Tập 1 - Bài 12: Danh sách học sinh - Đọc: Danh sách học sinh.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 07h:42' 14-10-2026
Dung lượng: 92.3 MB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 07h:42' 14-10-2026
Dung lượng: 92.3 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Học tiếp
Tiết trước các em học
bài gì nhỉ?
Cái trống trường em
Bài cái trống trường
em viết về mùa gì?
Mùa hè
Tiếng trống kêu như
thế nào?
Tùng!Tùng !
Tùng !Tùng
Em thích được khen về
điều gì?
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
* Đọc mẫu
* Chia đoạn: 3 đoạn.
* Luyện đọc.
- Luyện đọc từ khó: - Danh sách, đọc truyện, sở thích, trao đổi, nhân vật trong
truyện,…
* Ngắt câu : - Hướng dẫn học sinh đọc bảng danh sách.
- Chúng tôi đọc cho nhau nghe,/ rồi cùng nhau trao đổi về các
nhận vật/ trong truyện mà nhóm đã chọn.//
* Giải nghĩa từ:
- Danh sách: là 1 bản liệt kê tên, thường được sắp xếp vào một bảng.
- Gôn:
*
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
ĐỌC NHÓM
ĐỌC NỐI TIẾP
TRƯỚC LỚP
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
Luyện đọc hiểu
1. Trong bản danh sách, tổ 2 l có bao nhiêu bạn?
- Có 8 bạn.
2. Bạn đứng ở vị trí số 6 đăng kí đọc truyện gì?
- Đọc truyện: Ngày khai trường.
3. Những bạn nào đăng kí cùng đọc truyện với bạn ở vị trí số 6?
- Bạn: Đỗ Duy Bắc, Trần Tường An.
* Có mấy bạn đọc truyện: Ếch xanh đi học?
- 3 bạn: Nguyễn Hà Anh, Nguyễn Bảo Ngọc, Phùng Minh Khánh.
4. Bản danh sách có tác dụng gì?
- Nhìn vào bản danh sách biết được số lượng học sinh.
- Theo bảng chữ cái, dễ tìm tên người trong danh sách.
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
ĐỌC LẠI BÀI
* LUYỆN ĐỌC
DIỄN CẢM
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
Luyện tập theo bài đọc
1. Tên học sinh trong bảng được sắp xếp như thế nào?
- Được sắp xếp theo
thứ tự bảng chữ cái.
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
Luyện tập theo bài đọc
2. Học thuộc bảng chữ cái
tiếng Việt.
VẬN
DỤNG
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
CHÀO
CÁC EM!
KT
UT
S
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Nghe – viết: Cái trống trường em.
1. Đoạn thơ thể hiện tình cảm gì của các em học
sinh đối với trống trường?
2. Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa?
3. Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
Buồn không hả
trống
Tǟong
những
ngày hè
* Luyện viết từ dễ lẫn: lặng im, nghiêng…
Bọn mình đi vắng
Cái trống lặng im
Chỉ còn tiếng ve?
Nghiêng đầu trên
giá
Chắc thấy chúng
em
Kìa trống đang gọi:
Nó mừng vui quá!
Tùng!
Tùng!
Tùng!
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Nghe – viết: Cái trống trường em.
Buồn không hả
4. Khi viết đoạn thơ, cần viết như thế nào?
trống
Tǟong
những
ngày hè
Bọn mình đi vắng
Cái trống lặng im
Chỉ còn tiếng ve?
Nghiêng đầu trên
giá
Chắc thấy chúng
em
Kìa trống đang gọi:
Nó mừng vui quá!
Tùng!
Tùng!
Tùng!
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Nghe – viết: Cái trống trường em.
Buồn không hả
Tǟong những
trống
Bọn
ngàymình
hè đi vắng
Chỉ còn tiếng ve?
Cái trống lặng im
Nghiêng đầu trên
Chắc
giá thấy chúng
Nó
em mừng vui quá!
Kìa trống đang
Tùng! Tùng! Tùng!
gọi:
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Nghe – viết: Cái trống trường em.
