Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Luyện tập chung Trang 23.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành
Ngày gửi: 16h:36' 24-10-2024
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành
Ngày gửi: 16h:36' 24-10-2024
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Em hãy nhắc lại cách tính nhân chia hai lũy thừa cùng cơ
số, lũy thừa của lũy thừa và quy tắc chuyển vế đổi dấu.
LUYỆN TẬP CHUNG
(2 tiết)
Ví dụ 1:
Năm ánh sáng là đơn vị chiều dài
sử dụng để đo khoảng cách trong
thiên văn học. Một năm ánh sáng
là độ dài quãng đường mà ánh
sáng đi được trong một năm và
bằng khoảng 9 460 000 000 000
km.
a) Hãy viết gọn lại một năm ánh sáng theo lũy thừa của 10.
Ví dụ 1:
b) Khoảng cách từ Mộc tinh đến Trái Đất thay đổi theo từng ngày
trong năm. Khoảng cách gần nhất khoảng 588 000 000 km,
khoảng cách xa nhất khoảng 968 000 000 km. Em hãy tính
khoảng cách gần nhất và xa nhất từ Mộc tinh đến Trái Đất theo
đơn vị năm ánh sáng.
Giải
a) Ta có: 9 460 000 000 000 = 9,46. 1012 km.
b) Khoảng cách ngắn nhất từ Mộc tinh đến Trái Đất là 5,88. 10 8 km.
Do đó khoảng cách này tính theo năm ánh sáng là:
= = (năm ánh sáng)
Khoảng cách xa nhất từ Mộc tinh đến Trái Đất là 9,68. 108 km. Do
đó khoảng cách này tính theo năm ánh sáng là:
= = (năm ánh sáng)
Ví dụ 2: Tính một cách hợp lí:
A = 12,4. 6 + (-12,4). (-2,5)2.
Em hãy nêu thứ tự thực hiện
phép tính đối với biểu thức A
Luỹ thừa -> Nhân -> Cộng
LUYỆN TẬP
Bài 1.31
)
4
2
r
t
K
G
(S
Tìm x, biết:
a) 2x + = ;
b) - 6x =
Muốn tìm x ta phải thực
hiện quy tắc gì?
Bài 1.33 (SGK - tr24) Tính một cách hợp lí
a) A = 32,125 - (6,325 + 12,125) - (37 + 13,675);
b) B = 4,75 + + 0,52 - 3. ;
c) C = 2021,2345. 2020,1234 + 2021,2345. (-2020,1234)
VẬN DỤNG
Bài 1.32 (SGK - tr24)
Diện tích mặt nước của
một số hồ nước ngọt lớn
nhất thế giới được cho trong
bảng sau. Em hãy sắp xếp
chúng theo thứ tự diện tích
từ nhỏ đến lớn.
Hồ
Diện tích (m2)
Baikal (Nga)
3,17. 1010
Caspian
3,71. 1011
Ontario (Bắc Mỹ)
Michigan (Mỹ)
1,896. 1010
5,8. 1010
Superior (Bắc Mỹ)
8,21. 1010
Victoria (Châu Phi)
6,887. 1010
Erie (Bắc Mỹ)
2,57. 1010
Vostok (Nam Cực)
1,56. 1010
Nicaragua
8,264. 109
Giải
Diện tích mặt nước của một số hồ xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
Hồ
Diện tích (m2)
Nicaragua
8,264. 109
Vostok (Nam Cực)
1,56. 1010
Ontario (Bắc Mỹ)
1,896. 1010
Erie (Bắc Mỹ)
2,57. 1010
Baikal (Nga)
3,17. 1010
Michigan (Mỹ)
5,8. 1010
Victoria (Châu Phi)
6,887. 1010
Superior (Bắc Mỹ)
8,21. 1010
Caspian (Châu Âu, Châu Á)
3,71. 1011
Hình ảnh một số hồ
Hồ Nicaragua
Hồ Vostok – hồ nước bí ẩn nhất
trên Trái Đất
Hồ nước ngọt Baikal đóng băng
GAME HÀNH TINH ÁNH SÁNG
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI CHƠI
-
Người chơi nhấn chọn hành tinh và trả lời câu hỏi
Câu 1: Tìm nN, biết 3n .2n = 216.
Kết quả là:
n=3
Câu 2: Tìm n N, biết .
Kết quả là:
n=3
Câu 3: Tính
1
Câu 4: Tìm x, biết:
x=
Câu 5: Tìm x, biết (-5) + x =
31
x=
6
Câu 6: Tìm x biết 12x – (2x + 12) = 25
x = 3,7
Câu 7: Giá trị của biểu thức
A = 13,67 +11,24 – (- 186,33) – 21,24 là:
A = 190
Câu 8: Giá trị của biểu thức
B = là:
B=
Ôn tập các kiến thức đã học
HƯỚNG DẪN VỀ
NHÀ
trong chương.
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
vẽ sơ đồ tư duy tổng hợp các kiến
thức của chương.
Xem trước các bài tập của bài
Ôn tập chương I.
số, lũy thừa của lũy thừa và quy tắc chuyển vế đổi dấu.
LUYỆN TẬP CHUNG
(2 tiết)
Ví dụ 1:
Năm ánh sáng là đơn vị chiều dài
sử dụng để đo khoảng cách trong
thiên văn học. Một năm ánh sáng
là độ dài quãng đường mà ánh
sáng đi được trong một năm và
bằng khoảng 9 460 000 000 000
km.
a) Hãy viết gọn lại một năm ánh sáng theo lũy thừa của 10.
Ví dụ 1:
b) Khoảng cách từ Mộc tinh đến Trái Đất thay đổi theo từng ngày
trong năm. Khoảng cách gần nhất khoảng 588 000 000 km,
khoảng cách xa nhất khoảng 968 000 000 km. Em hãy tính
khoảng cách gần nhất và xa nhất từ Mộc tinh đến Trái Đất theo
đơn vị năm ánh sáng.
Giải
a) Ta có: 9 460 000 000 000 = 9,46. 1012 km.
b) Khoảng cách ngắn nhất từ Mộc tinh đến Trái Đất là 5,88. 10 8 km.
Do đó khoảng cách này tính theo năm ánh sáng là:
= = (năm ánh sáng)
Khoảng cách xa nhất từ Mộc tinh đến Trái Đất là 9,68. 108 km. Do
đó khoảng cách này tính theo năm ánh sáng là:
= = (năm ánh sáng)
Ví dụ 2: Tính một cách hợp lí:
A = 12,4. 6 + (-12,4). (-2,5)2.
Em hãy nêu thứ tự thực hiện
phép tính đối với biểu thức A
Luỹ thừa -> Nhân -> Cộng
LUYỆN TẬP
Bài 1.31
)
4
2
r
t
K
G
(S
Tìm x, biết:
a) 2x + = ;
b) - 6x =
Muốn tìm x ta phải thực
hiện quy tắc gì?
Bài 1.33 (SGK - tr24) Tính một cách hợp lí
a) A = 32,125 - (6,325 + 12,125) - (37 + 13,675);
b) B = 4,75 + + 0,52 - 3. ;
c) C = 2021,2345. 2020,1234 + 2021,2345. (-2020,1234)
VẬN DỤNG
Bài 1.32 (SGK - tr24)
Diện tích mặt nước của
một số hồ nước ngọt lớn
nhất thế giới được cho trong
bảng sau. Em hãy sắp xếp
chúng theo thứ tự diện tích
từ nhỏ đến lớn.
Hồ
Diện tích (m2)
Baikal (Nga)
3,17. 1010
Caspian
3,71. 1011
Ontario (Bắc Mỹ)
Michigan (Mỹ)
1,896. 1010
5,8. 1010
Superior (Bắc Mỹ)
8,21. 1010
Victoria (Châu Phi)
6,887. 1010
Erie (Bắc Mỹ)
2,57. 1010
Vostok (Nam Cực)
1,56. 1010
Nicaragua
8,264. 109
Giải
Diện tích mặt nước của một số hồ xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
Hồ
Diện tích (m2)
Nicaragua
8,264. 109
Vostok (Nam Cực)
1,56. 1010
Ontario (Bắc Mỹ)
1,896. 1010
Erie (Bắc Mỹ)
2,57. 1010
Baikal (Nga)
3,17. 1010
Michigan (Mỹ)
5,8. 1010
Victoria (Châu Phi)
6,887. 1010
Superior (Bắc Mỹ)
8,21. 1010
Caspian (Châu Âu, Châu Á)
3,71. 1011
Hình ảnh một số hồ
Hồ Nicaragua
Hồ Vostok – hồ nước bí ẩn nhất
trên Trái Đất
Hồ nước ngọt Baikal đóng băng
GAME HÀNH TINH ÁNH SÁNG
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI CHƠI
-
Người chơi nhấn chọn hành tinh và trả lời câu hỏi
Câu 1: Tìm nN, biết 3n .2n = 216.
Kết quả là:
n=3
Câu 2: Tìm n N, biết .
Kết quả là:
n=3
Câu 3: Tính
1
Câu 4: Tìm x, biết:
x=
Câu 5: Tìm x, biết (-5) + x =
31
x=
6
Câu 6: Tìm x biết 12x – (2x + 12) = 25
x = 3,7
Câu 7: Giá trị của biểu thức
A = 13,67 +11,24 – (- 186,33) – 21,24 là:
A = 190
Câu 8: Giá trị của biểu thức
B = là:
B=
Ôn tập các kiến thức đã học
HƯỚNG DẪN VỀ
NHÀ
trong chương.
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
vẽ sơ đồ tư duy tổng hợp các kiến
thức của chương.
Xem trước các bài tập của bài
Ôn tập chương I.
 








Các ý kiến mới nhất