Chương II. §6. Tam giác cân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 12-01-2012
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 12-01-2012
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI
CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP CHÚNG EM!
Tam giác nhọn
Tam giác tù
Tam giác cân
Tam giác vuông
Quan sát hình và cho biết các tam giác sau thuộc loại tam giác nào?
?:
1. Định nghĩa:
2. Tính chất:
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
Cạnh bên
Cạnh đáy
AB và AC là các cạnh bên.
- BC là cạnh đáy.
* Ví dụ:
* Bài toán:
Trong tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau.
Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
Tam vuông cân là tam giác có hai cạnh góc vuông bằng nhau.
Định lí 1:
Định lí 2:
Định nghĩa:
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
Ta nói: ∆ ABC cân tại A
Tìm các tam giác cân trong các hình sau. Kể tên các cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của tam giác cân đó.
* Ví dụ:
1. Định nghĩa:
Vẽ tam giác ABC cân tại B biết cạnh đáy bằng 4cm, cạnh bên bằng 5cm
1. Định nghĩa:
* Bài toán:
Bài giải:
2. Tính chất:
Tính số đo x trong các hình sau.
x
x
x
x
Kẻ tia phân giác của góc A cắt BC tại D
Ta chứng minh: ∆ABD = ∆ACD
Suy ra: AB = AC
Nên: ∆ ABC cân tại A
2. Tính chất:
2. Tính chất:
?: Cho biết tam giác này là tam giác gì?
?: Tính: B
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc các định nghĩa và định lí.
Xem tiếp phần 3
- Làm các bài tập: 47; 49 sgk/127
CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP CHÚNG EM!
Tam giác nhọn
Tam giác tù
Tam giác cân
Tam giác vuông
Quan sát hình và cho biết các tam giác sau thuộc loại tam giác nào?
?:
1. Định nghĩa:
2. Tính chất:
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
Cạnh bên
Cạnh đáy
AB và AC là các cạnh bên.
- BC là cạnh đáy.
* Ví dụ:
* Bài toán:
Trong tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau.
Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
Tam vuông cân là tam giác có hai cạnh góc vuông bằng nhau.
Định lí 1:
Định lí 2:
Định nghĩa:
Ví dụ:
Ví dụ:
Ví dụ:
Ta nói: ∆ ABC cân tại A
Tìm các tam giác cân trong các hình sau. Kể tên các cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của tam giác cân đó.
* Ví dụ:
1. Định nghĩa:
Vẽ tam giác ABC cân tại B biết cạnh đáy bằng 4cm, cạnh bên bằng 5cm
1. Định nghĩa:
* Bài toán:
Bài giải:
2. Tính chất:
Tính số đo x trong các hình sau.
x
x
x
x
Kẻ tia phân giác của góc A cắt BC tại D
Ta chứng minh: ∆ABD = ∆ACD
Suy ra: AB = AC
Nên: ∆ ABC cân tại A
2. Tính chất:
2. Tính chất:
?: Cho biết tam giác này là tam giác gì?
?: Tính: B
Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc các định nghĩa và định lí.
Xem tiếp phần 3
- Làm các bài tập: 47; 49 sgk/127
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất