Tìm kiếm Bài giảng
Bài 22. Tác dụng từ của dòng điện - Từ trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 06h:33' 02-12-2023
Dung lượng: 110.8 MB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 06h:33' 02-12-2023
Dung lượng: 110.8 MB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
TỪ TRƯỜNG – TỪ
PHỔ ĐƯỜNG SỨC
I. TỪ
1. Thí nghiệm:
TRƯỜNG
C2: Có hiện tượng gì xảy ra với kim nam
châm?
I. TỪ
1. Thí nghiệm:
TRƯỜNG
Kim nam châm bị lệch khỏi phương
ban đầu
Vị trí đặt kim nam châm tồn tại một từ
trường
I. TỪ
TRƯỜNG
2. Kết luận
- Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện
đều có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó.
Ta nói, trong không gian đó có từ trường.
- Tại mỗi vị trí nhất định trong từ trường của thanh nam châm hoặc
của dòng điện, kim nam châm đều chỉ một hướng xác định
I. TỪ
TRƯỜNG
3. Cách nhận biết từ trường
- Dùng kim nam châm
- Nơi nào trong không gian có lực từ tác dụng lên kim nam
châm thì nơi đó có từ trường.
II. TỪ PHỔ
1. Thí nghiệm:
II. TỪ PHỔ
1. Thí nghiệm:
II. TỪ PHỔ
1. Thí nghiệm:
II. TỪ PHỔ
1. Thí nghiệm:
TỪ
PHỔ
TỪ
PHỔ
2. Kết
luận
Từ phổ: là hình ảnh các đường mạt sắt sắp xếp có trật
tự
xung quanh nam châm hoặc xung quanh dây
dẫn
mang dòng điện
IIi. Đường sức
từ
II. Đường
sức từ
II. Đường
sức từ
II. Đường
sức từ
- Là những đường thẳng hoặc cong có chiều nhất định
được vẽ trong không gian có từ trường.
- Nam châm thẳng: đường sức từ bên ngoài nam châm
là những đường cong đi ra từ cực Bắc và đi vào ở cực
-Nam
Nam châm U: đường sức từ bên ngoài nam châm là
những đường cong đi ra từ cực Bắc và đi vào ở cực Nam
như NC thẳng, còn ở giữa 2 nhánh đường sức từ là
những đường thẳng song song cách đều
II. Đường
sức
từ dây:
- Ống
+ bên ngoài ống dây:
đường sức từ giống như
NC thẳng nên 2 đầu ống
dây giống như 2 cực của
NC thẳng.
+ bên trong ống dây:
đường sức từ là những
đường thẳng song song
cách đều
Quy tắc nắm tay phải
N
I
Đặt bàn tay phải ôm
lấy ống dây, chiều
từ cổ tay tới 4 ngón
tay khum theo chiều
I
dòng điện, khi đó
ngón cái choãi ra
chỉ chiều đường sức
từ trong lòng ống
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
A. Dòng điện gây ra từ trường.
B. Các hạt mang điện tích tạo ra từ trường.
C. Các vật nhiễm điện tạo ra từ trường.
D. Các dây dẫn tạo ra từ trường.
Câu 2: Từ trường không tồn tại ở đâu?
A. Xung quanh một nam châm.
B. Xung quanh một dây dẫn có dòng điện
chạy qua.
C Xung quanh điện tích đứng yên.
C.
D. Mọi nơi trên Trái Đất.
Câu 3: Dưới tác dụng từ trường của Trái Đất:
A
A. Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.
B. Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ hút nhau.
C. Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ đẩy
nhau.
D. Nam châm luôn hút được sắt.
Câu 4: Một kim nam châm được đặt tự do trên trục
thẳng đứng. Đưa nó đến các vị trí khác nhau xung
quanh dây dẫn có dòng điện. Có hiện tượng gì xảy
ra với kim nam châm.
AA. Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam - Bắc.
B. Kim nam châm luôn chỉ hướng Nam- Bắc.
C. Kim nam châm không thay đổi hướng.
D. Kim nam châm mất từ tính.
Bài tập 5: Hãy ghép nội dung của mỗi thành phần a, b, c, d với
một thành phần 1, 2, 3, 4 để được câu đúng:
Người ta
tadùng
dùngkim
kimnam
namchâm
châm
a) Người
đểđể
b) b)
ĐặtĐặt
kimkim
nam
châm
gầngần
dòng
điện.điện.
nam
châm
dòng
c)Hai
Hainam
namchâm
châmđặt
đặtgần
gầnnhau.
nhau.
c)
d) Xung quanh nam châm và dòng
d) Xung quanh nam châm và dòng
điện luôn luôn có.
điện luôn luôn có.
1) Chúng
Chúng sẽ
sẽ tương
1)
tương tác
tácnhau.
nhau.
2)2)Kim
châm
sẽsẽ
bị bị
lựclực
từ từ
táctác
dụng.
Kimnam
nam
châm
dụng
3) Nhận
Nhậnbiết
biếttừtừtrường.
trường.