* Hướng dẫn làm bài tập chính tả
2. Dựa vào tranh, viết từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng g hoặc gh.
• PA R T
•• TOW
NO
E
ghế/ bàn ghế
ghim/cái ghim
gà/đàn gà
** Quy tắc chính tả để phân biệt g/gh:
* Khi đứng trước các âm “i, e, ê” thì viết “gh”.
* Khi đứng trước các âm còn lại “o, a, ư,…” thì viết “gh”.
•• PPAARRTT
• •T FHORUE RE
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Nghe – viết: Cái trống trường em.
VẬN
DỤNG
Em hãy tìm thêm một số từ ngữ khác chứa tiếng
bắt đầu bằng g/gh.
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Năm ngày 15 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Trò chơi
Ai nhanh hơn
Luật chơi: Chia lớp thành 2 đội - thi
tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Trong
thời gian 3 phút, đội nào tìm và viết
được đúng nhiều từ ngữ chỉ sự vật, hoạt
động là đội thắng cuộc.
Click to edit Master title style
Từ ngữ chỉ sự vật
VD: sách,
10/14/2026
Từ ngữ chỉ hoạt động
VD: chạy,
30
Thứ Năm ngày 15 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Luyện tập: Từ chỉ sự vật, đặc điểm. Câu nêu đặc điểm.
1. Giải câu đố để tìm từ ngữ chỉ sự vật.
a. Cái gì tích tắc ngày đêm,
Nhắc em đi ngủ, nhắc em học bài
Một anh chậm bước khoan thai,
Một anh chạy những bước dài thật nhanh?
( Là cái gì? )
c. Nhỏ như cái kẹo
Dẻo như bánh giầy
Học trò lâu nay
Vẫn dùng đến nó.
( Là cái gì? )
b. Ruột dài từ mũi đến chân
Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.
( Là cái gì? )
** Đồ vật các em tìm được là đồng hồ, bút chì,
tẩy/ gôm.
* Đồng hồ, bút chì, tẩy/ gôm là các từ chỉ đồ
Có răng mà chẳng có mồm
Giúp bé chải tóc sớm hôm đến
trường.
(Là cái gì?)
Cái lược
Đi đâu cũng phải có nhau
Một phải, một trái không bao giờ rời
Cả hai đều biết yêu người
Theo chân đi khắp mọi nơi xa, gần.
(Là cái gì?)
Đôi giày
Thứ Năm ngày 15 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Luyện tập: Từ chỉ sự vật, đặc điểm. Câu nêu đặc điểm.
2. Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các câu đố ở bài tập 1.
a. Cái gì tích tắc ngày đêm,
* Từ chỉ đặc điểm: chậm, khoan
Nhắc em đi ngủ, nhắc em học bài
thai, dài, nhanh
Một anh chậm bước khoan thai,
Một anh chạy những bước dài thật nhanh?
( Là cái gì? )
b. Ruột dài từ mũi đến chân
* Từ chỉ đặc điểm: dài
Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.
( Là cái gì? )
c. Nhỏ như cái kẹo
Dẻo như bánh giầy
* Từ chỉ đặc điểm: nhỏ, dẻo
Học trò lâu nay
Vẫn dùng đến nó.
** Đặt câu với những từ chỉ đặc điểm vừa tìm được.
( Là cái gì? )
Thứ Năm ngày 15 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Luyện tập: Từ chỉ sự vật, đặc điểm. Câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm một đồ vật ở trường, lớp.
M: Thân trống nâu bóng.
Chiếc cặp sách
mới tinh.
* Bức tranh
này thật đẹp.
Thứ Năm ngày 15 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Luyện tập: Từ chỉ sự vật, đặc điểm. Câu nêu đặc điểm.
* Ở trường, lớp mình có những đồ vật nào? Hãy kể tên những đồ vật đó.
* Em và các bạn cần có thái độ, ý thức như thế nào trước những đồ vật của
trường, của lớp?
TRÒ CHƠI
Tìm từ sự vật trong câu sau
Lá lành đùm lá rách
Lá
lành
A
B
C
D
đùm
rách
Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau”
Nhỏ mà có võ
có
mà
A
B
C
D
võ
nhỏ
Tìm từ sự vật trong câu sau
Còn nước còn tát
tát
không có
A
B
C
D
còn
nước
Tìm từ đặc điểm trong câu sau
Chậm như rùa
chậm
rùa
A
B
C
D
như
Không có
CHÀO
CÁC EM!
