Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3. Tế bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim HUệ
Ngày gửi: 19h:19' 07-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
BÀI 3
TẾ BÀO
Tiết 3
Co th? ngu?i
I.Cấu tạo tế bào.
Quan sát từ ngoài vào trong hãy nêu
cấu tạo của một tế bào điển hỡnh?
Tiết 3: tế bào
I.Cấu tạo tế bào.
*Kết luận:
Tế bào gồm 3 phần:
+Màng tế bào (màng sinh chất).
+Chất tế bào.
+Nhân.
Chất tế bào chứa nh?ng
bào quan nào?
Tiết 3: tế bào
I.Cấu tạo tế bào.
*Kết luận:
Tế bào gồm 3 phần:
+Màng tế bào (màng sinh chất).
+Chất tế bào:
+Nhân:
?
Có nhiều bào quan nhuư:Ti thể, lu?i nội chất, Ribôxôm, bộ máy gôngi, trung thể...
Vậy thành phần nào cấu tạo
nên nhân tế bào?
Có nhân con và nhiễm sắc thể.
giới thiệu một số tế bào
giới thiệu một số tế bào
giới thiệu một số tế bào
II.Chức nang của các bộ phận trong tế bào.
Màng sinh chất
Sự vận chuyển qua màng sinh chất
Màng
sinh chất
có vai
trò gỡ?
II.Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
-Nhiễm sắc thể.
-Nhân con
Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
-lưới nội chất
-Ribôxôm
-Ti thể
-Bộ máy gôngi
-Trung thể
Luưới nội chất có vai trò gỡ
trong hoạt động sống của t? bào
Lưới nội chất với các hạt ribôxôm trên bề mặt.
-Nhiễm sắc thể.
-Nhân con
Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
-Tổng hợp và vận chuyển các chất.
-lưuới nội chất
II.Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
Lưới nội chất với các hạt ribôxôm trên bề mặt.
Ribôxôm đảm nhận chức năng gì ?
-Nhiễm sắc thể.
-Nhân con
Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
-Tổng hợp và vận chuyển các chất.
-Nơi tổng hợp prôtêin .
-lưuới nội chất
-Ribôxôm
II.Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
Ty thể
Ty thể
đảm nhiệm
chức nang gỡ?
-Nhiễm sắc thể.
-Nhân con
Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
-Tổng hợp và vận chuyển các chất.
- Tham gia hoạt động giải phóng năng lượng
-Nơi tổng hợp prôtêin .
-Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm.
-Lưới nội chất
-Ribôxôm
-Ti thể
-Bộ máy gôngi
Bào quan nào tham gia hoàn
thiện cấu trúc phân tử prôtêin
và phân phối sản phẩm
II.Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
Trung thể
Bào quan
trung thể
đảm nhiệm
chức nang gỡ?
-Nhiễm sắc thể.
-Nhân con
Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
-Tổng hợp và vận chuyển các chất.
-Tham gia hoạt đ?ng hô hấp giải phóng nang lưu?ng .
-Nơi tổng hợp prôtêin .
-Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm.
- Tham gia vào quá trình phân chia tế bào
Thực hiện các hoạt động sống của tế bào
-lưới nội chất
-Ribôxôm
-Ti thể
-Bộ máy gôngi
-Trung thể
Chất tế bào đảm nhận chưc năng gì ?
Điều khiÓn mäi ho¹t ®éng sèng cña tÕ bµo.
-Là cấu trúc quy định sự hỡnh thành prôtêin, có
vai trò quyết định trong di truyền..
-Tổng hợp ARN ribôxôm(rARN)
Vậy nhân đảm nhiệm
vai trò gỡ?
II.Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
-Màng sinh chất: giúp tế bào thực hiện quá trỡnh trao d?i ch?t (lấy các chất cần thiết và thải chất thải, ch?t th?a).
- Nhân nhi?m s?c th? v nhõn con: Diều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
- Chất tế bào g?m cỏc bo quan nhu lu?i n?i ch?t, ribụxụm, ti th?, b? mỏy Gụngi, trung th?: th?c hi?n cỏc hoạt động sống của tế bào.
*Tóm lại:
II.Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
III.Thành phần hoá học của tế bào.
+Chất hửừu cơ: Có prôtêin (Pr), Gluxit(G), Lipít(L) , axit nuclêic (AND, ARN).
*Tế bào là một hỗn hợp phức tạp gồm:
+Chất vô cơ: bao gồm các loại muối khoáng như canxi (Ca),Sắt(Fe).
?
Em có nhận xét gỡ về thành phần hoá học của
tế bào so với các nguyên tố có trong tự nhiên?
*Thành phần hoá học của tế bào là nh?ng nguyên tố có sẵn trong tự nhiên.
IV.Hoạt động sống của tế bào.
Cơ thể



Naờng lu?ng cho cơ thể hoạt động
Cơ thể lớn lên và sinh sản
Cơ thể phản ứng với kích thích



Tế bào
Trao đổi chất
Lớn lên
Phân chia
Cảm ứng
Cácbônic
và chất
bài tiết
MÔI TRƯỜNG
Nưuớc và
muối khoáng
Ôxi
Chất hửừu cơ
Kích thích
Khi bị kích thích từ bên ngoài ,nhờ
đâu tế bào nhận biết đưuợc?
Tế bào nhận từ môi trưuờng nh?ng chất
gỡ và lại thải ra môi trưuờng chất gỡ?
+Tế bào thực hiện trao đổi chất với môi trường sản sinh ra naờng lượng cho cơ thể hoạt động.
+Sự lớn lên và phân chia của tế bào là cơ sở giúp cơ thể lớn lên đến giai đoạn trưuởng thành và tham gia vào quá trỡnh sinh sản.
+Nhờ sự cảm ứng của tế bào giúp cơ thể có phản ứng trả lời kích thích từ môi trưuờng.
Tế bào là đơn vị chức nang của cơ thể sống:
IV.Hoạt động sống của tế bào.
C
A
B
E
D
*Hãy sắp xếp các ch? số (1,2,3.) với các ch? (a,b,c.) sao cho đúng với chức nang của từng bào quan.
Chuẩn bị ở nhà
Học bài cũ theo hệ thống câu hỏi sgk
Đọc phần em có biết
Soạn bài 4: Mô
 
Gửi ý kiến