Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §9. Tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Lâm
Ngày gửi: 19h:40' 29-12-2010
Dung lượng: 153.7 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Kính chào quí Thầy Cô.
Chào các em.
1. ÔN LUYỆN KIẾN THỨC CŨ:
- Điểm
Đọc các hình vẽ sau:
- Đường thẳng
- Tia
- Đoạn thẳng
Bài tập
A
a
O
x
Hình 1
Hình 3
Hình 2
Hình 4
A
a
Ox
AB
y
O
R
C
Góc xOy
Đường tròn (O,R)
Tam giác ABC
Tiết 65 : TAM GIÁC
I. TAM GIÁC ABC LÀ GÌ?
A
B
C
TAM GIÁC ABC
Quan sát các hình vẽ sau, hình nào là tam giác?
hình 1
hình 2
B
hình 3
Tam giác ABC
hình 3
hình 2
B
Tam giác ABC
Tam giác ABC
Thay đổi vị trí A; B; C
A; B; C không thẳng hàng
B
Vẽ 3 đoạn thẳng
AB; BC; CA
hình 1
Tiết 65 : TAM GIÁC
I. TAM GIÁC ABC LÀ GÌ?
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB; BC; CA khi ba điểm A; B; C không thẳng hàng.
- Kí hiệu: ?ABC.
(hoặc ? BCA; ? CAB;
? ACB; ? CBA; ? BAC)
- Ba điểm A; B; C là ba đỉnh của tam giác.
- Ba đoạn thẳng AB; BC; CA là ba cạnh của tam giác.
- Ba góc:
(SGK trang 93)
B
C
A
B
C
B
A
C
là ba góc của tam giác.
C
B
A
hay
hay
hay
A
Bài tập 1
a. Hình tạo bởi ba đoạn thẳêng . . . . . . . . . . . . . . . . . . khi ba điểm
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .được gọi là tam giác MNP.
MN; NP; PM
M; N; P không thẳng hàng
2. Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
b. Tam giác TUV là hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
gồm ba đoạn thẳng TU; UV;
VT, khi ba điểm T; U; V không thẳng hàng.
A
B
C
- Điểm M là điểm nằm bên trong tam giác (điểm trong
của tam giác).
- Điểm N là điểm nằm bên ngoài tam giác (điểm ngoài
của tam giác).
I
- Điểm I là điểm nằm trên một cạnh của tam giác.
- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
- Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
- Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
- Lấy 1 giao điểm của hai cung tròn
trên, gọi giao điểm đó là A.
- Vẽ đoạn thẳng AB; AC, ta có
?ABC.
II. VẼ TAM GIÁC
Ví dụ: Vẽ ? ABC biết ba cạnh: BC = 4cm; AB = 2cm; CA = 3cm.
4cm
2cm
3cm
2cm
3cm
1. Quan sát hình vẽ bên và
trả lời các câu hỏi sau:
Bài tập 2
b. Đoạn thẳng AI là cạnh chung của những tam giác nào?
Đoạn thẳng AI là cạnh chung của ?AIB và ?AIC.
c. Đoạn thẳng AC là cạnh chung của những tam giác nào?
Đoạn thẳng AC là cạnh chung của ?ACB và ?ACI.
d. Góc B là góc chung của những tam giác nào?
Góc B là góc chung của ?ABI và ?ABC.
e. Hai tam giác nào có hai góc kề bù nhau?
Hai tam giác có hai góc kề bù nhau là ?AIB và ?AIC.
a. Đọc tên những tam giác có trong hình vẽ?
Những tam giác có trong hình vẽ là ?ABC; ?AIB và ?AIC.
2. Quan sát hình vẽ bên và
điền vào bảng sau:
Bài tập 2
A; I; C
A; B; C
AB; BI; IA
AI; IC; CA
- Nhóm 1 và 6: Vẽ ?IJK, biết IJ=3cm; IK=4cm; JK=5cm
Bài tập 3
- Nhóm 2: Vẽ ?MNP, biết MN=3cm; MP=3cm; NP=2cm
- Nhóm 3: Vẽ ?ABC, biết AB=3cm; BC=3cm; CA=3cm
- Nhóm 4 và 5: Vẽ ?XYZ, biết XY=3cm; YZ=4cm; ZX=6cm
I
J
K
M
N
P
A
B
C
Y
X
Z
DẶN DÒ:

Học thuộc giáo khoa bài đã học
Làm các bài tập 46; 47 trang 95 sách giáo khoa và 43; 44 sách bài tập

Xin chân thành cảm ơn
Quí thầy cô đã về dự
tiết dạy thao giảng.

Trường: THPT Bùi Thị Xuân – Đà Lạt
GV: Huỳnh Thị Khuyên
ĐTDĐ:0918941258
Email: huynh.khuyen@yahoo.com.vn
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