Chương II. §6. Tam giác cân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thơm
Ngày gửi: 13h:15' 10-01-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 353
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thơm
Ngày gửi: 13h:15' 10-01-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích:
0 người
BÀI 6. TAM GIÁC CÂN
ISOSCELES TRIANGLES
New words
isosceles triangle : tam giác cân
The base: ở đáy
Vertex angle: góc ở đỉnh
Isosceles right triangle : tam giác vuông cân
equilateral triangle : Tam giác đều
BI 6: TAM GIC CN(ISOSCELES TRIANGLES)
Vẽ tam giác ABC có BC = 4cm và AB = AC = 3cm.
Draw triangle ABC with BC = 4cm and AB = AC = 3cm.
C
B
A
KHỞI ĐỘNG(START UP)
Cách vẽ tam giác ABC có AB = BC
* Vẽ đoạn thẳng BC. Trên một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng BC, vẽ hai cung tròn tâm B và tâm C có bán kính bằng nhau (lớn hơn nửa BC). Hai cung vừa vẽ có điểm chung, điểm chung ấy chính là A. Vẽ các đoạn thẳng AB và AC, ta được tam giác ABC có AB = AC.
C
B
A
KHỞI ĐỘNGĐỘNG(START UP)
1. Định nghĩa (Definition):
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
An isosceles triangle is a triangle with two congruent.
sides.
1. Định nghĩa
Góc ở đỉnh( vertex angle)
Cạnh bên( the legs)
Góc ở đáy( base angle)
Cạnh đáy( the base)
ΔABC có AB = AC Δ ABC cân tại A
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
ABC
ADE
ACH
AB; AC
AD; AE
AH; AC
DE
BC
HC
1. Định nghĩa
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Cắt gấp hình(Fold the picture)
Hãy cắt một mảnh giấy mỏng để được tam giác ABC cân tại A, sau đó gấp tam giác cân ABC vừa cắt sao cho đỉnh B trùng với đỉnh C (cạnh AB trùng với cạnh AC). Em có dự đoán gì về số đo của góc B và góc C?
Cut a piece of paper so that triangle ABC is isosceles at A, then fold the cut triangle ABC so that the vertex B coincides with the vertex C (side AB coincides with side AC). What do you predict about the measure of angle B and angle C?
2. Tính chất(Property)
2. Tính chất
1. Định nghĩa
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
?2 Cho tam giác ABC cân tại A. Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D. Hãy so sánh
2. Tính chất(Property)
2. Tính chất
1. Định nghĩa
(vì ABD = ACD (c.g.c))
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau.
In an isosceles triangle, two base angles are congruent.
Định lý 1(theorem1)
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất(Property)
2. Tính chất
∆ABC cân tại A
GT
KL
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Bài tập 49 SGK
Tính số đo các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở đỉnh bằng 40o.
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Định lý 2 (theorem 2) (BT 44 SGK)
Định lý 2
Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
If a triangle has two equal angles, then the triangle is an isosceles triangle.
∆ABC có
∆ABC cân tại A
GT
KL
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất(Property)
2. Tính chất
Chú ý.
Gộp chung hai định lý, ta có: ∆ABC cân tại A
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
70
°
Bài tập. Cho tam giác GHI có số đo hai góc đã biết như hình vẽ. Tam giác GHI đã cho có là tam giác cân không? Vì sao?
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
70
°
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
3. Tam giác vuông cân(Isosceles right triangle)
Định nghĩa (Definition):
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Tam giác vuông cân là tam giác vuông và có hai cạnh góc vuông bằng nhau.
An isosceles right triangle is a right triangle whose legs are congruent
?3 Tính số đo mỗi góc nhọn của một tam giác vuông cân.
Hệ quả(Corollary):Trong tam giác vuông cân mỗi góc nhọn có số đo bằng 45o.(In an isosceles right triangle, each acute angle measures 45°).
Định lý 2
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Hệ quả
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
4. Tam giác đều(equilateral triangle)
Định nghĩa (Definition):
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
An equilateral triangle is a triangle with three sides congruent.
4.Tam giác đều
Định nghĩa
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Định lý 2
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Cách vẽ tam giác đều ABC.
How to draw an equilateral triangle ABC.
C
B
A
4. Tam giác đều
Định nghĩa
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Định lý 2
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
4. Tam giác đều(equilateral triangle)
Cho tam giác đều ABC.
