Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 1 - Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên - Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường
Ngày gửi: 18h:05' 08-05-2024
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG

HS1: Hãy viết các tổng sau thành tích?

a) 2 + 2 + 2 + 2

= 2. 4

b) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5. 5
c) a + a + a + a = a. 4
HS2: Tính kết quả các tích sau:
a) 7. 7 = 49
b) 2. 2. 2 = 8
c) 3. 3. 3. 3 = 81

Bàn cờ vua gồm 64 ô sáng ( trắng) và tối (đen) xen kẽ
nhau. Các ô ngang được đánh dấu bằng chữ cái A đến
H, còn các ô dọc được đánh dấu bằng số từ 1 đến 8.

1. Phép nâng lên lũy thừa
Ô thứ

1
2
3
4
5
6
7
...

Phép tính tìm số hạt
thóc

1
2
2.2
2.2.2
2.2.2.2
2.2.2.2.2
2.2.2.2.2.2
...

Số hạt thóc

1
2
4
8
16
32
64
...

HĐ1. Để tìm số hạt thóc ở ô thứ 8, ta phải thực
hiện phép nhân có bao nhiêu thừa số 2?

HĐ1.Số hạt thóc ở ô thứ 8 là: 2.2.2.2.2.2.2 = 27
2 mũ 7
hoặc 2 luỹ thừa 7

27

a. a. … . a (n  0) =an
n thừa số
a mũ n
an

a luỹ thừa n

1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là
tích của n thừa số bằng nhau, mỗi
thừa số bằng a:

n
a = a . a . … . a (n  N )
n thừa số
a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ

Chú ý:
Ta có: a1 = a
+ a2 cũng được gọi là a bình phương (hay bình phương
của a)
+ a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của
a)

Ví dụ 1.
5
a) 3.3.3.3.3 3 , cơ số là 3, số mũ là 5
2
11
11.11 121
b)

Luyện tập 1. Hoàn thành bảng bình phương của các số tự
nhiên từ 1 đến 10
a

a2

1 2
1 4

3 4 5 6 7 8 9 10
9 16 25 36 49 64 81 100

Bài tập 1 ( Bài 1.37 )

Luỹ thừa Cơ số Số mũ

Giá trị của luỹ thừa

43

4

3

64

35

3

5

243

27

2

7

128

Vận dụng
6
2
1)Số hạt thóc có trong ô thứ 7 là: 2.2.2.2.2.2 =
2) 4257 = 4 . 1000 + 2 . 100 + 5 . 10 + 7
3

10

10
3

2

2

4257 = 4 . 10 + 2 . 10 + 5 . 10 +7
a)23197 2.10 4  3.103  1.102  9.10  7
b)203184 2.105  2.103 1.10 2  8.10  4

Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

2. Nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
2.1 Nhân hai lũy thưà cùng cơ số

Ví dụ:
Viết kết quả của phép nhân dưới dạng một lũy thừa của 7:
722.733 = 7=2+3(7.7).(7.7.7)
= 75

= 75

(= 72+3)

4 33
aa4.a
(a.a.a.a).(a.a.a)
.a = =
a4+3
= a7
= a7 (= a4+3)

Tổng quát:

am.an = am+n

2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
m n

số và cộng các số mũ: a .a a

m n

Ví dụ 2:
56.53 = 56+3 = 59
10 .10 .10 10
5

4

2

532

11

10

Luyện tập 2: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy
thừa

3

7

a )5 .5 537 510
b)24.25.29 2459 218
c )102.104.106.108 102468 1020

HĐ3:
Ta có:

63 . 62 = 65 suy ra: 65 : 63 = 62

( = 65 - 3 )

a8 .a2 = a10 (với a ≠ 0 ) suy ra: a10 : a2 = a8

am:an=?

( = a10 - 2 )

am : an = a m – n

2.2 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0), ta giữ
nguyên cơ số và lấy số mũ của số bị chia trừ số mũ
m n
m  n (a 0; m n)
của số chia. a : a a

Tổng quát:

am : an = am – n

(a ≠ 0 và m ≥ n)

Để phép chia am : an
thực hiện được ta cần
chú ý điều kiện gì ?

Trong trường hợp m = n, ta
được kết quả của am : an
m
n
a
:
a
1
bằng bao nhiêu ?

0
a
1 ( với a 0)
Chú ý: Quy ước

Ví dụ 3

26 : 23 26 3 23
7
4
7 4
3
10 :10 10 10
Luyện tập 3: Viết kết quả các phép tính dưới dạng một lũy thừa

a )7 6 : 7 4 76 4 7 2
100 100
0

1091

1091
1
b)1091 :1091
100

100

Bài tập: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
1) Tích 57.53 bằng:
A. 521 B. 510
C. 105

D. 54

2) Thương 58: 54 bằng:
A. 54

B. 104

C. 45

D. 512

3) Viết gọn tích 9.9.9.9.9 bằng cách dùng luỹ thừa:
A. 95

B. 59

C. 999995

D. 99

4) Viết gọn tích 10.10.10.10 bằng cách dùng luỹ thừa:
A. 100004

B. 410000

C. 410

D. 104

5) Biết : 210 = 1024. Tính 29
A. 1042

B. 1220

C. 512

D. 521

6) Biết 210 = 1024. Tính 211
A. 2048

B. 4820

C. 1026

D. 1062

7) Viết tổng 1+3+5+7 dưới dạng bình phương của một số tự
nhiên
A. 24

B. 160

C. 24

D. 42

8) Viết tổng 1+3+5+7+9 dưới dạng bình phương của một
số tự nhiên
A. 52

B. 25

C. 25 D. 252

9) Tính 25
A. 32

B. 25

C. 2

D. 16

10) Tính 52
A. 52.

B. 25

C. 15

D. 5

Bài 1.39

215 2.102  1.10  5
902 9.102  2
2020 2.103  2.102
5

4

3

883001 8.10  8.10  3.10  1
Bài 1.40

112 121
1112 12321
2
1111
1234321
Dự đoán

* Ghi nhớ kiến thức:

-Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:

an = a. a. … . a
(n  0)
n thừa số
a gọi là cơ số
an là một luỹ thừa
n gọi là số mũ

- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am . an = am + n
- Chia hai lũy thừa cùng cơ số: am : an = am – n (a ≠ 0 và m
≥ n)

Hướng dẫn về nhà:

-Ôn lại nội dung kiến thức đã học
-Làm bài 1.44; 1.45
-Đọc trước bài: Thứ tự thực hiện các phép tính
 
Gửi ý kiến