4)
ường.
4)Từ
Từ tr
trường.
PHỔ ĐƯỜNG SỨC
I. TỪ
1. Thí nghiệm:
TRƯỜNG
C2: Có hiện tượng gì xảy ra với kim nam
châm?
I. TỪ
1. Thí nghiệm:
TRƯỜNG
Kim nam châm bị lệch khỏi phương
ban đầu
Vị trí đặt kim nam châm tồn tại một từ
trường
I. TỪ
TRƯỜNG
2. Kết luận
- Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện
đều có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó.
Ta nói, trong không gian đó có từ trường.
- Tại mỗi vị trí nhất định trong từ trường của thanh nam châm hoặc
của dòng điện, kim nam châm đều chỉ một hướng xác định
I. TỪ
TRƯỜNG
3. Cách nhận biết từ trường
- Dùng kim nam châm
- Nơi nào trong không gian có lực từ tác dụng lên kim nam
châm thì nơi đó có từ trường.
II. TỪ PHỔ
1. Thí nghiệm:
II. TỪ PHỔ
1. Thí nghiệm:
II. TỪ PHỔ
1. Thí nghiệm:
II. TỪ PHỔ
1. Thí nghiệm:
TỪ
PHỔ
TỪ
PHỔ
2. Kết
luận
Từ phổ: là hình ảnh các đường mạt sắt sắp xếp có trật
tự
xung quanh nam châm hoặc xung quanh dây
dẫn
mang dòng điện
IIi. Đường sức
từ
II. Đường
sức từ
II. Đường
sức từ
II. Đường
sức từ
- Là những đường thẳng hoặc cong có chiều nhất định
được vẽ trong không gian có từ trường.
- Nam châm thẳng: đường sức từ bên ngoài nam châm
là những đường cong đi ra từ cực Bắc và đi vào ở cực
-Nam
Nam châm U: đường sức từ bên ngoài nam châm là
những đường cong đi ra từ cực Bắc và đi vào ở cực Nam
như NC thẳng, còn ở giữa 2 nhánh đường sức từ là
những đường thẳng song song cách đều
II. Đường
sức
từ dây:
- Ống
+ bên ngoài ống dây:
đường sức từ giống như
NC thẳng nên 2 đầu ống
dây giống như 2 cực của
NC thẳng.
+ bên trong ống dây:
đường sức từ là những
đường thẳng song song
cách đều
Quy tắc nắm tay phải
N
I
Đặt bàn tay phải ôm
lấy ống dây, chiều
từ cổ tay tới 4 ngón
tay khum theo chiều
I
dòng điện, khi đó
ngón cái choãi ra
chỉ chiều đường sức
từ trong lòng ống
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
A. Dòng điện gây ra từ trường.
B. Các hạt mang điện tích tạo ra từ trường.
C. Các vật nhiễm điện tạo ra từ trường.
D. Các dây dẫn tạo ra từ trường.
Câu 2: Từ trường không tồn tại ở đâu?
A. Xung quanh một nam châm.
B. Xung quanh một dây dẫn có dòng điện
chạy qua.
C Xung quanh điện tích đứng yên.
C.
D. Mọi nơi trên Trái Đất.
Câu 3: Dưới tác dụng từ trường của Trái Đất:
A
A. Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam.
B. Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ hút nhau.
C. Hai nam châm đặt gần nhau, chúng sẽ đẩy
nhau.
D. Nam châm luôn hút được sắt.
Câu 4: Một kim nam châm được đặt tự do trên trục
thẳng đứng. Đưa nó đến các vị trí khác nhau xung
quanh dây dẫn có dòng điện. Có hiện tượng gì xảy
ra với kim nam châm.
AA. Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam - Bắc.
B. Kim nam châm luôn chỉ hướng Nam- Bắc.
C. Kim nam châm không thay đổi hướng.
D. Kim nam châm mất từ tính.
Bài tập 5: Hãy ghép nội dung của mỗi thành phần a, b, c, d với
một thành phần 1, 2, 3, 4 để được câu đúng:
Người ta
tadùng
dùngkim
kimnam
namchâm
châm
a) Người
đểđể
b) b)
ĐặtĐặt
kimkim
nam
châm
gầngần
dòng
điện.điện.
nam
châm
dòng
c)Hai
Hainam
namchâm
châmđặt
đặtgần
gầnnhau.
nhau.
c)
d) Xung quanh nam châm và dòng
d) Xung quanh nam châm và dòng
điện luôn luôn có.
điện luôn luôn có.
1) Chúng
Chúng sẽ
sẽ tương
1)
tương tác
tácnhau.
nhau.
2)2)Kim
châm
sẽsẽ
bị bị
lựclực
từ từ
táctác
dụng.
Kimnam
nam
châm
dụng
3) Nhận
Nhậnbiết
biếttừtừtrường.
trường.
4)
ường.
4)Từ
Từ tr
trường.
 








Các ý kiến mới nhất