Tập 2 - Chương 6: Phân số - Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bình
Ngày gửi: 14h:30' 16-01-2025
Dung lượng: 243.4 KB
Số lượt tải: 750
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bình
Ngày gửi: 14h:30' 16-01-2025
Dung lượng: 243.4 KB
Số lượt tải: 750
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Trong tình huống trên, ta cần so sánh hai phân số
Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta học
cách so sánh hai phân số.
3
4
và
5
6
Mục tiêu của bài
•
•
•
•
•
•
•
•
Tiết 1:
Quy đồng mẫu nhiều phân số.
So sánh hai phân số cùng mẫu.
Vận dụng để giải các bài toán thực tiễn.
Tiết 2:
So sánh hai phân số không cùng mẫu
Nhận biết hỗn số dương
Vận dụng để giải các bài toán thực tiễn có liên
quan
Nhóm: ……………………
3
5
HĐ1: Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số 4 và 6
- Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố
4 = ………………...;
6 = …………….
- Tìm BCNN(4;6) : = …………… = ……………. = ………..
- Viết hai phân số mới bằng hai phân số đã cho và có mẫu là số vừa
tìm đượcThừa số phụ: …. : 4 =……..;
……… : 6 = ……..
Ta có:
3 3. ......... ..........
4 4. ......... ..........
5 5.
6 6.
......... ............
.......... ............
Nhóm: ……………………
3
5
HĐ1: Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số 4 và 6
2
2
Bước 1: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố
2
4 = 2.2 = 2;
6 = 2.3
- Tìm BCN(4;6) : = .3 = 2.2.3 = 12
- Viết hai phân số mới bằng hai phân số đã cho và có mẫu là số vừa
tìm được
Thừa số phụ: 12 : 4 =3;
12: 6 = 2
Ta có:
3 3. 3 9
4 4.3 12
5 5.2 10
6 6.2 12
* Quy tắc:
Để quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu dương ta làm như sau:
- Tìm một bội chung (thường là BCNN) của các mẫu để làm mẫu chung.
- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu.
- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.
3 5 2
; ;
* Luyện tập 1: Quy đồng mẫu các phân số:
4 9 3
3 5 2
; ;
* Luyện tập 1: Quy đồng mẫu các phân số:
4 9 3
2
Ta có: 4 = 22 ; 9 = 32 ; 3 = 3 (1đ)
BCNN(4;9;3) = 2 2 . 32 = 4.9 = 36 (3đ)
Thừa số phụ: 36:4 = 9 (1đ); 36: 9 = 4 (1đ); 36: 3 = 12 (1đ)
3 3.9 27
4
4.9
36
5 5.4 20
9 9.4 36
2 2.12 24
3 3.12 36
(1đ)
(1đ)
(1đ)
HĐ3:
Quy tắc:
Em Trong
hãy nhắc
hai lại
phân
quysốtắc
cóso
cùng
sánhmột
haimẫu
phândương,
số có cùng
phân mẫu
số nào
9
10
(tử
có tử
và lớn
mẫuhơn
đềuthì
dương),
phân sốrồiđósolớn
sánh
hơn.
hai phân số 12 và 12
12
12
Luyện tập 2: Điền dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu “?”
Ta có:
2 7
9
9
5 10
7
7
Vì -2 > -7
Vì 5 > -10
Áp dụng
Bài 6.8: Quy đồng mẫu các phân số:
Bài giải:
Ta có: 3 = 3; 7 = 7
BCNN( 3; 7)= 21
Ta có: 21:3 = 7; 21:7 = 3
2 2.7 14
3 3.7 21
;
6 6.3 18
7 7.3 21
.
;
2 6
và
3 7
Bài tập: Điền số thích hợp vào chỗ trống
11 ... ... ... 7
13 13 13 13 13
Giải
Ta có:
11 10 9 8 7
13
13 13 13 13
.
Hướng dẫn về nhà
- Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.
- So sánh hai phân số cùng mẫu.
- BTVN: Bài tập HĐ 2;.
- Các em về đọc và chuẩn bị:
+ Quy tắc só sánh hai phân số không cùng mẫu: Đọc ví dụ và
làm luyện tập.
+ Xác định hỗn số dương: Xác định được phần nguyên, phần
phân số, sau đó các em vận dụng để làm luyện tập 4.