Tiếng Việt
Học tiếp
Tiết trước các em học
bài gì nhỉ?
Cái trống trường em
Bài cái trống trường
em viết về mùa gì?
Mùa hè
Tiếng trống kêu như
thế nào?
Tùng!Tùng !
Tùng !Tùng
Em thích được khen về
điều gì?
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
* Đọc mẫu
* Chia đoạn: 3 đoạn.
* Luyện đọc.
- Luyện đọc từ khó: - Danh sách, đọc truyện, sở thích, trao đổi, nhân vật trong
truyện,…
* Ngắt câu : - Hướng dẫn học sinh đọc bảng danh sách.
- Chúng tôi đọc cho nhau nghe,/ rồi cùng nhau trao đổi về các
nhận vật/ trong truyện mà nhóm đã chọn.//
* Giải nghĩa từ:
- Danh sách: là 1 bản liệt kê tên, thường được sắp xếp vào một bảng.
- Gôn:
*
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
ĐỌC NHÓM
ĐỌC NỐI TIẾP
TRƯỚC LỚP
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
Luyện đọc hiểu
1. Trong bản danh sách, tổ 2 l có bao nhiêu bạn?
- Có 8 bạn.
2. Bạn đứng ở vị trí số 6 đăng kí đọc truyện gì?
- Đọc truyện: Ngày khai trường.
3. Những bạn nào đăng kí cùng đọc truyện với bạn ở vị trí số 6?
- Bạn: Đỗ Duy Bắc, Trần Tường An.
* Có mấy bạn đọc truyện: Ếch xanh đi học?
- 3 bạn: Nguyễn Hà Anh, Nguyễn Bảo Ngọc, Phùng Minh Khánh.
4. Bản danh sách có tác dụng gì?
- Nhìn vào bản danh sách biết được số lượng học sinh.
- Theo bảng chữ cái, dễ tìm tên người trong danh sách.
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
ĐỌC LẠI BÀI
* LUYỆN ĐỌC
DIỄN CẢM
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
Luyện tập theo bài đọc
1. Tên học sinh trong bảng được sắp xếp như thế nào?
- Được sắp xếp theo
thứ tự bảng chữ cái.
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
Luyện tập theo bài đọc
2. Học thuộc bảng chữ cái
tiếng Việt.
VẬN
DỤNG
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Đọc: Danh sách học sinh.
CHÀO
CÁC EM!
KT
UT
S
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Nghe – viết: Cái trống trường em.
1. Đoạn thơ thể hiện tình cảm gì của các em học
sinh đối với trống trường?
2. Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa?
3. Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
Buồn không hả
trống
Tǟong
những
ngày hè
* Luyện viết từ dễ lẫn: lặng im, nghiêng…
Bọn mình đi vắng
Cái trống lặng im
Chỉ còn tiếng ve?
Nghiêng đầu trên
giá
Chắc thấy chúng
em
Kìa trống đang gọi:
Nó mừng vui quá!
Tùng!
Tùng!
Tùng!
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Nghe – viết: Cái trống trường em.
Buồn không hả
4. Khi viết đoạn thơ, cần viết như thế nào?
trống
Tǟong
những
ngày hè
Bọn mình đi vắng
Cái trống lặng im
Chỉ còn tiếng ve?
Nghiêng đầu trên
giá
Chắc thấy chúng
em
Kìa trống đang gọi:
Nó mừng vui quá!
Tùng!
Tùng!
Tùng!
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Nghe – viết: Cái trống trường em.
Buồn không hả
Tǟong những
trống
Bọn
ngàymình
hè đi vắng
Chỉ còn tiếng ve?
Cái trống lặng im
Nghiêng đầu trên
Chắc
giá thấy chúng
Nó
em mừng vui quá!
Kìa trống đang
Tùng! Tùng! Tùng!
gọi:
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Nghe – viết: Cái trống trường em.
* Hướng dẫn làm bài tập chính tả
2. Dựa vào tranh, viết từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng g hoặc gh.
• PA R T
•• TOW
NO
E
ghế/ bàn ghế
ghim/cái ghim
gà/đàn gà
** Quy tắc chính tả để phân biệt g/gh:
* Khi đứng trước các âm “i, e, ê” thì viết “gh”.
