Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

TUẦN 17-BÀI 7 T3 LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ NGỮ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:30' 22-12-2025
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
Thứ … ngày … tháng … năm …

Bài 7–
Tiết 3

- Biết cách sử dụng từ ngữ
trong câu văn, đoạn văn.

KHỞI
ĐỘNG

Đặt câu để
phân biệt các
nghĩa của từ
đa nghĩa

1. Đọc các nghĩa của từ “lưng” và
thực hiện yêu cầu:

1
Phần phía sau của cơ thể người. 2 Phần ghế
lưng
để tựa vào khi ngồi. 3 Bộ phận phía sau của
một số vật.

a. Trong các nghĩa trên, nghĩa nào là nghĩa
gốc, nghĩa nào là nghĩa chuyển?
b. Đặt câu để phân biệt nghĩa gốc và một
nghĩa chuyển của từ “lưng”

Chuyền hoa
Nghĩa 1 là nghĩa gốc,
nghĩa 2, 3 là nghĩa
chuyển.

b. Đặt câu để phân biệt nghĩa gốc và
một nghĩa chuyển của từ “lưng”

THẢO
LUẬN

CHIA SẺ
TRƯỚC
LỚP

lưng: nghĩa gốc
Mẹ em bị đau lưng.

lưng: nghĩa chuyển
Lưng ghế tựa rất thoải mái.

Luyện tập sử
dụng từ đồng
nghĩa

2. Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong ngoặc đơn thay
cho mỗi

trong đoạn văn sau:

Bầu trời (trong sạch, trong veo, trong trẻo) điểm mấy gợn mây
trắng. Nắng dìu dịu không (rạng rỡ, chói loà, chói chang) như

nắng hè. Thỉnh thoảng, một làn gió (đưa, mang, kéo) theo mùi

nồng nồng của biển (quyện, hoà tan, trộn) vào mùi khói bếp trong
các mái lán tạm của những ngư dân. Hương của biển (đậm đà,
mặn mà, mặn mòi), nồng nã nhưng thật dễ chịu. Tôi dang hai tay,
ngửa mặt lên trời, hít những hơi dài và thầm cảm ơn tạo hoá đã

(cho, ban tặng, ban cho) một ban mai trong lành như thế.
Theo Lưu Khánh Vũ

THẢO
NHÓM

LUẬN

CHIA SẺ
TRƯỚC
LỚP

2. Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong ngoặc đơn thay
cho mỗi

trong đoạn văn sau:

Bầu trời (trong sạch, trong veo, trong trẻo) điểm mấy gợn mây
trắng. Nắng dìu dịu không (rạng rỡ, chói loà, chói chang) như

nắng hè. Thỉnh thoảng, một làn gió (đưa, mang, kéo) theo mùi

nồng nồng của biển (quyện, hoà tan, trộn) vào mùi khói bếp trong
các mái lán tạm của những ngư dân. Hương của biển (đậm đà,
mặn mà, mặn mòi), nồng nã nhưng thật dễ chịu. Tôi dang hai tay,
ngửa mặt lên trời, hít những hơi dài và thầm cảm ơn tạo hoá đã

(cho, ban tặng, ban cho) một ban mai trong lành như thế.
Theo Lưu Khánh Vũ

Bầu trời trong veo điểm mấy gợn mây
trắng. Nắng dìu dịu không chói chang như nắng
hè. Thỉnh thoảng, một làn gió mang theo mùi
nồng nồng của biển quyện vào mùi khói bếp
trong các mái lán tạm của những ngư dân.
Hương của biển mặn mà, nồng nã nhưng thật
dễ chịu. Tôi dang hai tay, ngửa mặt lên trời, hít
những hơi dài và thầm cảm ơn tạo hoá đã ban
tặng một ban mai trong lành như thế.
Theo Lưu Khánh Vũ

Tìm từ đồng
nghĩa với từ
cho trước

Tìm 2 – 3 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau:

đoàn kết

thân thiết

Thảo luận
nhóm
Ý kiến
cá nhân

Ý kiến
cá nhân

Ý kiến chung
của nhóm

Ý kiến
cá nhân

Ý kiến
cá nhân

CHIA SẺ
TRƯỚC
LỚP

Tìm 2 – 3 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau:

gắn bó

đoàn kết

kết đoàn
đùm bọc

Tìm 2 – 3 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau:

thân tình

thân thiết

thân ái
thân thương

Viết câu nói về sự
gắn bó giữa các
thành viên trong
tổ hoặc lớp em

4. Viết 3 – 4 câu nói về sự gắn bó giữa các
thành viên trong tổ hoặc lớp em, trong đó có sử
dụng từ tìm được ở bài tập 3.

Làm vào vở bài
tập

CHIA SẺ
TRƯỚC
LỚP

MẪU:
Trong cuộc thi Hội khỏe Phù Đổng được trường em tổ
chức vào cuối tuần vừa rồi, tất cả các bạn trong lớp em
đều tham gia thi những môn thể thao khác nhau. Đặc
biệt, môn thi kéo co là trận đấu thể hiện sức mạnh
đoàn kết của tập thể cả lớp khi có sự góp sức của mọi
thành viên. Đối thủ của chúng em là lớp 2B. Chúng em
đã cố gắng đồng lòng cùng nhau. Sau ba hiệp thi đấu,
lớp em đã dành chiến thắng. Em cảm thấy hạnh phúc vì
kết quả này.

VẬN
DỤNG

1

2

3

4

DẶN DÒ
GV điền vào đây
GV điền vào đây
GV điền vào đây
GV điền vào đây

XIN CHÀO VÀ HẸN
GẶP LẠI!
468x90
Avatar

TUẦN 17-BÀI 7 T3 LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ NGỮ

 
Gửi ý kiến