* Vì sao
* Tính số đo mỗi góc của tam giác đều ABC.
C
B
A
4. Tam giác đều
Định nghĩa
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Định lý 2
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất
(kết hợp định lý tổng ba góc của tam giác).
4. Tam giác đều(equilateral triangle)
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Trong một tam giác đều, mỗi góc bằng 60o.
Các hệ quả
Hệ quả
Nếu một tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác ấy là tam giác đều.
Nếu một tam giác cân có một góc bằng 60o thì tam giác ấy là tam giác đều.
4. Tam giác đều
Định nghĩa
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Định lý 2
Định lý 1
2. Tính chất
1. Định nghĩa
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
4. Tam giác đều(equilateral triangle)
Bài tập 47 SGK
Trong các tam giác ở hình sau tam giác nào là tam giác cân, tam giác nào là tam giác đều? Vì sao?
* BT 47 SGK
Hệ quả
4. Tam giác đều
Định nghĩa
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Định lý 2
Định lý 1
2. Tính chất
1. Định nghĩa
+ MKO cân tại M (vì MK = MO).
+ NPO cân tại N (vì NP = NO).
+ OMN đều (vì OM = ON = MN).
MKO = NPO (c. g. c)
KO = PO
tam giác OKP cân tại O.
+ Vì OMN đều nên:
Sai
Bài tập trắc nghiệm
Mỗi câu sau đúng hay sai?
a) Nếu tam giác có hai góc cùng bằng 45o thì tam giác ấy là tam giác vuông cân.
b) Nếu tam giác có hai góc cùng bằng 60o thì tam giác ấy là tam giác đều.
c) Tam giác cân và có một góc bằng 91o thì góc đó là góc lớn nhất của tam giác.
d) Tam giác cân và có một góc bằng 45o thì tam giác ấy là tam giác vuông cân.
Đúng?
Sai?
Câu
Đúng
Đúng
Đúng
Sai
BẢN ĐỒ TƯ DUY
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Học bài nắm vững định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.
Làm các bài tập 49,50,51,52- T 127,128-SGK
Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
Chuẩn bị cho tiết tiếp theo
ISOSCELES TRIANGLES
New words
isosceles triangle : tam giác cân
The base: ở đáy
Vertex angle: góc ở đỉnh
Isosceles right triangle : tam giác vuông cân
equilateral triangle : Tam giác đều
BI 6: TAM GIC CN(ISOSCELES TRIANGLES)
Vẽ tam giác ABC có BC = 4cm và AB = AC = 3cm.
Draw triangle ABC with BC = 4cm and AB = AC = 3cm.
C
B
A
KHỞI ĐỘNG(START UP)
Cách vẽ tam giác ABC có AB = BC
* Vẽ đoạn thẳng BC. Trên một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng BC, vẽ hai cung tròn tâm B và tâm C có bán kính bằng nhau (lớn hơn nửa BC). Hai cung vừa vẽ có điểm chung, điểm chung ấy chính là A. Vẽ các đoạn thẳng AB và AC, ta được tam giác ABC có AB = AC.
C
B
A
KHỞI ĐỘNGĐỘNG(START UP)
1. Định nghĩa (Definition):
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
An isosceles triangle is a triangle with two congruent.
sides.
1. Định nghĩa
Góc ở đỉnh( vertex angle)
Cạnh bên( the legs)
Góc ở đáy( base angle)
Cạnh đáy( the base)
ΔABC có AB = AC Δ ABC cân tại A
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
ABC
ADE
ACH
AB; AC
AD; AE
AH; AC
DE
BC
HC
1. Định nghĩa
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Cắt gấp hình(Fold the picture)
Hãy cắt một mảnh giấy mỏng để được tam giác ABC cân tại A, sau đó gấp tam giác cân ABC vừa cắt sao cho đỉnh B trùng với đỉnh C (cạnh AB trùng với cạnh AC). Em có dự đoán gì về số đo của góc B và góc C?
Cut a piece of paper so that triangle ABC is isosceles at A, then fold the cut triangle ABC so that the vertex B coincides with the vertex C (side AB coincides with side AC). What do you predict about the measure of angle B and angle C?