* Khi đứng trước các âm còn lại “o, a, ư,…” thì viết “gh”.
•• PPAARRTT
• •T FHORUE RE
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Nghe – viết: Cái trống trường em.
VẬN
DỤNG
Em hãy tìm thêm một số từ ngữ khác chứa tiếng
bắt đầu bằng g/gh.
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Năm ngày 15 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Trò chơi
Ai nhanh hơn
Luật chơi: Chia lớp thành 2 đội - thi
tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Trong
thời gian 3 phút, đội nào tìm và viết
được đúng nhiều từ ngữ chỉ sự vật, hoạt
động là đội thắng cuộc.
Click to edit Master title style
Từ ngữ chỉ sự vật
VD: sách,
10/14/2026
Từ ngữ chỉ hoạt động
VD: chạy,
30
Thứ Năm ngày 15 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Luyện tập: Từ chỉ sự vật, đặc điểm. Câu nêu đặc điểm.
1. Giải câu đố để tìm từ ngữ chỉ sự vật.
a. Cái gì tích tắc ngày đêm,
Nhắc em đi ngủ, nhắc em học bài
Một anh chậm bước khoan thai,
Một anh chạy những bước dài thật nhanh?
( Là cái gì? )
c. Nhỏ như cái kẹo
Dẻo như bánh giầy
Học trò lâu nay
Vẫn dùng đến nó.
( Là cái gì? )
b. Ruột dài từ mũi đến chân
Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.
( Là cái gì? )
** Đồ vật các em tìm được là đồng hồ, bút chì,
tẩy/ gôm.
* Đồng hồ, bút chì, tẩy/ gôm là các từ chỉ đồ
Có răng mà chẳng có mồm
Giúp bé chải tóc sớm hôm đến
trường.
(Là cái gì?)
Cái lược
Đi đâu cũng phải có nhau
Một phải, một trái không bao giờ rời
Cả hai đều biết yêu người
Theo chân đi khắp mọi nơi xa, gần.
(Là cái gì?)
Đôi giày
Thứ Năm ngày 15 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Luyện tập: Từ chỉ sự vật, đặc điểm. Câu nêu đặc điểm.
2. Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các câu đố ở bài tập 1.
a. Cái gì tích tắc ngày đêm,
* Từ chỉ đặc điểm: chậm, khoan
Nhắc em đi ngủ, nhắc em học bài
thai, dài, nhanh
Một anh chậm bước khoan thai,
Một anh chạy những bước dài thật nhanh?
( Là cái gì? )
b. Ruột dài từ mũi đến chân
* Từ chỉ đặc điểm: dài
Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.
( Là cái gì? )
c. Nhỏ như cái kẹo
Dẻo như bánh giầy
* Từ chỉ đặc điểm: nhỏ, dẻo
Học trò lâu nay
Vẫn dùng đến nó.
** Đặt câu với những từ chỉ đặc điểm vừa tìm được.
( Là cái gì? )
Thứ Năm ngày 15 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Luyện tập: Từ chỉ sự vật, đặc điểm. Câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm một đồ vật ở trường, lớp.
M: Thân trống nâu bóng.
Chiếc cặp sách
mới tinh.
* Bức tranh
này thật đẹp.
Thứ Năm ngày 15 tháng 10 năm 2026
Tiếng Việt
Bài 12. Luyện tập: Từ chỉ sự vật, đặc điểm. Câu nêu đặc điểm.
* Ở trường, lớp mình có những đồ vật nào? Hãy kể tên những đồ vật đó.
* Em và các bạn cần có thái độ, ý thức như thế nào trước những đồ vật của
trường, của lớp?
TRÒ CHƠI
Tìm từ sự vật trong câu sau
Lá lành đùm lá rách
Lá
lành
A
B
C
D
đùm
rách
Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau”
Nhỏ mà có võ
có
mà
A
B
C
D
võ
nhỏ
Tìm từ sự vật trong câu sau
Còn nước còn tát
tát
không có
A
B
C
D
còn
nước
Tìm từ đặc điểm trong câu sau
Chậm như rùa
chậm
rùa
A
B
C
D
như
Không có
CHÀO
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất