Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Quốc Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:13' 09-03-2009
Dung lượng: 638.0 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Lương Quốc Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:13' 09-03-2009
Dung lượng: 638.0 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: NGUYỄN VŨ KHANH
TRƯỜNG THCS HOÀ THẠCH - QUỐC OAI - TP.HÀ NỘI
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Hình e
Hình f
1.Tam giác đồng dạng
a/ Định nghĩa
?1 Cho hai tam giác ABC v A`B`C`
Hãy cho biết các cặp góc bằng nhau
Tính các tỷ số
Rồi so sánh các tỷ số đó
Tam giác A`B`C` gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
Kí hi?u:
(Viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng )
Tính tỷ số các cạnh tương ứng
Gọi là tỷ số đồng dạng
1.Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
b) Tính chất
?2 Hãy trao đổi nhóm rồi cử đại diện trả lời các câu hỏi sau:
1/ Nếu A’B’C’ = ABC thì tam giác A’B’C’ có đồng dạng tam giác ABC không? Tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng
với chính nó
3/
Nếu A’B’C’ = ABC thì tam giác A’B’C’ đồng dạng tam giác ABC với tỉ số đồng dạng k = 1
Thì A’B’C’ có đồng dạng ABC không?
1, Tam giác đồng dạng.
a, Định nghĩa
b, Tính chất
2. Định lý
Cho tam giác ABC. Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N. Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
?3
1, Tam giác đồng dạng.
a, Định nghĩa
b, Tính chất
2. Định lý
GT
ABC
MN // BC (M AB; N AC)
KL
AMN ABC
A
a
C
M
N
B
S
Chứng minh:
A
a
C
M
N
B
AMN và ABC:
Theo hệ quả định lí Ta-lét:
Mặt khác
Từ (1) và (2)
S
1, Tam giác đồng dạng.
2. Định lý
Xét ABC ; MN // BC.
1, Tam giác đồng dạng.
2. Định lý
Chú ý: Định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
Điền vào chỗ trống, để có câu đúng :
1, Tam giác đồng dạng.
a, Định nghĩa
b) Tính chất
2. Định lý
3. Bài tập :
Bài 1
DF
AB
EF
AC
tỉ số đồng dạng
a)Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là:
…………………………………………..
1, Tam giác đồng dạng.
a, Định nghĩa
b) Tính chất
2. Định lý
3. Bài tập :
1, Tam giác đồng dạng.
a, Định nghĩa
2. Định lý
3. Bài tập :
Bi 2:
?HIK v ?DEF có 3 c?p góc tương ứng bằng nhau và có:
Ch?n câu tr? l?i dúng:
? H?c k? bi
? Lm bi t?p 26, 27, 28 /72 SGK.
? Lm bi t?p 21, 22, 23/128. 129 SBT.
? Chu?n b? ti?t "Luy?n t?p"
Hướng dẫn về nhà
TRƯỜNG THCS HOÀ THẠCH - QUỐC OAI - TP.HÀ NỘI
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Hình e
Hình f
1.Tam giác đồng dạng
a/ Định nghĩa
?1 Cho hai tam giác ABC v A`B`C`
Hãy cho biết các cặp góc bằng nhau
Tính các tỷ số
Rồi so sánh các tỷ số đó
Tam giác A`B`C` gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
Kí hi?u:
(Viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng )
Tính tỷ số các cạnh tương ứng
Gọi là tỷ số đồng dạng
1.Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
b) Tính chất
?2 Hãy trao đổi nhóm rồi cử đại diện trả lời các câu hỏi sau:
1/ Nếu A’B’C’ = ABC thì tam giác A’B’C’ có đồng dạng tam giác ABC không? Tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng
với chính nó
3/
Nếu A’B’C’ = ABC thì tam giác A’B’C’ đồng dạng tam giác ABC với tỉ số đồng dạng k = 1
Thì A’B’C’ có đồng dạng ABC không?
1, Tam giác đồng dạng.
a, Định nghĩa
b, Tính chất
2. Định lý
Cho tam giác ABC. Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N. Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
?3
1, Tam giác đồng dạng.
a, Định nghĩa
b, Tính chất
2. Định lý
GT
ABC
MN // BC (M AB; N AC)
KL
AMN ABC
A
a
C
M
N
B
S
Chứng minh:
A
a
C
M
N
B
AMN và ABC:
Theo hệ quả định lí Ta-lét:
Mặt khác
Từ (1) và (2)
S
1, Tam giác đồng dạng.
2. Định lý
Xét ABC ; MN // BC.
1, Tam giác đồng dạng.
2. Định lý
Chú ý: Định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
Điền vào chỗ trống, để có câu đúng :
1, Tam giác đồng dạng.
a, Định nghĩa
b) Tính chất
2. Định lý
3. Bài tập :
Bài 1
DF
AB
EF
AC
tỉ số đồng dạng
a)Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là:
…………………………………………..
1, Tam giác đồng dạng.
a, Định nghĩa
b) Tính chất
2. Định lý
3. Bài tập :
1, Tam giác đồng dạng.
a, Định nghĩa
2. Định lý
3. Bài tập :
Bi 2:
?HIK v ?DEF có 3 c?p góc tương ứng bằng nhau và có:
Ch?n câu tr? l?i dúng:
? H?c k? bi
? Lm bi t?p 26, 27, 28 /72 SGK.
? Lm bi t?p 21, 22, 23/128. 129 SBT.
? Chu?n b? ti?t "Luy?n t?p"
Hướng dẫn về nhà
 







Các ý kiến mới nhất