BÀI 17 TẾ BÀO CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Vân
Ngày gửi: 09h:25' 09-12-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Vân
Ngày gửi: 09h:25' 09-12-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
LĨNH VỰC SINH HỌC
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
1. Tế bào – Chức năng của tế bào.
2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
3. Các thành phần chính của tế bào
3. Các thành phần chính của tế bào
TẾ BÀO
NHÂN SƠ
TẾ BÀO
NHÂN THỰC
Quan sát hình 17.4, 17.5 hoàn
thành nội dung 3 phiếu học tập
Phiếu học tập số 1. (Nhóm 1, 2)
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
............
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Phiếu học tập số 2. (Nhóm 3,4)
Thời gian:3 phút
Hãy xác định chức năng các thành phần cấu tạo nên các
tế bào bằng cách ghép thông tin cột A và cột B rồi ghi vào cột
trả lời.
CỘT A(Thành phần)
CỘT B(Chức năng)
1.Màng tế bào
A) Chứa vật chất di truyền, điều khiển
mọi hoạt động sống của tế bào.
2.Chất tế bào
B) Bảo vệ và kiểm soát các chất đi
vào, đi ra khỏi tế bào.
3.Nhân tế bào
C) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra
(vùng nhân)
các hoạt động sống của tế bào.
Trả lời
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm 5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào
động vật.
Điểm phân biệt
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1. Hình dạng
2. Lục lạp
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
3. Các thành phần chính của tế bào
TẾ BÀO
NHÂN SƠ
Khác nhau
Giống nhau
TẾ BÀO
NHÂN THỰC
ĐÁP ÁN: Phiếu học tập số 1. (Nhóm 1, 2)
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
Đều có: Màng tế bào; Chất tế bào
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- Chỉ có vùng nhân.
Tế bào nhân thực
- Có nhân tế bào chính thức.
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
- Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính
là: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng
nhân.
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
Màng tế bào
Bảo vệ và kiểm soát các chất
đi vào, đi ra khỏi tế bào.
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
Chất tế bào
Chứa các bào quan, là nơi diễn ra
các hoạt động sống của tế bào.
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
Nhân tế bào
(vùng nhân)
Chứa vật chất di truyền, điều khiển
mọi hoạt động sống của tế bào.
ĐÁP ÁN
Phiếu học tập số 2. (Nhóm 3,4)
CỘT A (Thành
phần)
CỘT B(Chức năng)
A) Chứa vật chất di truyền, điều
1.Màng tế bào khiển mọi hoạt động sống của tế
bào.
B) Bảo vệ và kiểm soát các chất đi
2.Chất tế bào
vào, đi ra khỏi tế bào.
3.Nhân tế bào
(vùng nhân)
C) Chứa các bào quan, là nơi diễn
ra các hoạt động sống của tế bào.
Trả lời
1B
2C
3
A
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
- Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính
là: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng
nhân. Các thành phần này thực hiện các chức năng
khác nhau.
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm 5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào
động vật.
Điểm phân biệt
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1. Hình dạng
2. Lục lạp
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
3. Các thành phần chính của tế bào
TẾ BÀO NHÂN THỰC
Lục lạp
Hình cầu
Hình dạng
Lục giác
ĐÁP ÁN Phiếu học tập số 3. ( Nhóm
5,6)
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế
bào động vật.
Điểm phân biệt Tế bào thực vật Tế bào động vật
1.Hình dạng
2. Lục lạp
Hình lục giác
Hình cầu
Có
Không
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
- Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả năng
quang hợp.
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
- Tế bào động vật và thực vật đều là tế bào
nhân thực.
- Tế bào thực vật có bào quan lục lạp thực hiện
chức năng quang hợp
LUYỆN TẬP
Câu 1. Quan sát cấu tạo
tế bào thực vật trong hình
bên:
- Chú thích hình.
- Trả lời câu hỏi: Thành
phần nào có chức năng
điều khiển hoạt động của
tế bào?
LUYỆN TẬP
- Chú thích hình.
- Thành phần có chức
năng điều khiển hoạt
động của tế bào là nhân
Lục lạp
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân
LUYỆN TẬP
Câu 2. Chức năng của màng tế bào là:
A. chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt
động sống của tế bào.
B. bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi
tế bào.
C. chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt
động sống của tế bào.
D. tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
LUYỆN TẬP
Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi
diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:
A. nhân.
B. tế bào chất.
C. màng tế bào.
D. lục lạp.
Câu 4. Hình dạng của tế bào là:
A. hình cầu, hình thoi.
B. hình đĩa, hình sợi.
C. hình sao, hình trụ.
D. nhiều hình dạng.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài
- Chuẩn bị phần tiếp theo 2. Sự lớn lên và
sinh sản của tế bào
Nghiên cứu TT SGK kết hợp quan sát hình
17.6, 17.7, 17.8 trả lời câu hỏi 8, 9, 10, 11/88,89.
