Tìm kiếm Bài giảng
Tập 1 - Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên - Bài 1: Tập hợp.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Duy Ninh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:24' 05-09-2024
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 395
Nguồn:
Người gửi: Hà Duy Ninh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:24' 05-09-2024
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LIÊN CHIỂU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
TÂP HỢP
(1 tiết)
Giáo viên
Thành phố
Sách
: Hà Duy Ninh
: Đà Nẵng
: Kết nối tri thức với cuộc sống
Chúng ta đã quen biết
Phép cộng trừ nhân chia
Học thêm tính chia hết
Càng thêm nhiều say mê
Biết thêm phép luỹ thừa
Biết thêm số nguyên tố
Để ngày mai ra trường
Sẽ không còn bỡ ngỡ!
CHƯƠNG
1:
TẬP
HỢP
CÁC
SỐ
TỰ
NHIÊN
TOÁN 6
Khi tính toán với những số nhỏ,
người xưa chỉ cần dùng đến các
ngón tay. Nhưng khi gặp các số lớn
thì sao? Các hệ đếm xuất hiện để
giúp con người tính toán với những
số lớn. Chương này sẽ giúp các em
làm quen với hệ (đếm) thập phân để
biểu diễn và tính toán các số tự
nhiên. Thật dễ dàng và thuận tiện !
Tiết 1: TẬP HỢP
Quan sát hình vẽ sau?
Quan sát
Tập hợp những cái bàn
trong lớp học
Tập hợp các số tự
nhiên nhỏ hơn 4
Tập hợp các cây
trong sân trường
Tập hợp học sinh
lớp 6A
1, Tập hợp và phần tử của tập hợp.
TOÁN 6
Quan sát hình biểu diễn tập hợp bên (Ta kí hiệu
M là tập hợp đó) em hãy cho biết:
- Tập hợp M gồm các số nào?
- Số nào không nằm trong tập hợp M?
HD:
- Tập hợp gồm các số: 1;4;8;9 (Các số là phần tử của của tập hợp M)
- Số không thuộc tập hợp M là: 7
1, Tập hợp và phần tử của tập hợp.
TOÁN 6
GHI NHỚ:
+ Một tập hợp (gọi tắt là tập) bao gồm những đối tượng
nhất định. Các đối tượng ấy được gọi là những phần tử của
tập hợp.
- x là một phần tử của tập hợp A. Kí hiệu x
Đọc là x thuộc A
- y là một phần tử không thuộc tập hợp A. Kí hiệu y A
Đọc là y không thuộc A
4 M
7M
9 M
8 M
1 M
- Người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa : A,B,C,...
Ví dụ
6
a) Điền kí hiệu , vào chỗ trống thích hợp:
4 .... A;
7.... A ;
5.... A;
6 ....A
b)
Các phần tử nằm trong A gồm các
2; 4; 5
số:.......................
A không chứa các phần
2
5
7
4
6; 7
tử ...............................................
Luyện tập 1:
Gọi B là tập hợp các bạn tổ trưởng trong lớp em.
Em hãy chỉ ra một bạn thuộc tập B và một bạn không thuộc tập B.
A
2, Mô tả một tập hợp.
Nêu các các xác định phần tử của tập hợp P?
Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết
các phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc {} theo thứ
tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần.
Hình 1.4. Tập hợp P
Ví dụ, với tập P gồm các số 0: 1: 2; 3: 4; 5 ở Hình
1.4, ta viết: P={0; 1;2; 3; 4; 5}.
Cách 2. Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Ví dụ, với tập P (xem H.1.4) ta cũng có thể viết:
P = {n | n là số tự nhiên nhỏ hơn 6}.
?1:
Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách liệt kê các
phần tử, bạn Nam viết :
L = {N; H; A; T; R; A; N; G}.
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các phần tử của tập
hợp trong dấu ngoặc {} theo thứ tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ
được viết một lần.
* Chú ý:
1. Gọi N là tập hợp gồm các số tự nhiên 0; 1; 2; 3;...
Ta viết: N = {0; 1; 2; 3;...}.
