2O + H2O  2NaOH
(5) P2O5 + 3H2O  2H3PO4
(4) 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
t0
(6) Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O
(7) 2KOH +CuSO4  K2SO4+ Cu(OH)2
(8) BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl
(9) 6HCl + Al2O3  2AlCl3 + 3H2O
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HOÁ HỌC MINH HOẠ
I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 17:
Bazơ
Oxit bazơ
Axit
Oxit axit
Muối
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HOÁ HỌC MINH HOẠ
I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
III. LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 1:
Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch K2CO3 và K2SO4:

Dung d?ch AgNO3
Dung d?ch HCl
Dung d?ch Ba(OH)2
Dung d?ch NaCl
Phương trình hóa học:
K2CO3 + 2HCl ? 2KCl + H2O + CO2
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 17:
Bazơ
Oxit bazơ
Axit
Oxit axit
Muối
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HOÁ HỌC MINH HOẠ
I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
III. LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 2:
a) Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với
nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng
xảy ra, số 0 nếu không có phản ứng:
b) Viết các phương trình hóa học (nếu có).
x
o
o
x
o
o
o
x
x
2KOH + FeCl2  2KCl + Fe(OH)2
H2SO4 + 2KOH  K2SO4 + 2H2O
Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O
Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl 2 + 2H2O
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 17:
Bazơ
Oxit bazơ
Axit
Oxit axit
Muối
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HOÁ HỌC MINH HOẠ
I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
III. LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
CuCl2
CuSO4
(1)
(2)
Cu(OH)2
CuO
(3)
(4)
(5)
(6)
(1) CuSO4 + BaCl2  BaSO4 + CuCl2
(2) CuCl2 + 2KOH  2KCl + Cu(OH)2
(3) CuSO4 + 2NaOH  Na2SO4 + Cu(OH)2
(4) Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
(5) Cu(OH)2  CuO + H2O
(6) CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O
t0
Bài tập 3:
Viết PTHH cho những chuyển đổi hoá học sau:
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 17:
Bazơ
Oxit bazơ
Axit
Oxit axit
Muối
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HOÁ HỌC MINH HOẠ
I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
III. LUYỆN TẬP
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Bài tập 4:
Bài tập 4:
16 g hỗn hợp gồm CaCO3 và MgO tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M đồng thời giải phóng 2,24 lít khí X ở đktc.
a. Viết các PTHH xảy ra.
b. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
c. Tính V.
Hướng dẫn làm bài
a. PTHH:
CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O (1)
MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O (2)
b.
V
CO2
= 2,24 l

n
CO2
(1)
CaCO3
n
CaCO3
m
CaCO3
%m
MgO
%m
c.
CaCO3
n
MgO
n
(1)
n
(2)
n
HCl ở (2)
HCl ở (1)
HCl
n
HCl
V
Bazơ
oxit bazơ
Axit
oxit axit
Muối
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(8)
(9)
(7)
Về nhà
Làm bài tập : 1,2,3,4 (SGK - 41);
12.2; 12.8 (SBT- 17)
- Viết các PTHH điều chế CuSO4; NaCl.
Xin chân thành cảm ơn
quý th?y cụ v các em !
 
Gửi ý kiến