Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Giếng
Ngày gửi: 21h:54' 10-09-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Giếng
Ngày gửi: 21h:54' 10-09-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS HÒA MỸ:
PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐỐ
Ố VÀ ĐẠI SỐ
Chương I. SỐ HỮU TỈ
BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
Khởi động: Ở lớp 6 chúng ta đã được học các tập hợp nào?
.0
.1 .2 .3 …
N
-1
-2
-3
…
Z
…
PHÂN SỐ
Nội dung bài học:
1. Số hữu tỉ
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
1. Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu:
1. Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu:
Ví dụ:
Các số
có phải là số hữu tỉ? Vì sao?
là số hữu tỉ.
1. Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu:
1. Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu:
Ví dụ 1:
Các số
là số hữu tỉ.
*Nhận xét: mỗi số nguyên là một số hữu tỉ.
Thực hành 1:
Vì sao các số sau là các số hữu tỉ?
Vận dụng 1 : Viết số đo các đại lượng sau dưới dạng
với a, b ∈ ℤ, b ≠ 0.
a) 2,5 kg đường
đường
b) 3,8 m dưới mực nước biển
= -3,8m so với mực nước biển =
2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Khám phá 2 :
*So sánh hai phân số
b) Trong mỗi trường hợp sau, nhiệt độ nào cao hơn?
i) 0oC và -0,5oC; ii) -12oC và -7oC
2. Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ:
➤Với hai số hữu tỉ bất kì x,y ta luôn có: x = y hoặc x < y ; hoặc x > y.
➤ Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.
➤ Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.
➤ Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
VD2 : So sánh các cặp số hữu tỉ sau :
a) -0,5 và
mà
mà
*Nhận xét: Số hữu tỉ dương luôn luôn lớn hơn số hữu tỉ âm.
Thực hành 2: Cho các số hữu tỉ:
*So sánh
b) Trong các số hữu tỉ đã cho, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?
Và
>
>
3. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Khám phá 3 :
Tương tự như đối với số nguyên ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số.
➤Trên trục số, mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một điểm. Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x.
➤ Với hai số hữu tỉ x, y bất kì, nếu x < y thì trên trục số nằm ngang, điểm x ở bên trái điểm y.
3. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
-2 -1 0 1 2
3. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Thực hành 3 :
a) Các điểm M, N, P trong Hình 6 biểu diễn các số hữu tỉ nào?
b) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số:
P
N
M
-1
0
1
b) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số:
4. Số đối của một số hữu tỉ
VD 4:
là số đối của
là số đối của
4. Số đối của một số hữu tỉ
*Nhận xét:
- Mọi số hữu tỉ đều có một số đối.
- Số đối của số 0 là 0.
- Với hai số hữu tỉ âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.
4. Số đối của một số hữu tỉ
Thực hành 4: Tìm số đối của mỗi số sau:
số đối của
7 là -7; của
là
Của -0,75 là 0,75 ; của 0 là 0 ;
Của
là
Vận dụng 2: Bạn Hồng đã phát biểu: “ 4,1 lớn hơn 3,5. Vì thế -4,1 cũng lớn hơn -3,5”.
Theo em, phát biểu của bạn Hồng có đúng không? Tại sao?
Lời giải:
Phát biểu của bạn Hồng không đúng vì
4,1 có số đối là -4,1; 3,5 có số đối là -3,5.
Mà: 4,1 > 3,5 => -4,1 < -3,5
Bài tập 1 :Thay ? bằng ; vào ô thích hợp
-7 N ; -17 Z ; -38 Q;
Z; Q ; 0,25 Z; 3,25 Q
?
?
?
?
?
?
?
Bài tập 2:
a)Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
b).Tìm số đối của: 12; -0,375 ; ;
Bài tập 2:
b) Tìm số đối của: 12; -0,375 ; ;
số đối của 12 là -12 ;
số đối của là
số đối của -0,375 là 0,375
số đối của là
số đối của là
Bài 3:
a) Các điểm A; B; C trong Hình 8 biểu diễn số hữu tỉ nào?
b) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số.
A
B
C
-2
-1
0
1
2
Bài 3:
a)
A
B
C
-2
-1
0
1
2
Điểm A biểu diễn số
Điểm B biểu diễn số
Điểm C biểu diễn số
b) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số.
-1
0
1
-0,8
PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐỐ
Ố VÀ ĐẠI SỐ
Chương I. SỐ HỮU TỈ
BÀI 1. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
Khởi động: Ở lớp 6 chúng ta đã được học các tập hợp nào?
.0
.1 .2 .3 …
N
-1
-2
-3
…
Z
…
PHÂN SỐ
Nội dung bài học:
1. Số hữu tỉ
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
1. Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu:
1. Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu:
Ví dụ:
Các số
có phải là số hữu tỉ? Vì sao?
là số hữu tỉ.
1. Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu:
1. Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu:
Ví dụ 1:
Các số
là số hữu tỉ.
*Nhận xét: mỗi số nguyên là một số hữu tỉ.
Thực hành 1:
Vì sao các số sau là các số hữu tỉ?
Vận dụng 1 : Viết số đo các đại lượng sau dưới dạng
với a, b ∈ ℤ, b ≠ 0.
a) 2,5 kg đường
đường
b) 3,8 m dưới mực nước biển
= -3,8m so với mực nước biển =
2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Khám phá 2 :
*So sánh hai phân số
b) Trong mỗi trường hợp sau, nhiệt độ nào cao hơn?
i) 0oC và -0,5oC; ii) -12oC và -7oC
2. Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ:
➤Với hai số hữu tỉ bất kì x,y ta luôn có: x = y hoặc x < y ; hoặc x > y.
➤ Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.
➤ Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.
➤ Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
VD2 : So sánh các cặp số hữu tỉ sau :
a) -0,5 và
mà
mà
*Nhận xét: Số hữu tỉ dương luôn luôn lớn hơn số hữu tỉ âm.
Thực hành 2: Cho các số hữu tỉ:
*So sánh
b) Trong các số hữu tỉ đã cho, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?
Và
>
>
3. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Khám phá 3 :
Tương tự như đối với số nguyên ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số.
➤Trên trục số, mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một điểm. Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x.
➤ Với hai số hữu tỉ x, y bất kì, nếu x < y thì trên trục số nằm ngang, điểm x ở bên trái điểm y.
3. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
-2 -1 0 1 2
3. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Thực hành 3 :
a) Các điểm M, N, P trong Hình 6 biểu diễn các số hữu tỉ nào?
b) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số:
P
N
M
-1
0
1
b) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số:
4. Số đối của một số hữu tỉ
VD 4:
là số đối của
là số đối của
4. Số đối của một số hữu tỉ
*Nhận xét:
- Mọi số hữu tỉ đều có một số đối.
- Số đối của số 0 là 0.
- Với hai số hữu tỉ âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.
4. Số đối của một số hữu tỉ
Thực hành 4: Tìm số đối của mỗi số sau:
số đối của
7 là -7; của
là
Của -0,75 là 0,75 ; của 0 là 0 ;
Của
là
Vận dụng 2: Bạn Hồng đã phát biểu: “ 4,1 lớn hơn 3,5. Vì thế -4,1 cũng lớn hơn -3,5”.
Theo em, phát biểu của bạn Hồng có đúng không? Tại sao?
Lời giải:
Phát biểu của bạn Hồng không đúng vì
4,1 có số đối là -4,1; 3,5 có số đối là -3,5.
Mà: 4,1 > 3,5 => -4,1 < -3,5
Bài tập 1 :Thay ? bằng ; vào ô thích hợp
-7 N ; -17 Z ; -38 Q;
Z; Q ; 0,25 Z; 3,25 Q
?
?
?
?
?
?
?
Bài tập 2:
a)Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
b).Tìm số đối của: 12; -0,375 ; ;
Bài tập 2:
b) Tìm số đối của: 12; -0,375 ; ;
số đối của 12 là -12 ;
số đối của là
số đối của -0,375 là 0,375
số đối của là
số đối của là
Bài 3:
a) Các điểm A; B; C trong Hình 8 biểu diễn số hữu tỉ nào?
b) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số.
A
B
C
-2
-1
0
1
2
Bài 3:
a)
A
B
C
-2
-1
0
1
2
Điểm A biểu diễn số
Điểm B biểu diễn số
Điểm C biểu diễn số
b) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số.
-1
0
1
-0,8
 







Các ý kiến mới nhất