Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Bài 6: Tập nấu ăn - Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động, câu nêu hoạt động. Viết đoạn văn nếu các bước làm một món ăn.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 09h:42' 20-09-2023
Dung lượng: 47.7 MB
Số lượt tải: 544
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 09h:42' 20-09-2023
Dung lượng: 47.7 MB
Số lượt tải: 544
Số lượt thích:
0 người
Bài 6 – Tiết 3
Luyện tập: Từ ngữ chỉ
hoạt động; Câu nêu
hoạt động
Khởi động
Câu 1: Tìm những từ ngữ chỉ
hoạt động kết hợp được với mỗi
từ chỉ sự vật sau:
Rau
Thịt
Cá
M: rửa rau, nhặt rau, luộc
rau,…
Thảo luận nhóm
đôi
CHIA SẺ
Trình bày
Nhận xét
- rau: xào rau, hái rau, trồng
rau,…
- thịt: luộc thịt, rang thịt, rán thịt, hấp
thịt, thái thịt, xay thịt, băm thịt,…
- cá: rán cá, kho cá, lọc cá, hấp cá,
nướng cá,…
Câu 2: Xếp các từ chỉ hoạt động
dưới đây vào 2 nhóm.
kho
xào
đi
ra
Từ chỉ hoạt
động di
chuyển
M. đi
vào
nướng
lên
luộc
hầm
xuốn
g
Từ chỉ hoạt
động nấu ăn
M. kho
Trò chơi
CÙNG ĐI
HÁI NẤM
Thử thách
Các bạn hãy hái và
xếp các cây nấm có
chưa từ ngữ vào 2
giỏ tương ứng nhé!
lên
xào
kho
xuống
vào
hầm
Từ chỉ hoạt
động di chuyển
đi
nướng
luộc
ra
Từ chỉ hoạt
động nấu ăn
Câu 3: Chọn từ ở bài tập 2 thay cho
bông hoa để hoàn thành các câu nêu
hoạt động trong đoạn văn:
Ngày Chủ nhật, mẹ
chợ mua thức ăn.
✿
bếp giúp mẹ. Nam nhặt
✿ Nam
rau, còn mẹ rửa cá và thái thịt. Rồi✿mẹ
đầu nấu nướng, mẹ
cá,
rau,
✿ bắt ✿
thịt. Chẳng mấy chốc, gian bếp đã
thơm lừng mùi thức ăn.
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
Trình bày
CHIA SẺ
Nhận xét
✿
Ngày Chủ nhật, đi
mẹ
chợ mua thức
và ăn. Nam
bếp giúp mẹ. Nam nhặt
o rau, còn mẹ rửa cá và thái thịt. Rồi
khomẹluộc
bắt đầuxào
nấu nướng, mẹ
cá,
rau,
thịt. Chẳng mấy chốc, gian
bếp đã thơm lừng mùi thức ăn.
Củng cố bài học
Nội
dung
bài
học
Từ ngữ
chỉ hoạt
động
Câu nêu
hoạt
động
Từ chỉ hoạt
động di
chuyển
Từ chỉ hoạt
động nấu ăn
Đặt câu nêu
hoạt động
Về nhà:
• Ôn lại bài cũ
• Chuẩn bị bài mới
Luyện tập: Từ ngữ chỉ
hoạt động; Câu nêu
hoạt động
Khởi động
Câu 1: Tìm những từ ngữ chỉ
hoạt động kết hợp được với mỗi
từ chỉ sự vật sau:
Rau
Thịt
Cá
M: rửa rau, nhặt rau, luộc
rau,…
Thảo luận nhóm
đôi
CHIA SẺ
Trình bày
Nhận xét
- rau: xào rau, hái rau, trồng
rau,…
- thịt: luộc thịt, rang thịt, rán thịt, hấp
thịt, thái thịt, xay thịt, băm thịt,…
- cá: rán cá, kho cá, lọc cá, hấp cá,
nướng cá,…
Câu 2: Xếp các từ chỉ hoạt động
dưới đây vào 2 nhóm.
kho
xào
đi
ra
Từ chỉ hoạt
động di
chuyển
M. đi
vào
nướng
lên
luộc
hầm
xuốn
g
Từ chỉ hoạt
động nấu ăn
M. kho
Trò chơi
CÙNG ĐI
HÁI NẤM
Thử thách
Các bạn hãy hái và
xếp các cây nấm có
chưa từ ngữ vào 2
giỏ tương ứng nhé!
lên
xào
kho
xuống
vào
hầm
Từ chỉ hoạt
động di chuyển
đi
nướng
luộc
ra
Từ chỉ hoạt
động nấu ăn
Câu 3: Chọn từ ở bài tập 2 thay cho
bông hoa để hoàn thành các câu nêu
hoạt động trong đoạn văn:
Ngày Chủ nhật, mẹ
chợ mua thức ăn.
✿
bếp giúp mẹ. Nam nhặt
✿ Nam
rau, còn mẹ rửa cá và thái thịt. Rồi✿mẹ
đầu nấu nướng, mẹ
cá,
rau,
✿ bắt ✿
thịt. Chẳng mấy chốc, gian bếp đã
thơm lừng mùi thức ăn.
HOẠT ĐỘNG
NHÓM
Trình bày
CHIA SẺ
Nhận xét
✿
Ngày Chủ nhật, đi
mẹ
chợ mua thức
và ăn. Nam
bếp giúp mẹ. Nam nhặt
o rau, còn mẹ rửa cá và thái thịt. Rồi
khomẹluộc
bắt đầuxào
nấu nướng, mẹ
cá,
rau,
thịt. Chẳng mấy chốc, gian
bếp đã thơm lừng mùi thức ăn.
Củng cố bài học
Nội
dung
bài
học
Từ ngữ
chỉ hoạt
động
Câu nêu
hoạt
động
Từ chỉ hoạt
động di
chuyển
Từ chỉ hoạt
động nấu ăn
Đặt câu nêu
hoạt động
Về nhà:
• Ôn lại bài cũ
• Chuẩn bị bài mới
 









Các ý kiến mới nhất