Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Tế bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ hồng thắm
Ngày gửi: 06h:50' 04-12-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT U MINH
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
KẾ HOẠCH BÀI DẠY

LỚP 8 – MÔN SINH HỌC – Tuần 02 – Tiết PPCT: 03

Chủ đề: TẾ BÀO
Số tiết thực hiện: 1 tiết
Người thực hiện: Hồ Hồng Thắm

Năm học 2021 – 2022
Mục tiêu
1. Kiến thức- Kỹ năng- Thái độ:
a. Kiến thức
- HS biết được thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm: màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
- HS phân biệt được chức năng từng cấu trúc của tế bào.
- HS chứng minh được tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể
- HS biết cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể. Phân biệt các loại mô chính trong cơ thể.
- HS hiểu được khái niệm mô
b. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát tranh, tư duy suy luận logic, kĩ năng hoạt động nhóm.
c. Thái độ:
- Giáo dục ý thức học tập, lòng yêu thích bộ môn.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực thực hành, năng lực ngôn ngữ sinh học
TIẾT 3 - BÀI 3, 4
TẾ BÀO – MÔ
Chủ đề: TẾ BÀO
CẤU TẠO TẾ BÀO
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống
CẤU TẠO TẾ BÀO
Hình. Cấu tạo của tế bào
 Một tế bào điển hình gồm những thành phần cơ bản nào?
Và chỉ ra vị trí của các thành phần đó?
Hình. Cấu tạo của tế bào
CẤU TẠO TẾ BÀO
Màng sinh chất
Nhân
Tế bào chất
Nằm ngoài, bao bọc tế bào
Nằm trong, chứa nhân con và nhiễm sắc thể
Nằm trong, chứa các bào quan
CẤU TẠO TẾ BÀO
 Hãy kể tên các bào quan khác của tế bào?
Hình. Cấu tạo của tế bào
CẤU TẠO TẾ BÀO
Hình. Cấu tạo của tế bào
Màng sinh chất
Nhân
Tế bào chất
Ti thể
Lưới nội chất
Trung thể
Bộ máy Gôngi
Ribôxôm
Màng sinh chất
Chất tế bào
CHỨC NĂNG CỦA TẾ BÀO
 Hãy nối 2 cột với nhau để hoàn thành chức năng của tế bào
Nhân
Lưới nội chất
Ribôxôm
Ti thể
Bộ máy Gôngi
Trung thể
Nơi tổng hợp Prôtêin
Nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
Tổng hợp vận chuyển các chất
Tham gia quá trình phân chia tế bào
Giúp tế bào trao đổi chất
Tham gia hô hấp và giải phóng năng lượng
Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO
CHẤT HỮU CƠ: prôtêin, gluxit, lipit, axit nuclêic (ADN và ARN)
CHẤT VÔ CƠ: canxi (Ca), kali K), natri (Na), sắt (Fe), đồng (Cu)
CƠ THỂ
TẾ BÀO
MÔI TRƯỜNG
Nước, muối khoáng
Oxi
Chất hữu cơ
Trao đổi chất
Cacbônic và chất bài tiết
Năng lương cho cơ thể hoạt động
Cơ thể lớn lên, sinh sản
Cơ thể cảm ứng với kích thích
Lớn lên
Phân chia
Cảm ứng
Kích thích
HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO
Sơ đồ mối quan hệ giữa chức năng của tế bào với cơ thể và môi trường
 Quan sát sơ đồ dưới đây, em hãy cho biết chức năng của tế bào trong cơ thể là gì?
CƠ THỂ
TẾ BÀO
MÔI TRƯỜNG
Nước, muối khoáng
Oxi
Chất hữu cơ
Trao đổi chất
Cacbônic và chất bài tiết
Năng lượng cho cơ thể hoạt động
Cơ thể lớn lên, sinh sản
Cơ thể cảm ứng với kích thích
Lớn lên
Phân chia
Cảm ứng
Kích thích
HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO
Sơ đồ mối quan hệ giữa chức năng của tế bào với cơ thể và môi trường
HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO
 Hãy giải thích tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì có các chức năng, đặc trưng cơ bản của cơ thể sống như trao đổi chất, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và di truyền.
KHÁI NIỆM MÔ
 Quan sát hình dạng các tế bào dưới đây, em hãy giải thích vì sao các tế bào trong cơ thể có các hình dạng khác nhau?
KHÁI NIỆM MÔ
 Quan sát hình dưới đây, em hãy cho biết mô là gì?
KHÁI NIỆM MÔ
Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định
KHÁI NIỆM CƠ QUAN
 Quan sát hình dưới đây, kết hợp với sự hiểu biết của bản thân, em hãy cho biết cơ quan là gì?
Cơ quan là tập hợp các mô cùng thực hiện một chức năng nhất định
KHÁI NIỆM CƠ QUAN
MÔ, CƠ QUAN, HỆ CƠ QUAN

Tập hợp các tế bào chuyên hóa, cấu tạo giống nhau, cùng đảm nhiệm chức năng chung
CƠ QUAN
Tập hợp các mô có cùng chức năng
HỆ CƠ QUAN
Tập hợp các cơ quan khác nhau có cùng chức năng
CƠ THỂ
Tập hợp các hệ cơ quan
CÁC LOẠI MÔ
 Theo em cơ thể người có bao nhiêu loại mô chính? Kể tên các mô đó.
CÁC LOẠI MÔ
CÁC LOẠI MÔ
MÔ BIỂU BÌ
Bảo vệ, hấp thụ và tiết
CÁC LOẠI MÔ
MÔ LIÊN KẾT
Nâng đỡ, liên kết các cơ quan và vận chuyển các chất.
MÔ THẦN KINH
CÁC LOẠI MÔ
Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin, điều hòa hoạt động các cơ quan trả lời kích thích.
MÔ CƠ
CÁC LOẠI MÔ
Co, dãn tạo nên sự vận động.
Câu 1: Các thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào là
A. Màng sinh chất, nhân con và màng nhân.
B. Lưới nội chất, ti thể và trung thể.
C. Màng sinh chất, nhân và tế bào chất.
D. Tế bào chất, nhân và trung thể.
Câu 2: Bào quan nào sau đây không có ở tế bào người
A. Trung thể
B. Ti thể
C. Lưới nội chất
D. Lục lạp
Câu 3: Nối các nội dung ở cột A với cột B
1 – c
2 – d
3 – a
4 – b
DẶN DÒ
Ghi bài vào vở, học và ôn tập các kiến thức.
2. Chuẩn bị bài mới
3. Làm phần BTVN
468x90
 
Gửi ý kiến