Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 21. Tập chép: Chim sơn ca và bông cúc trắng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hà
Ngày gửi: 22h:31' 12-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hà
Ngày gửi: 22h:31' 12-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
Chính tả
Thứ tư ngày 8 tháng 3 năm 2020
Chính tả (tập chép)
Chim sơn ca và bông cúc trắng
Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại, có bông cúc trắng. Một chú sơn ca sà xuống, hót rằng:
Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!
Cúc sung sướng khôn tả. Chim véo von mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm.
Chính tả
Chim sơn ca và bông cúc trắng
- Đoạn chép có những dấu câu nào?
Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại, có bông cúc trắng. Một chú sơn ca sà xuống, hót rằng:
-Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!
Cúc sung sướng khôn tả. Chim véo von mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm.
Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại, có bông cúc trắng. Một chú sơn ca sà xuống, hót rằng:
-Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!
Cúc sung sướng khôn tả. Chim véo von mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm.
Chính tả
Chim sơn ca và bông cúc trắng
Tìm những chữ bắt đầu bằng r, s, tr.
Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại, có bông cúc trắng. Một chú sơn ca sà xuống, hót rằng:
-Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!
Cúc sung sướng khôn tả. Chim véo von mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm.
Tìm những chữ có dấu hỏi, dấu ngã.
Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại, có bông cúc trắng. Một chú sơn ca sà xuống, hót rằng:
Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!
Cúc sung sướng khôn tả. Chim véo von mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm.
Chính tả
Chim sơn ca và bông cúc trắng
2. a) Tìm từ ngữ chỉ các loài vật:
Có tiếng bắt đầu bằng ch:
Có tiếng bắt đầu bằng tr:
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
2. a) Tìm từ ngữ chỉ các loài vật:
Có tiếng bắt đầu bằng ch: chó, chào mào, chuột, chích chòe, chuồn chuồn, con chấy, châu chấu, chó sói, chiền chiện, chuột cống, chim yến phụng, con chồn, cá chép, chim chìa vôi, cá chuồn, …
Có tiếng bắt đầu bằng tr: con trâu, gấu trúc, con trai, con trăn, cá trê, cá tràu, gà trống, con trùng trục, con trùn quế, …
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
2. b) Tìm từ ngữ chỉ vật hay việc:
Có tiếng chứa vần uôt:
Có tiếng chứa vần uôc:
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
2. b) Tìm từ ngữ chỉ vật hay việc:
Có tiếng chứa vần uôt: chải chuốt, chuốt bút chì, con chuột máy tính, cầu tuột, tuốt lúa, suốt chỉ, nuốt,…
Có tiếng chứa vần uôc: cái cuốc, viên thuốc, cuốc đất, thuốc chuột, luộc rau, thuốc lá, học thuộc bài, đôi guốc, thuộc da, ….
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
3. Giải các câu đố sau:
b) Tiếng có vẫn uôc hay uôt?
Có sắc – để uống hoặc tiêm
Thay sắc bằng nặng – là em nhớ bài.
(Là tiếng gì?)
thuốc – thuộc
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
3. Giải các câu đố sau:
Tiếng có âm ch hay âm tr?
Chân gì ở tít tắp xa
Gọi là chân đấy nhưng mà không chân?
(Là chân gì?)
b) Tiếng có vẫn uôc hay uôt?
Có sắc – để uống hoặc tiêm
Thay sắc bằng nặng – là em nhớ bài.
(Là tiếng gì?)
chân trời
thuốc – thuộc
Chính tả
Chim sơn ca và bông cúc trắng
Luyện viết từ khó
hàng rào
bông cúc trắng
sơn ca
sà xuống
sung sướng
bầu trời
xanh thẳm
2. b) Tìm từ ngữ chỉ vật hay việc:
Có tiếng chứa vần uôt: chải chuốt, chuốt bút chì, con chuột máy tính, cầu tuột, tuốt lúa, suốt chỉ, nuốt,…
Có tiếng chứa vần uôc: cái cuốc, viên thuốc, cuốc đất, thuốc chuột, luộc rau, thuốc lá, học thuộc bài, đôi guốc, thuộc da, ….
