Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Lâm
Ngày gửi: 11h:07' 21-03-2010
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
AN LAC SECONDARY SCHOOL
AN LAC SECONDARY SCHOOL
WELCOME TO OUR CLASS
Period 23
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Lesson 4
C. GETTING READY FOR SCHOOL
(C. 1-2 P.49)
Period 23
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Lesson 4: C. Getting ready for school (C.1-2 P. 49)
I/ Vocabulary
1. (to) get up:
2. (to) get dressed:
3. (to) brush your teeth:
5. (to) have breakfast:
6. (to) go to school:
Thức dậy
Mặc quần áo
Đánh răng
Rửa mặt
Ăn điểm tâm
Đi học
4. (to) wash your face:
1. (to) get up
2. (to) get dressed
3. (to) brush your teeth
4. (to) wash your face
5. (to) have breakfast
6. (to) go to school
Matching
a
b
c
d
e
f
I/ Vocabulary
get up
get dressed
brush your teeth
wash your face
have breakfast
go to school
: Thức dậy
: Mặc quần áo
: Đánh răng
: Rửa mặt
: Ăn điểm tâm
: Đi học
Period 23
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Lesson 4: C. Getting ready for school (C.1-2 P. 49)
1. (to)
2. (to)
3. (to)
4. (to)
5. (to)
6. (to)
II/ Model sentences
What do you do every morning?
I
get up.
brush
have
my teeth.
breakfast.
Form
I
We
You
They
Lan and Hoa
+
V inf
Verb (V): động từ
I
We
You
They
Lan and Hoa
my
our
your
their
their
Lucky
number!
Lucky number!
I
We
You
Minh and Tai
1
2
3
4
5
6
Lucky numbers
- Learn vocabulary by heart.
- Do exercise: Unit 4: C1 P. 41 in the workbook.
- Prepare: Unit 4: C1 and 3 P.49
GOOD BYE
SEE YOU AGAIN.
 
Gửi ý kiến