Tuần 32. Tập chép: Chuyện quả bầu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị xuân sản
Ngày gửi: 09h:54' 14-05-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị xuân sản
Ngày gửi: 09h:54' 14-05-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂN
CHÍNH TẢ - LỚP 2B
CHUYỆN QUẢ BẦU
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Viết: khoûe khoaén, vöôn leân, hoa nhaøi, toûa
Chuyện quả bầu
Từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông,người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh. lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.
a. Đoạn chép kể về chuyện gì?
- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam
- Đều được sinh ra từ một quả bầu.
Chính tả : (Nghe –viết)
Chuyện quả bầu
Từ trong quả bầu, những conngười bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,. lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.
? Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Chữ đầu câu: Từ, Người, Tiếp, Đó
- Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh.
Chuyện quả bầu
Khơ-mú
nhanh nhảu
Thái
Thái
Tày
Nùng
Mường
Dao
Hmông
Ê-đê
Ba-na
Kinh
Khơ - mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng,
Mường, Hmông, Ê - đê, Ba - na, Kinh.
9
10
Bài tập:
Diền vào chỗ trống: l hoặc n
Bác lái đò
Bác làm nghề chở đò đã nam nam .ay. Với chiếc thuyền .an .ênh đênh mặt nước, ngày .ày qua tháng khác, bác chăm .o đưa khách qua .ại trên sông.
Bài tập:
Diền vào chỗ trống: l hoặc n
Bác lái đò
Bác làm nghề chở đò đã nam nam nay. Với chiếc thuyền nan lênh đênh mặt nước, ngày này qua tháng khác, bác chăm lo đưa khách qua lại trên sông.
b. Chứa tiếng bắt đầu bằng âm v
hay d, có nghĩa như sau:
Ngược với buồn
Mềm nhưng bền, khó làm đứt
Bộ phận cơ thể nối tay với thân mình.
Bài tập 3 : Tìm các từ
- Ngược với buồn
a. thích
b. vui
c. chaùn naûn
- Mềm nhưng bền, khó làm đứt
a. chắc chắn
b. mềm
c. dai
- Bộ phận cơ thể nối tay với thân mình.
a. cổ
b. vai
c. đầu
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM !
CHÍNH TẢ - LỚP 2B
CHUYỆN QUẢ BẦU
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Viết: khoûe khoaén, vöôn leân, hoa nhaøi, toûa
Chuyện quả bầu
Từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông,người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh. lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.
a. Đoạn chép kể về chuyện gì?
- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam
- Đều được sinh ra từ một quả bầu.
Chính tả : (Nghe –viết)
Chuyện quả bầu
Từ trong quả bầu, những conngười bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước. Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,. lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước ta ngày nay.
? Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Chữ đầu câu: Từ, Người, Tiếp, Đó
- Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh.
Chuyện quả bầu
Khơ-mú
nhanh nhảu
Thái
Thái
Tày
Nùng
Mường
Dao
Hmông
Ê-đê
Ba-na
Kinh
Khơ - mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng,
Mường, Hmông, Ê - đê, Ba - na, Kinh.
9
10
Bài tập:
Diền vào chỗ trống: l hoặc n
Bác lái đò
Bác làm nghề chở đò đã nam nam .ay. Với chiếc thuyền .an .ênh đênh mặt nước, ngày .ày qua tháng khác, bác chăm .o đưa khách qua .ại trên sông.
Bài tập:
Diền vào chỗ trống: l hoặc n
Bác lái đò
Bác làm nghề chở đò đã nam nam nay. Với chiếc thuyền nan lênh đênh mặt nước, ngày này qua tháng khác, bác chăm lo đưa khách qua lại trên sông.
b. Chứa tiếng bắt đầu bằng âm v
hay d, có nghĩa như sau:
Ngược với buồn
Mềm nhưng bền, khó làm đứt
Bộ phận cơ thể nối tay với thân mình.
Bài tập 3 : Tìm các từ
- Ngược với buồn
a. thích
b. vui
c. chaùn naûn
- Mềm nhưng bền, khó làm đứt
a. chắc chắn
b. mềm
c. dai
- Bộ phận cơ thể nối tay với thân mình.
a. cổ
b. vai
c. đầu
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất