Tìm kiếm Bài giảng
Tập 2 - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 08h:05' 22-03-2023
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 937
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 08h:05' 22-03-2023
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 937
Số lượt thích:
0 người
·
·
ò
r
T i:
ơ
h
c
1
Next
2
3
4
5 947 + 3 528 = ?
9 475
9 476
9 477
9 478
8 291 – 635 = ?
7 655
7 657
7 656
7 658
2 817 x 3 = ?
8 452
8 451
8 450
8 453
9 640 : 5 = ?
1 925
1 926
1 927
1 928
Thứ Ba ngày 14 tháng 3 năm 2023
Toán
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ.
SỐ 100 000 ( TIẾT 1)
·
·
Số có năm chữ số
Trong hình, bạn Rô – bốt đang rất bối rối vì không
biết làm thế nào để đếm xem có bao nhiêu khối lập
phương nhỏ. Các em hãy giúp bạn ấy nhé!
Hàng
chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng
đơn vị
1 000
100
10
10 000
1 000
100
10
1
1
1
1
1
2
3
2
4
100
Số gồm: 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn
vị
Viết là: 12 324.
Đọc là: Mười hai nghìn ba trăm hai mươi tư.
·
·
1 Hoàn thành bảng sau
Hàng Hàng Hàng
chục nghìn trăm
nghìn
Hàng
chục
Hàng
đơn
vị
Viết số
Đọc số
Năm mươi bảy nghìn bốn
trăm sáu mươi lăm
5
7
4
6
5
57 465
9
0
0
5
6
90 056
5
0
6
0
2
50 602
Chín mươi nghìn không trăm
năm mươi sáu
Năm mươi nghìn sáu trăm linh
hai
2 Số
36 524
36 525 36 526
1
1
36 527 36 ?528 36 ?529 36?530
3 Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị
Số gồm
Viết số
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm,
2 chục và 6 đơn vị
15 826
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm,
4 chục và 3 đơn vị
32 043
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm,
0 chục và 1 đơn vị
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm,
4 chục và 0 đơn vị
66 401
27 340
Đọc số
Mười năm nghìn tám trăm
hai mươi sáu
Ba mươi hai nghìn không trăm
bốn mươi ba
Sáu mươi sáu nghìn bốn trăm
linh một
Hai mươi bảy nghìn ba trăm
bốn mươi.
4 Chọn số thích hợp với cách đọc:
DẶN DÒ
- VN : Lấy 5 ví dụ về số có 5 chữ số.
- Chuẩn bị: bài học tiếp theo
·
ò
r
T i:
ơ
h
c
1
Next
2
3
4
5 947 + 3 528 = ?
9 475
9 476
9 477
9 478
8 291 – 635 = ?
7 655
7 657
7 656
7 658
2 817 x 3 = ?
8 452
8 451
8 450
8 453
9 640 : 5 = ?
1 925
1 926
1 927
1 928
Thứ Ba ngày 14 tháng 3 năm 2023
Toán
Bài 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ.
SỐ 100 000 ( TIẾT 1)
·
·
Số có năm chữ số
Trong hình, bạn Rô – bốt đang rất bối rối vì không
biết làm thế nào để đếm xem có bao nhiêu khối lập
phương nhỏ. Các em hãy giúp bạn ấy nhé!
Hàng
chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng
đơn vị
1 000
100
10
10 000
1 000
100
10
1
1
1
1
1
2
3
2
4
100
Số gồm: 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn
vị
Viết là: 12 324.
Đọc là: Mười hai nghìn ba trăm hai mươi tư.
·
·
1 Hoàn thành bảng sau
Hàng Hàng Hàng
chục nghìn trăm
nghìn
Hàng
chục
Hàng
đơn
vị
Viết số
Đọc số
Năm mươi bảy nghìn bốn
trăm sáu mươi lăm
5
7
4
6
5
57 465
9
0
0
5
6
90 056
5
0
6
0
2
50 602
Chín mươi nghìn không trăm
năm mươi sáu
Năm mươi nghìn sáu trăm linh
hai
2 Số
36 524
36 525 36 526
1
1
36 527 36 ?528 36 ?529 36?530
3 Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị
Số gồm
Viết số
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm,
2 chục và 6 đơn vị
15 826
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm,
4 chục và 3 đơn vị
32 043
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm,
0 chục và 1 đơn vị
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm,
4 chục và 0 đơn vị
66 401
27 340
Đọc số
Mười năm nghìn tám trăm
hai mươi sáu
Ba mươi hai nghìn không trăm
bốn mươi ba
Sáu mươi sáu nghìn bốn trăm
linh một
Hai mươi bảy nghìn ba trăm
bốn mươi.
4 Chọn số thích hợp với cách đọc:
DẶN DÒ
- VN : Lấy 5 ví dụ về số có 5 chữ số.
- Chuẩn bị: bài học tiếp theo
 









Các ý kiến mới nhất