-
Trong tình huống trên, ta cần so sánh hai phân số
Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta học
cách so sánh hai phân số.
3
4
và
5
6
Mục tiêu của bài
•
•
•
•
•
•
•
•
Tiết 1:
Quy đồng mẫu nhiều phân số.
So sánh hai phân số cùng mẫu.
Vận dụng để giải các bài toán thực tiễn.
Tiết 2:
So sánh hai phân số không cùng mẫu
Nhận biết hỗn số dương
Vận dụng để giải các bài toán thực tiễn có liên
quan
Nhóm: ……………………
3
5
HĐ1: Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số 4 và 6
- Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố
4 = ………………...;
6 = …………….
- Tìm BCNN(4;6) : = …………… = ……………. = ………..
- Viết hai phân số mới bằng hai phân số đã cho và có mẫu là số vừa
tìm đượcThừa số phụ: …. : 4 =……..;
……… : 6 = ……..
Ta có:
3 3. ......... ..........
4 4. ......... ..........
5 5.
6 6.
......... ............
.......... ............
Nhóm: ……………………
3
5
HĐ1: Em thực hiện các yêu cầu sau để quy đồng mẫu hai phân số 4 và 6
2
2
Bước 1: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố
2
4 = 2.2 = 2;
6 = 2.3
- Tìm BCN(4;6) : = .3 = 2.2.3 = 12
- Viết hai phân số mới bằng hai phân số đã cho và có mẫu là số vừa
tìm được
Thừa số phụ: 12 : 4 =3;
12: 6 = 2
Ta có:
3 3. 3 9
4 4.3 12
5 5.2 10
6 6.2 12
* Quy tắc:
Để quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu dương ta làm như sau:
- Tìm một bội chung (thường là BCNN) của các mẫu để làm mẫu chung.
- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu.
- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.
3 5 2
; ;
* Luyện tập 1: Quy đồng mẫu các phân số:
4 9 3
3 5 2
; ;
* Luyện tập 1: Quy đồng mẫu các phân số:
4 9 3
2
Ta có: 4 = 22 ; 9 = 32 ; 3 = 3 (1đ)
BCNN(4;9;3) = 2 2 . 32 = 4.9 = 36 (3đ)
Thừa số phụ: 36:4 = 9 (1đ); 36: 9 = 4 (1đ); 36: 3 = 12 (1đ)
3 3.9 27
4
4.9
36
5 5.4 20
9 9.4 36
2 2.12 24
3 3.12 36
(1đ)
(1đ)
(1đ)
HĐ3:
Quy tắc:
Em Trong
hãy nhắc
hai lại
phân
quysốtắc
cóso
cùng
sánhmột
haimẫu
phândương,
số có cùng
phân mẫu
số nào
9
10
(tử
có tử
và lớn
mẫuhơn
đềuthì
dương),
phân sốrồiđósolớn
sánh
hơn.
hai phân số 12 và 12
12
12
Luyện tập 2: Điền dấu thích hợp (>, <) thay cho dấu “?”
Ta có:
2 7
9
9
5 10
7
7
Vì -2 > -7
Vì 5 > -10
Áp dụng
Bài 6.8: Quy đồng mẫu các phân số:
Bài giải:
Ta có: 3 = 3; 7 = 7
BCNN( 3; 7)= 21
Ta có: 21:3 = 7; 21:7 = 3
2 2.7 14
3 3.7 21
;
6 6.3 18
7 7.3 21
.
;
2 6
và
3 7
Bài tập: Điền số thích hợp vào chỗ trống
11 ... ... ... 7
13 13 13 13 13
Giải
Ta có:
11 10 9 8 7
13
13 13 13 13
.
Hướng dẫn về nhà
- Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.
- So sánh hai phân số cùng mẫu.
- BTVN: Bài tập HĐ 2;.
- Các em về đọc và chuẩn bị:
+ Quy tắc só sánh hai phân số không cùng mẫu: Đọc ví dụ và
làm luyện tập.
+ Xác định hỗn số dương: Xác định được phần nguyên, phần
phân số, sau đó các em vận dụng để làm luyện tập 4.
-
 







Các ý kiến mới nhất