Bài 9. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hiếu
Ngày gửi: 08h:27' 20-03-2014
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hiếu
Ngày gửi: 08h:27' 20-03-2014
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
Quý thầy cô giáo về dự giờ!
Nhiệt liệt chào mừng
CHÀO CÁC EM HỌC SINH
LỚP 7A1
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi1: Biểu đồ là gì? Có mấy dạng biểu đồ?
Trả lời:
Câu hỏi 2: Nêu các bước tạo biểu đồ?
- Biểu đồ là cách minh hoạ trực quan, giúp người đọc dễ so sánh dữ liệu hơn và dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu.
- Bi?u d? c?t, bi?u d? du?ng g?p khc, bi?u d? hình trịn.
Bước 1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
Bước 3: Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và cuối cùng nháy nút Finish để hoàn thành.
Trả lời:
TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ (tt)
Tiết 55, bài 9:
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
Hiện hay ẩn chú thích chọn các vị trí thích hợp cho chú thích
Hiển thị các đường lưới
Hiển thị hay ẩn các trục
Choïn teân tieâu ñeà
Chú thích trục ngang
Chú thích trục đứng
Lớp
Số HS giỏi khối 7
Số HS
Nháy nút next để qua bước 4
c) Caùc thoâng tin giaûi thích bieåu ño:à
3. Tạo biểu đồ:
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
Chart title: Chú giải tiêu đề biểu đồ.
Category (X) axis: Chú giải trục ngang.
Value (Y) axis: Chú giải trục đứng.
Axes: Hiển thị hay ẩn các trục.
Gridlines: hiển thị hay ẩn các đường lưới.
Legend: Hiển thị hay ẩn chú thích, chọn vị trí thích hợp cho chú thích.
=> Nháy nút Next để sang hộp thoại cuối cùng
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
d) Vị trí đặt biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
d) Vị trí đặt biểu đồ:
Chọn vị trí lưu biểu đồ
Nháy nút Finish để kết thúc
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
d) Vị trí đặt biểu đồ:
- As object in: chèn biểu đồ vào trang tính chứa danh sách dữ liệu.
As new sheet: một trang tính mới được tạo ra và biểu đồ được chèn vào trang đó.
=> Nháy nút Finish để kết thúc.
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
d) Vị trí đặt biểu đồ:
?1.Tại mỗi bước, nếu nháy nút Finish khi chưa ở bước cuối cùng, biểu đồ có được tạo ra hay không?
=> Tại mỗi bước, nếu em nháy nút Finish (Kết thúc) khi chưa ở
bước cuối cùng thì biểu đồ cũng được tạo. Khi đó các nội dung
hay tính chất bị bỏ qua (ở các bước sau) sẽ được đặt theo ngầm
định.
?2. Nút Back ở mỗi bước có ý nghĩa như thế nào?
=> Trên từng hộp thoại nếu cần em có thể nháy nút Back (Quay lại)
để trở lại bước trước.
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
- Chọn biểu đồ.
- Dùng thao tác kéo thả chuột đến vị trí mong muốn.
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
b. Thay đổi dạng biểu đồ:
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
b. Thay đổi dạng biểu đồ:
- Chọn biểu đồ
- Nháy nút chart type
- Chọn dạng biểu đồ thích hợp
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
b. Thay đổi dạng biểu đồ:
c. Xóa biểu đồ:
- Chọn biểu đồ
- Nhấn phím delete
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
b. Thay đổi dạng biểu đồ:
c. Xóa biểu đồ:
d. Sao chép biểu đồ vào văn bản word:
- Nháy chuột trên biểu đồ và nháy nút lệnh Copy.
Mở văn bản Word và nháy nút lệnh Paste trên thanh công
cụ của Word.
1
2
3
4
5
6
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 1: Để quay lại bước trước ta sử dụng nút lệnh nào?
B
C
I
S
C
H
F
I
Ư
L
N
I
Ê
U
Đ
Ư
Ơ
C
Ô
T
D
K
N
G
G
Â
P
K
H
U
C
S
U
B
H
T
Y
P
E
A
R
C
T
B
A
Câu 2: Để kết thúc việc tạo biểu đồ ta nháy nút lệnh nào?
Câu 3: Mục Data Range dùng để kiểm tra miền ………….. và sửa đổi nếu cần.
Câu 4: Hộp ……….. để chọn dạng biểu đồ.
Câu 5: Line là biểu đồ …………
Câu 6: Column là biểu đồ ………….
NỘI DUNG CẦN GHI NHỚ:
3. Tạo biểu đồ:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
d) Vị trí đặt biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
b. Thay đổi dạng biểu đồ:
c. Xóa biểu đồ:
d. Sao chép biểu đồ vào văn bản word:
Học thuộc bài.
Trả lời câu hỏi 4,5 SGK trang 88.
Soạn Bài TH9: tạo biểu đồ để minh họa.
