Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xắm
Ngày gửi: 07h:19' 18-11-2012
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xắm
Ngày gửi: 07h:19' 18-11-2012
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
1
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VỀ THAM DỰ HỘI GIẢNG
TIẾT 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp theo)
CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2012-2013
LỚP 7B
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
2
Kiểm tra bài cũ
Hãy phát biểu và viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa?
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
3
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Tiết 7:
x m . x n = x m+n
(x m)n = x m.n
xn = x.x…x
n thừa số
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
4
1. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
5
1. Lũy thừa của một tích.
Tính:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
6
2. Lũy thừa của một thuong.
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
7
2. Lũy thừa của một thuong.
Tính:
Bài giải:
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
8
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = -34 = 81
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
9
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
10
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
11
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
12
Bài 38: (SGK/22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
13
Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
- Bài tập: 40; 42 (SGK/23)
50; 51 (SBT/11)
- Tiết sau luyện tập.
Hướng dẫn về nhà
1
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VỀ THAM DỰ HỘI GIẢNG
TIẾT 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp theo)
CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2012-2013
LỚP 7B
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
2
Kiểm tra bài cũ
Hãy phát biểu và viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa?
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
3
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Tiết 7:
x m . x n = x m+n
(x m)n = x m.n
xn = x.x…x
n thừa số
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
4
1. Lũy thừa của một tích.
a) (2.5)2 = (10)2 = 100
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
Tính và so sánh:
a) (2.5)2 và 22.52
Bài giải:
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
5
1. Lũy thừa của một tích.
Tính:
b) (1.5)3 .8
Bài giải:
a)
b (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
6
2. Lũy thừa của một thuong.
a)
Tính và so sánh:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
7
2. Lũy thừa của một thuong.
Tính:
Bài giải:
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
8
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = -34 = 81
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
9
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Củng cố - LUYệN TậP
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
10
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
11
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
12
Bài 38: (SGK/22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
LUYệN TậP
Củng cố - LUYệN TậP
THCS Ba Đồn mailoi75@yahoo.com
13
Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
- Bài tập: 40; 42 (SGK/23)
50; 51 (SBT/11)
- Tiết sau luyện tập.
Hướng dẫn về nhà
 







Các ý kiến mới nhất