Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Lich
Ngày gửi: 18h:02' 05-12-2021
Dung lượng: 822.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Lich
Ngày gửi: 18h:02' 05-12-2021
Dung lượng: 822.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Khoảng 20 nghìn khán giả đã có mặt ở sân vận động QG Mỹ Đình trong trận gặp giữa Việt Nam và Nhật Bản.
-Mặt Trăng cách Trái Đất khoảng 400 nghìn kilômét
-Diện tích bề mặt Trái Đất khoảng 510,2 triệu km2
Các số trên đã được làm tròn số.
Vậy làm tròn số để làm gì?
Để dễ nhớ,
dễ ước lượng,
dễ tính toán
Làm tròn số như thế nào?
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
VD1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
4,3
4,9
4,3 4
4,9 5
1. Ví dụ.
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4
5,8
5
6
?1
5
4,5
4,5
4
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
?1
?1
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn)
72900
Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn (còn nói là làm tròn số 0,8134 đến chữ số thập phân thứ ba)
0,8134
73000
0,813
Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ a: Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất
86,149
Bộ phận bỏ đi
Bộ phận giữ lại
86,1
Ví dụ b: Làm tròn số 542 đến hàng chục
542
54
0
2. Quy ước làm tròn số.
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ a: Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai
0,0861
Ví dụ b: Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
1573
0,09
16
00
Cho số thập phân 79,3826
a) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.
b) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826 79,383
79,3826 79,38
79,3826 79,4
?2
Qui ước làm tròn số
Nhỏ hơn 5
Lớn hơn
hoặc bằng 5
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi:
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Bài tập 73/SGK/36:
Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai
7,923
17,418
79,1364
50,401
0,155
60,996
7,92 ( số bỏ đi là 3<5)
17,42 ( số bỏ đi là 8>5)
79,14 ( số bỏ đi là 6>5)
50,4 (số bỏ đi là 1<5)
0,16 ( số bỏ đi bằng 5)
61,00 ( số bỏ đi là 6>5)
Người ta ước tính thực vật có hoa có khoảng
250.000 - 400.000 loài.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Học thuộc quy ước làm tròn số
Làm bài 78,79,80 SGK trang 38
Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
-Mặt Trăng cách Trái Đất khoảng 400 nghìn kilômét
-Diện tích bề mặt Trái Đất khoảng 510,2 triệu km2
Các số trên đã được làm tròn số.
Vậy làm tròn số để làm gì?
Để dễ nhớ,
dễ ước lượng,
dễ tính toán
Làm tròn số như thế nào?
Bài 10: LÀM TRÒN SỐ
VD1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
4,3
4,9
4,3 4
4,9 5
1. Ví dụ.
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4
5,8
5
6
?1
5
4,5
4,5
4
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
?1
?1
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn)
72900
Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn (còn nói là làm tròn số 0,8134 đến chữ số thập phân thứ ba)
0,8134
73000
0,813
Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ a: Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất
86,149
Bộ phận bỏ đi
Bộ phận giữ lại
86,1
Ví dụ b: Làm tròn số 542 đến hàng chục
542
54
0
2. Quy ước làm tròn số.
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ a: Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai
0,0861
Ví dụ b: Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
1573
0,09
16
00
Cho số thập phân 79,3826
a) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.
b) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826 79,383
79,3826 79,38
79,3826 79,4
?2
Qui ước làm tròn số
Nhỏ hơn 5
Lớn hơn
hoặc bằng 5
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi:
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Bài tập 73/SGK/36:
Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai
7,923
17,418
79,1364
50,401
0,155
60,996
7,92 ( số bỏ đi là 3<5)
17,42 ( số bỏ đi là 8>5)
79,14 ( số bỏ đi là 6>5)
50,4 (số bỏ đi là 1<5)
0,16 ( số bỏ đi bằng 5)
61,00 ( số bỏ đi là 6>5)
Người ta ước tính thực vật có hoa có khoảng
250.000 - 400.000 loài.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Học thuộc quy ước làm tròn số
Làm bài 78,79,80 SGK trang 38
Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
 








Các ý kiến mới nhất