2. Ta viết n
N có nghĩa n là một số tự nhiên. Chẳng hạn, tập P các số tự nhiên
nhỏ hơn 6 có thể viết là:
P = {n| n N |n < 6}.
hoặc P = {n , n < 6}
3. Ta còn dùng kí hiệu N* để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0, nghĩa là
Ta viết: N* = {1; 2; 3;...}.
LUYỆN TẬP 2
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
A = { x , x < 5}
B = { x , x < 5}
LUYỆN TẬP 3
Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10
? ; 9
a) Thay thế dấu “?” bằng dấu hoặc : 5
M
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
M? ;
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?
A. A = [1; 2; 3; 4]
B. A = (1; 2; 3; 4)
C. A = 1; 2; 3; 4
D A = {1; 2; 3; 4}
D.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án
sai trong các đáp án sau?
A. 2 ∈ B
B. 5 ∈ B
C.
C 6∈B
D. 1 ∉ B
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
A A = {6; 7; 8; 9}
A.
B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10}
D. A = {6; 7; 8}
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HOC SINH”
B = {H; O; C; S; I; N}
A. P = {H; O; C; S; I; N; H} B. P
C. P = {H; C; S; I; N}
D. P = {H; O; C; H; I; N}
BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.1. Cho hai tập hợp A = {a, b, c, x, y} và
B = {b, d, y, t, u, v} . Dùng kí hiệu “∈” hoặc “ để trả lời câu
hỏi: Mỗi phần tử a, b, x, u thuộc tập hợp nào và không thuộc tập
hợp nào?
BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.2. Cho tập hợp U = {x ∈ N | x chia hết cho 3}. Trong các số 3;
5; 6; 0; 7, số nào thuộc và số nào không thuộc tập U?
BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.3. Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:
a) Tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7
b) Tập hợp D tên các tháng (dương lịch) có 30 ngày
c) Tập hợp M các chữ cái tiếng Việt trong từ ĐIỆN BIÊN PHỦ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1
Ghi nhớ kiến thức trong bài
2
Hoàn thành bài tập
3
Chuẩn bị bài mới
TRƯỜNG THCS NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
TÂP HỢP
(1 tiết)
Giáo viên
Thành phố
Sách
: Hà Duy Ninh
: Đà Nẵng
: Kết nối tri thức với cuộc sống
Chúng ta đã quen biết
Phép cộng trừ nhân chia
Học thêm tính chia hết
Càng thêm nhiều say mê
Biết thêm phép luỹ thừa
Biết thêm số nguyên tố
Để ngày mai ra trường
Sẽ không còn bỡ ngỡ!
CHƯƠNG
1:
TẬP
HỢP
CÁC
SỐ
TỰ
NHIÊN
TOÁN 6
Khi tính toán với những số nhỏ,
người xưa chỉ cần dùng đến các
ngón tay. Nhưng khi gặp các số lớn
thì sao? Các hệ đếm xuất hiện để
giúp con người tính toán với những
số lớn. Chương này sẽ giúp các em
làm quen với hệ (đếm) thập phân để
biểu diễn và tính toán các số tự
nhiên. Thật dễ dàng và thuận tiện !
Tiết 1: TẬP HỢP
Quan sát hình vẽ sau?
Quan sát
Tập hợp những cái bàn
trong lớp học
Tập hợp các số tự
nhiên nhỏ hơn 4
Tập hợp các cây
trong sân trường
Tập hợp học sinh
lớp 6A
1, Tập hợp và phần tử của tập hợp.
TOÁN 6
Quan sát hình biểu diễn tập hợp bên (Ta kí hiệu
M là tập hợp đó) em hãy cho biết:
- Tập hợp M gồm các số nào?
- Số nào không nằm trong tập hợp M?
HD:
- Tập hợp gồm các số: 1;4;8;9 (Các số là phần tử của của tập hợp M)
- Số không thuộc tập hợp M là: 7
1, Tập hợp và phần tử của tập hợp.