2. Tính chất(Property)
2. Tính chất
1. Định nghĩa
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
?2 Cho tam giác ABC cân tại A. Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D. Hãy so sánh
2. Tính chất(Property)
2. Tính chất
1. Định nghĩa
(vì ABD = ACD (c.g.c))
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau.
In an isosceles triangle, two base angles are congruent.
Định lý 1(theorem1)
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất(Property)
2. Tính chất
∆ABC cân tại A
GT
KL
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Bài tập 49 SGK
Tính số đo các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở đỉnh bằng 40o.
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Định lý 2 (theorem 2) (BT 44 SGK)
Định lý 2
Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
If a triangle has two equal angles, then the triangle is an isosceles triangle.
∆ABC có
∆ABC cân tại A
GT
KL
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất(Property)
2. Tính chất
Chú ý.
Gộp chung hai định lý, ta có: ∆ABC cân tại A
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
70
°
Bài tập. Cho tam giác GHI có số đo hai góc đã biết như hình vẽ. Tam giác GHI đã cho có là tam giác cân không? Vì sao?
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
70
°
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
3. Tam giác vuông cân(Isosceles right triangle)
Định nghĩa (Definition):
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Tam giác vuông cân là tam giác vuông và có hai cạnh góc vuông bằng nhau.
An isosceles right triangle is a right triangle whose legs are congruent
?3 Tính số đo mỗi góc nhọn của một tam giác vuông cân.
Hệ quả(Corollary):Trong tam giác vuông cân mỗi góc nhọn có số đo bằng 45o.(In an isosceles right triangle, each acute angle measures 45°).
Định lý 2
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Hệ quả
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
4. Tam giác đều(equilateral triangle)
Định nghĩa (Definition):
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
An equilateral triangle is a triangle with three sides congruent.
4.Tam giác đều
Định nghĩa
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Định lý 2
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Cách vẽ tam giác đều ABC.
How to draw an equilateral triangle ABC.
C
B
A
4. Tam giác đều
Định nghĩa
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Định lý 2
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
4. Tam giác đều(equilateral triangle)
Cho tam giác đều ABC.
* Vì sao
* Tính số đo mỗi góc của tam giác đều ABC.
C
B
A
4. Tam giác đều
Định nghĩa
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Định lý 2
Định lý 1
1. Định nghĩa
2. Tính chất
(kết hợp định lý tổng ba góc của tam giác).
4. Tam giác đều(equilateral triangle)
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Trong một tam giác đều, mỗi góc bằng 60o.
Các hệ quả
Hệ quả
Nếu một tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác ấy là tam giác đều.
Nếu một tam giác cân có một góc bằng 60o thì tam giác ấy là tam giác đều.
4. Tam giác đều
Định nghĩa
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Định lý 2
Định lý 1
2. Tính chất
1. Định nghĩa
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
4. Tam giác đều(equilateral triangle)
Bài tập 47 SGK
Trong các tam giác ở hình sau tam giác nào là tam giác cân, tam giác nào là tam giác đều? Vì sao?
* BT 47 SGK
Hệ quả
4. Tam giác đều
Định nghĩa
3. Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Định lý 2
Định lý 1
2. Tính chất
1. Định nghĩa
+ MKO cân tại M (vì MK = MO).
+ NPO cân tại N (vì NP = NO).
+ OMN đều (vì OM = ON = MN).
MKO = NPO (c. g. c)
KO = PO
tam giác OKP cân tại O.
+ Vì OMN đều nên:
Sai
Bài tập trắc nghiệm
Mỗi câu sau đúng hay sai?
a) Nếu tam giác có hai góc cùng bằng 45o thì tam giác ấy là tam giác vuông cân.
b) Nếu tam giác có hai góc cùng bằng 60o thì tam giác ấy là tam giác đều.
c) Tam giác cân và có một góc bằng 91o thì góc đó là góc lớn nhất của tam giác.
d) Tam giác cân và có một góc bằng 45o thì tam giác ấy là tam giác vuông cân.
Đúng?
Sai?
Câu
Đúng
Đúng
Đúng
Sai
BẢN ĐỒ TƯ DUY
BÀI 6: TAM GIÁC CÂN(ISOSCELES TRIANGLES)
Học bài nắm vững định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.
Làm các bài tập 49,50,51,52- T 127,128-SGK
Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
Chuẩn bị cho tiết tiếp theo
 








Các ý kiến mới nhất