Bài 32. Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 10h:15' 21-08-2011
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 264
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 10h:15' 21-08-2011
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
1
Tiết26:
TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ
VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở
2
1.Khái quát chung
Diện tích: 102,9 nghìn km2
Dân số: 12,8 triệu người
TÂY BẮC
ĐÔNG BẮC
Lào Cai
Hà Giang
Cao Bằng
Lạng Sơn
Điện Biên
Sơn La
Hạ long
Thái Nguyên
Sông Hồng
Hà Nội
Hoà Bình
Móng Cái
Lai Châu
Quảng Ninh
Bắc cạn
Phú Thọ
Lũng Cú
3
a. Thuận lợi:
- Vị trí địa lí giao lưu các vùng trong nước và xây dựng kinh tế mở.
- Tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng hoá cơ cấu kinh tế.
- Có nhiều di tích lịch sử, văn hoá, tự nhiên phát triển du lịch sinh thái và văn hoá.
- Tập trung nhiều dân tộc ít người bản sắc văn hoá dân tộc đa dạng.
b. Khó khăn:
- Vùng thưa dân thiếu lao động kĩ thuật, thị trường.
- Canh tác lạc hậu cạn kiệt tài nguyên.
- Cơ sở vật chất kĩ thuật nghèo nàn, thiếu đồng bộ.
4
2.Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện
Hà Nội
Thái nguyên
A
Hạ Long
Mn, Pb, Zn,Ti
Băc giang
Việt Trì
Trung Quốc
Lào
Lạng sơn
Lai Châu
Hà Giang
Lào Cai
Sơn La
Hoà Bình
Cẩm Phả
Quảng Ninh
5
a. Thế mạnh :
- Khoáng sản nhiều loại, trữ lượng lớn(sắt, kim loại màu, Apatit…)
- Thuỷ điện : trữ năng lớn ( sông Hồng 11 triệu kw, sông Đà 6 triệu kw )
b. Tình hình phát triển
- Hình thành các vùng công nghiệp với các TTCN lớn: Quảng Ninh,Việt Trì,Thái Nguyên..
- Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện có công suất lớn : Hoà Bình 1,9trkw,Thác Bà 110.000 kw (đang xây nhà máy Sơn La, Đại Thị)
c. Hạn chế:
- Cơ sở hạ tầng chưa phát triển
- Trình độ kỹ thuật chưa cao
- Luyện kim màu chưa phát triển
2.Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện
6
7
3.Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt, ôn đới
8
a.Thế mạnh:
- Đất đai: Đất phù sa cổ, đất feralit
- Khí hậu: Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh kéo dài
- Dân cư có nhiều kinh nghiệm sản xuất
- Nhà nước quan tâm đầu tư vốn, kỹ thuật. Nhu cầu lớn.
b.Tình hình phát triển:
- Phát triển vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta: Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái
- Cây dược liệu:Tam thất, hồi, đỗ trọng...(CaoBằng,Lạng Sơn)
- Rau quả cận nhiệt, ôn đới(SaPa)
c. Hạn chế:
- Thời tiết thất thường, thiếu nước về mùa đông
- Công nghịêp chế biến nông sản chưa phát triển
d. Phương hướng:
Phát triển nông nghiệp hàng hoá, áp dụng khoa học kĩ thuật.
Định canh, định cư.
9
Khai thác tốt thế mạnh sẽ tạo cho vùng sự phát triển nền sản xuất hàng hoá, hạn chế du canh du cư, khai thác tài nguyên hợp lý
10
4. Chăn nuôi gia súc
11
- Nhiều đồng cỏ thuận lợi phát triển chăn nuôi gia súc lớn. Đàn Trâu, bò phát triển mạnh nhất cả nước.
Cần tận dụng triệt để diện tích đồng cỏ. Phát triển dịch vụ thú y, cơ sở hạ tầng, công nghệ chế biến.
12
5. Kinh tế biển
HẠ LONG
13
- Phát triển đánh bắt , nuôi trồng thuỷ hải sản.
- Du lịch biển , đảo(Vịnh Hạ Long, Trà cổ).
- Khai thác tài nguyên biển.
- Giao thông vận tải biển.
14
1.Tiểu vùng Đông bắc có kinh tế, xã hội phát triển hơn tiểu vùng Tây bắc vì:
Có vùng đồi núi thấp, ít chia cắt
Diện tích trung du lớn hơn
Phát triển kinh tế biển
Cả ba yếu tố trên
CỦNG CỐ
a
b
c
d
15
2. Điểm cực Bắc nước ta nằm ở
Lủng Cú (Cao Bằng )
Lủng Cú (Hà Giang )
Apa Chải (Điện Biên )
Apa Chải (Lào Cai )
a
b
c
d
16
3.Các đô thị quan trọng của trung du miền núi phía Bắc là:
Thái nguyên,Việt Trì, Cao Bằng
Thái Nguyên,Việt Trì, Hạ Long
Sơn La, Việt Trì,Thái nguyên
Sơn La,Thái Nguyên, Hạ Long
d
a
b
c
17
TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC. CHÀO THẦY CÔ VÀ CÁC EM
18
Tiết26:
TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ
VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở
2
1.Khái quát chung
Diện tích: 102,9 nghìn km2
Dân số: 12,8 triệu người
TÂY BẮC
ĐÔNG BẮC
Lào Cai
Hà Giang
Cao Bằng
Lạng Sơn
Điện Biên
Sơn La
Hạ long
Thái Nguyên
Sông Hồng
Hà Nội
Hoà Bình
Móng Cái
Lai Châu
Quảng Ninh
Bắc cạn
Phú Thọ
Lũng Cú
3
a. Thuận lợi:
- Vị trí địa lí giao lưu các vùng trong nước và xây dựng kinh tế mở.
- Tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng hoá cơ cấu kinh tế.
- Có nhiều di tích lịch sử, văn hoá, tự nhiên phát triển du lịch sinh thái và văn hoá.
- Tập trung nhiều dân tộc ít người bản sắc văn hoá dân tộc đa dạng.
b. Khó khăn:
- Vùng thưa dân thiếu lao động kĩ thuật, thị trường.
- Canh tác lạc hậu cạn kiệt tài nguyên.
- Cơ sở vật chất kĩ thuật nghèo nàn, thiếu đồng bộ.
4
2.Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện
Hà Nội
Thái nguyên
A
Hạ Long
Mn, Pb, Zn,Ti
Băc giang
Việt Trì
Trung Quốc
Lào
Lạng sơn
Lai Châu
Hà Giang
Lào Cai
Sơn La
Hoà Bình
Cẩm Phả
Quảng Ninh
5
a. Thế mạnh :
- Khoáng sản nhiều loại, trữ lượng lớn(sắt, kim loại màu, Apatit…)
- Thuỷ điện : trữ năng lớn ( sông Hồng 11 triệu kw, sông Đà 6 triệu kw )
b. Tình hình phát triển
- Hình thành các vùng công nghiệp với các TTCN lớn: Quảng Ninh,Việt Trì,Thái Nguyên..
- Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện có công suất lớn : Hoà Bình 1,9trkw,Thác Bà 110.000 kw (đang xây nhà máy Sơn La, Đại Thị)
c. Hạn chế:
- Cơ sở hạ tầng chưa phát triển
- Trình độ kỹ thuật chưa cao
- Luyện kim màu chưa phát triển
2.Khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện
6
7
3.Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt, ôn đới
8
a.Thế mạnh:
- Đất đai: Đất phù sa cổ, đất feralit
- Khí hậu: Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh kéo dài
- Dân cư có nhiều kinh nghiệm sản xuất
- Nhà nước quan tâm đầu tư vốn, kỹ thuật. Nhu cầu lớn.
b.Tình hình phát triển:
- Phát triển vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta: Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái
- Cây dược liệu:Tam thất, hồi, đỗ trọng...(CaoBằng,Lạng Sơn)
- Rau quả cận nhiệt, ôn đới(SaPa)
c. Hạn chế:
- Thời tiết thất thường, thiếu nước về mùa đông
- Công nghịêp chế biến nông sản chưa phát triển
d. Phương hướng:
Phát triển nông nghiệp hàng hoá, áp dụng khoa học kĩ thuật.
Định canh, định cư.
9
Khai thác tốt thế mạnh sẽ tạo cho vùng sự phát triển nền sản xuất hàng hoá, hạn chế du canh du cư, khai thác tài nguyên hợp lý
10
4. Chăn nuôi gia súc
11
- Nhiều đồng cỏ thuận lợi phát triển chăn nuôi gia súc lớn. Đàn Trâu, bò phát triển mạnh nhất cả nước.
Cần tận dụng triệt để diện tích đồng cỏ. Phát triển dịch vụ thú y, cơ sở hạ tầng, công nghệ chế biến.
12
5. Kinh tế biển
HẠ LONG
13
- Phát triển đánh bắt , nuôi trồng thuỷ hải sản.
- Du lịch biển , đảo(Vịnh Hạ Long, Trà cổ).
- Khai thác tài nguyên biển.
- Giao thông vận tải biển.
14
1.Tiểu vùng Đông bắc có kinh tế, xã hội phát triển hơn tiểu vùng Tây bắc vì:
Có vùng đồi núi thấp, ít chia cắt
Diện tích trung du lớn hơn
Phát triển kinh tế biển
Cả ba yếu tố trên
CỦNG CỐ
a
b
c
d
15
2. Điểm cực Bắc nước ta nằm ở
Lủng Cú (Cao Bằng )
Lủng Cú (Hà Giang )
Apa Chải (Điện Biên )
Apa Chải (Lào Cai )
a
b
c
d
16
3.Các đô thị quan trọng của trung du miền núi phía Bắc là:
Thái nguyên,Việt Trì, Cao Bằng
Thái Nguyên,Việt Trì, Hạ Long
Sơn La, Việt Trì,Thái nguyên
Sơn La,Thái Nguyên, Hạ Long
d
a
b
c
17
TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC. CHÀO THẦY CÔ VÀ CÁC EM
18
 







Các ý kiến mới nhất