Tuần 25. Tập chép: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Tâm
Ngày gửi: 15h:50' 19-02-2019
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 290
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Tâm
Ngày gửi: 15h:50' 19-02-2019
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng.
Hoạt động 3:
Luyện tập:
Bài 2: Tìm tên các loài cá :
a) Bắt đầu bằng ch. M: cá chim
b) Bắt đầu bằng tr. M: cá trắm
Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng.
Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng.
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi. Mắt cách vở khoảng 25cm.
- Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song, thoải mái.
Tư thế ngồi khi viết bài
Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng.
Bài 2: Tìm tên các loài cá:
a) Bắt đầu bằng ch:
b) Bắt đầu bằng tr :
CÁ CHIM
M : cá chim
M : cá trắm
CÁ CHUỒN
CÁ CHÉP
CÁ CHIM
CÁ CHÌNH
CÁ CHỌI
CÁ TRA
CÁ TRÊ
CÁ TRÍCH
CÁ TRÀU
CÁ TRÔI
CÁ TRẮM
Bài 3: Tìm các tiếng:
a, Bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:
Em trai của bố :
Nơi em đến học hằng ngày :
Bộ phận cơ thể dùng để đi :
chú
trường
chân
Củng cố:
- Hôm nay chúng ta học chính tả bài gì ?
Chuẩn bị bài sau: Vì sao cá không biết nói ?
Về nhà làm bài 3a / b SGK trang 66.
Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng.
Hoạt động 3:
Luyện tập:
Bài 2: Tìm tên các loài cá :
a) Bắt đầu bằng ch. M: cá chim
b) Bắt đầu bằng tr. M: cá trắm
Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng.
Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng.
- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn.
- Đầu hơi cúi. Mắt cách vở khoảng 25cm.
- Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
- Hai chân để song song, thoải mái.
Tư thế ngồi khi viết bài
Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng.
Bài 2: Tìm tên các loài cá:
a) Bắt đầu bằng ch:
b) Bắt đầu bằng tr :
CÁ CHIM
M : cá chim
M : cá trắm
CÁ CHUỒN
CÁ CHÉP
CÁ CHIM
CÁ CHÌNH
CÁ CHỌI
CÁ TRA
CÁ TRÊ
CÁ TRÍCH
CÁ TRÀU
CÁ TRÔI
CÁ TRẮM
Bài 3: Tìm các tiếng:
a, Bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:
Em trai của bố :
Nơi em đến học hằng ngày :
Bộ phận cơ thể dùng để đi :
chú
trường
chân
Củng cố:
- Hôm nay chúng ta học chính tả bài gì ?
Chuẩn bị bài sau: Vì sao cá không biết nói ?
Về nhà làm bài 3a / b SGK trang 66.
 







Các ý kiến mới nhất