TOÁN 6
GHI NHỚ:
+ Một tập hợp (gọi tắt là tập) bao gồm những đối tượng
nhất định. Các đối tượng ấy được gọi là những phần tử của
tập hợp.
- x là một phần tử của tập hợp A. Kí hiệu x
Đọc là x thuộc A
- y là một phần tử không thuộc tập hợp A. Kí hiệu y A
Đọc là y không thuộc A
4 M
7M
9 M
8 M
1 M
- Người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa : A,B,C,...
Ví dụ
6
a) Điền kí hiệu , vào chỗ trống thích hợp:
4 .... A;
7.... A ;
5.... A;
6 ....A
b)
Các phần tử nằm trong A gồm các
2; 4; 5
số:.......................
A không chứa các phần
2
5
7
4
6; 7
tử ...............................................
Luyện tập 1:
Gọi B là tập hợp các bạn tổ trưởng trong lớp em.
Em hãy chỉ ra một bạn thuộc tập B và một bạn không thuộc tập B.
A
2, Mô tả một tập hợp.
Nêu các các xác định phần tử của tập hợp P?
Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết
các phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc {} theo thứ
tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần.
Hình 1.4. Tập hợp P
Ví dụ, với tập P gồm các số 0: 1: 2; 3: 4; 5 ở Hình
1.4, ta viết: P={0; 1;2; 3; 4; 5}.
Cách 2. Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Ví dụ, với tập P (xem H.1.4) ta cũng có thể viết:
P = {n | n là số tự nhiên nhỏ hơn 6}.
?1:
Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách liệt kê các
phần tử, bạn Nam viết :
L = {N; H; A; T; R; A; N; G}.
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các phần tử của tập
hợp trong dấu ngoặc {} theo thứ tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ
được viết một lần.
* Chú ý:
1. Gọi N là tập hợp gồm các số tự nhiên 0; 1; 2; 3;...
Ta viết: N = {0; 1; 2; 3;...}.
2. Ta viết n
N có nghĩa n là một số tự nhiên. Chẳng hạn, tập P các số tự nhiên
nhỏ hơn 6 có thể viết là:
P = {n| n N |n < 6}.
hoặc P = {n , n < 6}
3. Ta còn dùng kí hiệu N* để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0, nghĩa là
Ta viết: N* = {1; 2; 3;...}.
LUYỆN TẬP 2
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
A = { x , x < 5}
B = { x , x < 5}
LUYỆN TẬP 3
Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10
? ; 9
a) Thay thế dấu “?” bằng dấu hoặc : 5
M
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
M? ;
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?
A. A = [1; 2; 3; 4]
B. A = (1; 2; 3; 4)
C. A = 1; 2; 3; 4
D A = {1; 2; 3; 4}
D.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án
sai trong các đáp án sau?
A. 2 ∈ B
B. 5 ∈ B
C.
C 6∈B
D. 1 ∉ B
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
A A = {6; 7; 8; 9}
A.
B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10}
D. A = {6; 7; 8}
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi: Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HOC SINH”
B = {H; O; C; S; I; N}
A. P = {H; O; C; S; I; N; H} B. P
C. P = {H; C; S; I; N}
D. P = {H; O; C; H; I; N}
BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.1. Cho hai tập hợp A = {a, b, c, x, y} và
B = {b, d, y, t, u, v} . Dùng kí hiệu “∈” hoặc “ để trả lời câu
hỏi: Mỗi phần tử a, b, x, u thuộc tập hợp nào và không thuộc tập
hợp nào?
BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.2. Cho tập hợp U = {x ∈ N | x chia hết cho 3}. Trong các số 3;
5; 6; 0; 7, số nào thuộc và số nào không thuộc tập U?
BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.3. Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:
a) Tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7
b) Tập hợp D tên các tháng (dương lịch) có 30 ngày
c) Tập hợp M các chữ cái tiếng Việt trong từ ĐIỆN BIÊN PHỦ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1
Ghi nhớ kiến thức trong bài
2
Hoàn thành bài tập
3
Chuẩn bị bài mới
 









Các ý kiến mới nhất