LĨNH VỰC SINH HỌC
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
1. Tế bào – Chức năng của tế bào.
2. Kích thước và hình dạng của tế bào.
3. Các thành phần chính của tế bào
3. Các thành phần chính của tế bào
TẾ BÀO
NHÂN SƠ
TẾ BÀO
NHÂN THỰC
Quan sát hình 17.4, 17.5 hoàn
thành nội dung 3 phiếu học tập
Phiếu học tập số 1. (Nhóm 1, 2)
Thời gian: 3 phút
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
............
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Phiếu học tập số 2. (Nhóm 3,4)
Thời gian:3 phút
Hãy xác định chức năng các thành phần cấu tạo nên các
tế bào bằng cách ghép thông tin cột A và cột B rồi ghi vào cột
trả lời.
CỘT A(Thành phần)
CỘT B(Chức năng)
1.Màng tế bào
A) Chứa vật chất di truyền, điều khiển
mọi hoạt động sống của tế bào.
2.Chất tế bào
B) Bảo vệ và kiểm soát các chất đi
vào, đi ra khỏi tế bào.
3.Nhân tế bào
C) Chứa các bào quan, là nơi diễn ra
(vùng nhân)
các hoạt động sống của tế bào.
Trả lời
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm 5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào
động vật.
Điểm phân biệt
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1. Hình dạng
2. Lục lạp
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
3. Các thành phần chính của tế bào
TẾ BÀO
NHÂN SƠ
Khác nhau
Giống nhau
TẾ BÀO
NHÂN THỰC
ĐÁP ÁN: Phiếu học tập số 1. (Nhóm 1, 2)
SO SÁNH CẤU TẠO
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
+ Giống nhau:
Đều có: Màng tế bào; Chất tế bào
+ Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- Chỉ có vùng nhân.
Tế bào nhân thực
- Có nhân tế bào chính thức.
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
- Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính
là: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng
nhân.
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
Màng tế bào
Bảo vệ và kiểm soát các chất
đi vào, đi ra khỏi tế bào.
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
Chất tế bào
Chứa các bào quan, là nơi diễn ra
các hoạt động sống của tế bào.
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
Nhân tế bào
(vùng nhân)
Chứa vật chất di truyền, điều khiển
mọi hoạt động sống của tế bào.
ĐÁP ÁN
Phiếu học tập số 2. (Nhóm 3,4)
CỘT A (Thành
phần)
CỘT B(Chức năng)
A) Chứa vật chất di truyền, điều
1.Màng tế bào khiển mọi hoạt động sống của tế
bào.
B) Bảo vệ và kiểm soát các chất đi
2.Chất tế bào
vào, đi ra khỏi tế bào.
3.Nhân tế bào
(vùng nhân)
C) Chứa các bào quan, là nơi diễn
ra các hoạt động sống của tế bào.
Trả lời
1B
2C
3
A
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
- Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính
là: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng
nhân. Các thành phần này thực hiện các chức năng
khác nhau.
Phiếu học tập số 3. ( Nhóm 5,6)
Thời gian 3 phút
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế bào
động vật.
Điểm phân biệt
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1. Hình dạng
2. Lục lạp
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
3. Các thành phần chính của tế bào
TẾ BÀO NHÂN THỰC
Lục lạp
Hình cầu
Hình dạng
Lục giác
ĐÁP ÁN Phiếu học tập số 3. ( Nhóm
5,6)
Câu 1. Nêu điểm khác biệt của tế bào thực vật và tế
bào động vật.
Điểm phân biệt Tế bào thực vật Tế bào động vật
1.Hình dạng
2. Lục lạp
Hình lục giác
Hình cầu
Có
Không
Câu 2. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
- Thực vật có bào quan lục lạp nên có khả năng
quang hợp.
Bài 17: TẾ BÀO
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TẾ BÀO:
3. Các thành phần chính của tế bào
- Tế bào động vật và thực vật đều là tế bào
nhân thực.
- Tế bào thực vật có bào quan lục lạp thực hiện
chức năng quang hợp
LUYỆN TẬP
Câu 1. Quan sát cấu tạo
tế bào thực vật trong hình
bên:
- Chú thích hình.
- Trả lời câu hỏi: Thành
phần nào có chức năng
điều khiển hoạt động của
tế bào?
LUYỆN TẬP
- Chú thích hình.
- Thành phần có chức
năng điều khiển hoạt
động của tế bào là nhân
Lục lạp
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân
LUYỆN TẬP
Câu 2. Chức năng của màng tế bào là:
A. chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt
động sống của tế bào.
B. bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi
tế bào.
C. chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt
động sống của tế bào.
D. tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.
LUYỆN TẬP
Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi
diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:
A. nhân.
B. tế bào chất.
C. màng tế bào.
D. lục lạp.
Câu 4. Hình dạng của tế bào là:
A. hình cầu, hình thoi.
B. hình đĩa, hình sợi.
C. hình sao, hình trụ.
D. nhiều hình dạng.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài
- Chuẩn bị phần tiếp theo 2. Sự lớn lên và
sinh sản của tế bào
Nghiên cứu TT SGK kết hợp quan sát hình
17.6, 17.7, 17.8 trả lời câu hỏi 8, 9, 10, 11/88,89.
 








Các ý kiến mới nhất