Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 37. Tảo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 11h:08' 03-04-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Tuần 21; Tiết 42 Bài 37. TẢO
CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT
Kiểm tra bài cũ
Vì sao nói cây có hoa là một thể thống nhất ?
Cây có hoa là một thể thống nhất vì :
Có sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng trong mỗi cơ quan.
Có sự thống nhất giữa chức năng của các cơ quan.
Tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hưởng đến các cơ quan khác và toàn bộ cây.
1. Tảo
2. Rêu – Cây rêu
3. Quyết – Cây dương xỉ
4. Hạt trần – Cây thông
5. Hạt kín
CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT
* Quan sát hình những hiện tượng tự nhiên trong môi trường nước ngọt trên bề mặt của ao, hồ, mương … về màu sắc so với màu của nước.
Tuần 21; Tiết 42 Bài 37. TẢO
CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT
1. Cấu tạo của tảo:
a. Quan sát tảo xoắn (tảo nước ngọt)
Quan sát hình dạng và cấu tạo tế bào một phần sợi tảo xoắn sau:
Môi trường sống của tảo xoắn?
 Sống trong các mương rãnh, ruộng lúa nước, chỗ nước đọng và nông.
Hình dạng và màu sắc của tảo xoắn ?
 Dạng sợi, màu lục.
b. Quan sát rong mơ (tảo nước mặn)
Môi trường sống của rong mơ?
 Rong mơ sống ở vùng ven biển nhiệt đới. Chúng thường sống thành từng đám lớn, bám vào đá hoặc san hô nhờ giá bám ở gốc.
Tuần 22; Tiết 42 Bài 37. TẢO
CHƯƠNG VIII. CÁC NHÓM THỰC VẬT
1. Cấu tạo của tảo:
a. Quan sát tảo xoắn (tảo nước ngọt)
Hình dạng và màu sắc của rong mơ ?
 Rong mơ có dạng giống một cây; có màu nâu; chưa có rễ, thân, lá thật sự.
2. Một vài tảo khác thường gặp
Quan sát các loại tảo sau:
- Tảo đơn bào: Tảo tiểu cầu và tảo silic ở nước ngọt.
- Tảo đa bào: Tảo vòng ở nước ngọt, rau diếp biển, rau câu và tảo sừng hươu ở nước mặn.

Đâu là tảo đơn bào ? Đâu là tảo đa bào ?
Rau câu
Rau diếp biển
Tảo sừng hươu
Tảo tiểu cầu
Tảo cát
Tảo lục
TẢO ĐƠN BÀO
TẢO ĐA BÀO
Rong nho
Tảo dù
Tảo Laurencia
Tảo nâu
2. Một vài tảo khác thường gặp
Quan sát các loại tảo sau:
 Tảo đơn bào: Cơ thể chỉ có một tế bào.
 Tảo đa bào: Cơ thể gồm nhiều tế bào.

Tảo đơn bào là gì ? Tảo đa bào là gì ?
2. Một vài tảo khác thường gặp
Quan sát các loại tảo sau:
Tảo là nhóm thực vật bậc thấp, cơ thể gồm một hoặc nhiều tế bào, có cấu tạo đơn giản, có diệp lục, có nhiều màu khác nhau, chưa có rễ, thân, lá thật sự.
Hầu hết tảo sống ở nước.

Các em có nhận xét gì về tảo nói chung ?
3. Vai trò của tảo
Nghiên cứu thông tin SGK (Tr124; 125): Hãy cho biết vai trò của tảo trong thiên nhiên và trong đời sống con người ? (lợi ích và tác hại)
3. Vai trò của tảo
Nghiên cứu thông tin SGK (Tr124; 125): Hãy cho biết vai trò của tảo trong thiên nhiên và trong đời sống con người ? (lợi ích và tác hại)
* Lợi ích:
Cung cấp ôxi và thức ăn cho động vật ở nước.
Làm thức ăn cho người và gia súc.
Làm phân bón, làm thuốc ..., cung cấp nguyên
liệu trong công nghiệp …
* Tác hại:
Gây hiện tượng nước nở hoa, làm bẩn nguồn nước.
Gây hại cho lúa: tảo xoắn, tảo vòng, quấn quanh gốc
lúa làm cho lúa khó đẻ nhánh.
CỦNG CỐ
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp : “thức ăn, khác nhau, ở nước, sinh vật, oxi”.
- Tảo là những (1)…….…..… mà cơ thể gồm một hoặc nhiều tế bào, cấu tạo rất đơn giản, có màu (2)………..……. và luôn luôn có chất diệp lục. Hầu hết tảo sống (3)………….…
- Vai trò của tảo: góp phần cung cấp (4)………...….và thức ăn cho các động vật ở nước. Một số tảo dùng làm (5)…………….. cho người và gia súc, làm thuốc….. Bên cạnh đó một số trường hợp tảo cũng gây hại.
sinh vật
khác nhau
ở nước
oxi
thức ăn
- Học bài; Đọc mục “Em có biết?”
Chuẩn bị Bài 38. Rêu – cây rêu
+ Đọc bài.
+ Hãy cho biết môi trường sống; cơ quan sinh dưỡng gồm những bộ phận nào? Cơ quan sinh sản là gì ? Sinh sản bằng gì ? Vai trò của rêu.
CÔNG VIỆC HỌC Ở NHÀ:
KẾT THÚC BÀI HỌC
 
Gửi ý kiến