Nhiệt liệt chào mừng
CHÀO CÁC EM HỌC SINH
LỚP 7A1
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi1: Biểu đồ là gì? Có mấy dạng biểu đồ?
Trả lời:
Câu hỏi 2: Nêu các bước tạo biểu đồ?
- Biểu đồ là cách minh hoạ trực quan, giúp người đọc dễ so sánh dữ liệu hơn và dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu.
- Bi?u d? c?t, bi?u d? du?ng g?p khc, bi?u d? hình trịn.
Bước 1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ.
Bước 3: Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và cuối cùng nháy nút Finish để hoàn thành.
Trả lời:
TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ (tt)
Tiết 55, bài 9:
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
Hiện hay ẩn chú thích chọn các vị trí thích hợp cho chú thích
Hiển thị các đường lưới
Hiển thị hay ẩn các trục
Choïn teân tieâu ñeà
Chú thích trục ngang
Chú thích trục đứng
Lớp
Số HS giỏi khối 7
Số HS
Nháy nút next để qua bước 4
c) Caùc thoâng tin giaûi thích bieåu ño:à
3. Tạo biểu đồ:
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
Chart title: Chú giải tiêu đề biểu đồ.
Category (X) axis: Chú giải trục ngang.
Value (Y) axis: Chú giải trục đứng.
Axes: Hiển thị hay ẩn các trục.
Gridlines: hiển thị hay ẩn các đường lưới.
Legend: Hiển thị hay ẩn chú thích, chọn vị trí thích hợp cho chú thích.
=> Nháy nút Next để sang hộp thoại cuối cùng
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
d) Vị trí đặt biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
d) Vị trí đặt biểu đồ:
Chọn vị trí lưu biểu đồ
Nháy nút Finish để kết thúc
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
d) Vị trí đặt biểu đồ:
- As object in: chèn biểu đồ vào trang tính chứa danh sách dữ liệu.
As new sheet: một trang tính mới được tạo ra và biểu đồ được chèn vào trang đó.
=> Nháy nút Finish để kết thúc.
3. Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b) Xác định miềm dữ liệu:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
d) Vị trí đặt biểu đồ:
?1.Tại mỗi bước, nếu nháy nút Finish khi chưa ở bước cuối cùng, biểu đồ có được tạo ra hay không?
=> Tại mỗi bước, nếu em nháy nút Finish (Kết thúc) khi chưa ở
bước cuối cùng thì biểu đồ cũng được tạo. Khi đó các nội dung
hay tính chất bị bỏ qua (ở các bước sau) sẽ được đặt theo ngầm
định.
?2. Nút Back ở mỗi bước có ý nghĩa như thế nào?
=> Trên từng hộp thoại nếu cần em có thể nháy nút Back (Quay lại)
để trở lại bước trước.
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
- Chọn biểu đồ.
- Dùng thao tác kéo thả chuột đến vị trí mong muốn.
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
b. Thay đổi dạng biểu đồ:
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
b. Thay đổi dạng biểu đồ:
- Chọn biểu đồ
- Nháy nút chart type
- Chọn dạng biểu đồ thích hợp
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
b. Thay đổi dạng biểu đồ:
c. Xóa biểu đồ:
- Chọn biểu đồ
- Nhấn phím delete
1. Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2. Một số dạng biểu đồ:
3. Tạo biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
b. Thay đổi dạng biểu đồ:
c. Xóa biểu đồ:
d. Sao chép biểu đồ vào văn bản word:
- Nháy chuột trên biểu đồ và nháy nút lệnh Copy.
Mở văn bản Word và nháy nút lệnh Paste trên thanh công
cụ của Word.
1
2
3
4
5
6
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 1: Để quay lại bước trước ta sử dụng nút lệnh nào?
B
C
I
S
C
H
F
I
Ư
L
N
I
Ê
U
Đ
Ư
Ơ
C
Ô
T
D
K
N
G
G
Â
P
K
H
U
C
S
U
B
H
T
Y
P
E
A
R
C
T
B
A
Câu 2: Để kết thúc việc tạo biểu đồ ta nháy nút lệnh nào?
Câu 3: Mục Data Range dùng để kiểm tra miền ………….. và sửa đổi nếu cần.
Câu 4: Hộp ……….. để chọn dạng biểu đồ.
Câu 5: Line là biểu đồ …………
Câu 6: Column là biểu đồ ………….
NỘI DUNG CẦN GHI NHỚ:
3. Tạo biểu đồ:
c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
d) Vị trí đặt biểu đồ:
a. Thay đổi vị trí của biểu đồ:
4. Chỉnh sửa biểu đồ:
b. Thay đổi dạng biểu đồ:
c. Xóa biểu đồ:
d. Sao chép biểu đồ vào văn bản word:
Học thuộc bài.
Trả lời câu hỏi 4,5 SGK trang 88.
Soạn Bài TH9: tạo biểu đồ để minh họa.
 







Các ý kiến mới nhất