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
Thứ tư ngày 8 tháng 3 năm 2020
Chính tả (tập chép)
Chim sơn ca và bông cúc trắng
Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại, có bông cúc trắng. Một chú sơn ca sà xuống, hót rằng:
Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!
Cúc sung sướng khôn tả. Chim véo von mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm.
Chính tả
Chim sơn ca và bông cúc trắng
- Đoạn chép có những dấu câu nào?
Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại, có bông cúc trắng. Một chú sơn ca sà xuống, hót rằng:
-Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!
Cúc sung sướng khôn tả. Chim véo von mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm.
Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại, có bông cúc trắng. Một chú sơn ca sà xuống, hót rằng:
-Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!
Cúc sung sướng khôn tả. Chim véo von mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm.
Chính tả
Chim sơn ca và bông cúc trắng
Tìm những chữ bắt đầu bằng r, s, tr.
Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại, có bông cúc trắng. Một chú sơn ca sà xuống, hót rằng:
-Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!
Cúc sung sướng khôn tả. Chim véo von mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm.
Tìm những chữ có dấu hỏi, dấu ngã.
Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại, có bông cúc trắng. Một chú sơn ca sà xuống, hót rằng:
Cúc ơi! Cúc xinh xắn làm sao!
Cúc sung sướng khôn tả. Chim véo von mãi rồi mới bay về bầu trời xanh thẳm.
Chính tả
Chim sơn ca và bông cúc trắng
2. a) Tìm từ ngữ chỉ các loài vật:
Có tiếng bắt đầu bằng ch:
Có tiếng bắt đầu bằng tr:
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
2. a) Tìm từ ngữ chỉ các loài vật:
Có tiếng bắt đầu bằng ch: chó, chào mào, chuột, chích chòe, chuồn chuồn, con chấy, châu chấu, chó sói, chiền chiện, chuột cống, chim yến phụng, con chồn, cá chép, chim chìa vôi, cá chuồn, …
Có tiếng bắt đầu bằng tr: con trâu, gấu trúc, con trai, con trăn, cá trê, cá tràu, gà trống, con trùng trục, con trùn quế, …
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
2. b) Tìm từ ngữ chỉ vật hay việc:
Có tiếng chứa vần uôt:
Có tiếng chứa vần uôc:
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
2. b) Tìm từ ngữ chỉ vật hay việc:
Có tiếng chứa vần uôt: chải chuốt, chuốt bút chì, con chuột máy tính, cầu tuột, tuốt lúa, suốt chỉ, nuốt,…
Có tiếng chứa vần uôc: cái cuốc, viên thuốc, cuốc đất, thuốc chuột, luộc rau, thuốc lá, học thuộc bài, đôi guốc, thuộc da, ….
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
3. Giải các câu đố sau:
b) Tiếng có vẫn uôc hay uôt?
Có sắc – để uống hoặc tiêm
Thay sắc bằng nặng – là em nhớ bài.
(Là tiếng gì?)
thuốc – thuộc
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
3. Giải các câu đố sau:
Tiếng có âm ch hay âm tr?
Chân gì ở tít tắp xa
Gọi là chân đấy nhưng mà không chân?
(Là chân gì?)
b) Tiếng có vẫn uôc hay uôt?
Có sắc – để uống hoặc tiêm
Thay sắc bằng nặng – là em nhớ bài.
(Là tiếng gì?)
chân trời
thuốc – thuộc
Chính tả
Chim sơn ca và bông cúc trắng
Luyện viết từ khó
hàng rào
bông cúc trắng
sơn ca
sà xuống
sung sướng
bầu trời
xanh thẳm
2. b) Tìm từ ngữ chỉ vật hay việc:
Có tiếng chứa vần uôt: chải chuốt, chuốt bút chì, con chuột máy tính, cầu tuột, tuốt lúa, suốt chỉ, nuốt,…
Có tiếng chứa vần uôc: cái cuốc, viên thuốc, cuốc đất, thuốc chuột, luộc rau, thuốc lá, học thuộc bài, đôi guốc, thuộc da, ….
Chính tả
Phân biệt tr/ch, uôt/uôc
 








Các ý kiến mới nhất