Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Hà Yên Long
Ngày gửi: 10h:45' 17-10-2008
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
Gv: Lê Thị Thu Hồng
Unit 11
Unit 12
Lesson 2: A3 (page 52,53)
I. WARMER
Calling Pictures
II. Pre- LISTENing
Tables Prediction
IV. POST- LISTENing
III. Pre- LISTENing
Checking Tables Prediction
Lucky Numbers
HOMEWORK
a
b
c
d
e
f
g
h
Calling Pictures
10
A
20
30
40
50
60
70
80
90
100
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
B

Warmer


fruit
meat
juice
water
rice
nooldes
fish
vegetables
?
- (to) have / had
(to) choose/ chose - (to) drink / drank
?
rice
noodles
fish
vegetables
beef
- (to) have /had
(to) choose/ chose - (to) eat / ate
+
+
juice
water
Unit 11
Lesson 2: A3 (page 52,53)
Unit 12






































Tables Prediction:
Checking Tables Prediction:

Pre -Listening


While -Listening

What did Lan have for lunch?
Did Ba have some fruit?
3. Who had vegetables?
4. Who drank juice?
5. What did Nga eat ?
6. Did Hoa have fish?
Questions

Post- Listening


?

?
?

?


Lucky Numbers
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
B
?
?
1
2
3
4
6
7
8
9
5
10
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
A
What did Lan have for lunch?
Did Ba have some fruit?
3. Who had vegetables?
4. Who drank juice?
5. What did Nga eat ?
6. Did Hoa have fish?
Questions
Lan had beef, noodles, vegetables & juice.
Yes, he did.
3. Lan & Nga had vegetables.
4. Lan, Nga & Hoa drank juice.
5. Nga ate rice & vegetables.
6. No, she didn’t.
Answers
HOME WORK
- Complete the table on your notebooks.
- Do all exercises in Language Focus 4.
Good Bye!
rice
Picture a
noodles
Picture b
fish
Picture c
vegetables
Picture d
fruit
Picture e
meat
Picture f
juice
Picture g
water
Picture h
10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10

10
10
10
10
10
10

Number 1
Answer
Did Hoa have fish?
No, she didn’t.
?
Number 3
Answer
Who drank juice?
Lan, Nga and Hoa drank juice.
?
Number 4
Answer
Who had vegetables?
Lan & Nga had vegetables.
?
Number 5
Answer
Did Ba have some fruit?
Yes, he did.
?
Number 7
Answer
What did Lan have for lunch?
She had beef, nooles, vegetables & juice.
?
Number 10
Answer
What did Nga eat ?
She ate rice and vegetables.
?
 
Gửi ý kiến