Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tl
Người gửi: Trần Thị Hồng
Ngày gửi: 19h:43' 12-01-2010
Dung lượng: 623.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp và các em học sinh lớp 7/4
Lý thuyết: (chương i)
Hai góc đối đỉnh
Hai đường thẳng vuông góc
Đường trung trực của đoạn thẳng
Tiên đề Ơ- clit
Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Tính chất hai đường thẳng song song
Định lý hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba
Định lý ba đường thẳng song song
Định lý một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song
Tiết 31. Ôn tập học kì I (tiết 1)
a
b
A
1
2
Hình 1.
Định nghĩa:
Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia
Tính chất:
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
a
Hình 2.
Định nghĩa:
Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng
cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông
b
A
B
d
Đường trung trực của đoạn thẳng là đường đi qua
trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng tại điểm đó
Hình 3
a
A
Hình 4
Tiên đề Ơ- clit:
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ vẽ được duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
a
b
c
Hình 5.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
c
a
b
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.
Hình 6.
a
b
c
Hình 7.
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
a
b
c
a
b
Hình 8.
Đường thẳng c cắt hai đường thẳng
a và b song song
Hai góc so le trong bằng nhau
Hai góc đồng vị bằng nhau
Hai góc trong cùng phía bù nhau
Tính chất hai đường thẳng song song
Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
a // b
II. Bài tập:
Bài 1:
a) Hãy chỉ ra giả thiết và kết luận của định lý sau:

" Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau"

b) Vẽ hình minh họa cho định lý trên và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu.
2. Bài 2 (bài 57- SGK- 104)
Cho hình vẽ (a / / b), hãy tính số đo x của góc O
Hướng dẫn: Vẽ đường thẳng song song với a đi qua điểm O
Vận dụng:
Định lý ba đường thẳng song song
Tính chất hai đường thẳng song song
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
c) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.
d) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.
e) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy.
g) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy.
h) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy.
i) Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau.
3. Bài 3. Điền vào ô trống chữ Đúng (Đ) hoặc Sai (S):
đ
đ
s
đ
s
s
s
s
*Dặn dò
1.Ôn tập kĩ định nghĩa, tính chất, định lý trong chương I
2.Ôn tập các trường hợp bằng nhau của hai tam giác,các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
3.Làm các bài tập trong đề cương ôn tập
 
Gửi ý kiến