Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 7. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thuần
Ngày gửi: 08h:44' 23-08-2023
Dung lượng: 37.3 MB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thuần
Ngày gửi: 08h:44' 23-08-2023
Dung lượng: 37.3 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Thân Thương)
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ VÀ THĂM LỚP
MÔN SINH LỚP 10 - LỚP 10A3
GV: TRẦN THỊ THUẦN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Đơn vị cấu tạo cơ bản
của sinh vật sống là gì?
TẾ BÀO
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu Câu 2: Trình bày nội dung của học thuyết tế bào?
Nội dung học thuyết tế bào:
Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều
tế bào
Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống
Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước
Tế bào chứa DNA, thông tin di truyền được truyền từ tế
bào này sang tế bào khác trong quá trình phân chia
Vi khuẩn E.Coli
1. Tế bào bạch cầu và tế bào vi khuẩn thuộc loại tế
bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?
2. So sánh kích thước của 2 loại tế bào này?
CHỦ ĐỀ 5:CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO
BÀI 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ
TẾ BÀO NHÂN THỰC (TIẾT 1)
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ.
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC.
Theo hệ thống
phân loại 5
giới, sinh vật có
cấu tạo tế bào
nhân sơ thuộc
giới nào?
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Nối thành phần cấu tạo tế bào nhân sơ (cột A) với chức năng (cột B)
cho phù hợp
1. Màng tế bào
2. Thành tế bào
3. Vỏ nhầy
4. Vùng nhân
a. Bộ máy tổng hợp protein
b. Hỗ trợ sự sinh trưởng của vi khuẩn
c. Mang thông tin di truyền (DNA)
d. Giúp tế bào vi khuẩn bám vào bề mặt
5. Ribosome
6. Plasmid
7. Lông
e. Giúp vi khuẩn di chuyển
f. Kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất
g. Tạo hình dạng và sự cứng nhắc của tế bào, bảo vệ tế bào.
8. Roi
h. Giúp vi khuẩn bám dính vào các bề mặt và bảo vệ tế
bào
i. Nơi diễn ra các phản ứng hóa sinh
9. Tế bào chất
CỘT A
CỘT B
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ
- Có kích thước nhỏ, khoảng 0,5 - 10µm
- Có hình cầu, hình que, hình xoắn
- Có cấu tạo đơn giản gồm: thành tế bào, màng
sinh chất, tế bào chất, vùng nhân chứa phân tử
DNA dạng vòng kép và ribosome
- Nhiều tế bào có vỏ nhầy, lông nhung và roi
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC
Nêu những thành phần giống nhau giữa TBNS và TBNT?
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC
NHỔ CÀ RỐT
Con có dám thử không?
Được chứ. Nhưng để ta xem con
ở trường có học hành đàng
hoàng không thì ta mới cho
Giờ ta sẽ cho con tự
Dạ. Con đồng ý
nhổ cà rốt
Bác ơi ! Cháu đói lắm
bác cho cháu củ cà rốt
được không ạ ?
Câu 1: Những đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa tế
bào thực vật và tế bào động vật?
A- Màng sinh chất, tế bào chất và nhân
B - Thành tế bào, màng sinh chất và lục lạp
C - Thành tế bào, tế bào chất và nhân
D - Thành tế bào, lục lạp và ti thể
A
B
C
D
Câu 2 : Thành phần chỉ có ở tế bào động
vật là
I. Nhân
III. Trung thể
Có bao nhiêu đáp án đúng?
A:4
B:3
C:2
D:1
A
B
IV. Lục lạp V. Lysosome
C
D
Câu 3: Thành phần không có ở tế bào động vật?
1. Ty thể 2. Lục lạp 3. Thành tế bào 4. Không bào
A : 1 và 2
B : 2 và 3
C : 2, 3 và 4
D : 1 và 4
A
B
C
D
Câu 4. Các bào quan ở tế bào nhân thực có
màng kép là
A. Nhân, ty thể, không bào
B. Nhân, ty thể, bộ máy Golgi
C : Nhân, ty thể, lysosome
D : Nhân, ty thể, lục lạp
A
B
C
D
Câu 5: Thực vật có khả năng quang hợp mà động vật
không có khả năng này vì ở tế bào thực vật có bào quan
A. Ty thể
B. Thành tế bào
C. Không bào
D. Lục lạp
A
B
C
D
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC
- Có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ khoảng 10 –
100 µm
- Có cấu tạo phức tạp gồm: màng sinh chất, tế bào
chất, nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng
như ti thể, lưới nội chất, bộ máy Golgi…
- Riêng tế bào động vật có thêm trung thể và
lysosome
- Tế bào thực vật có lục lạp, thành tế bào và không
bào có kích thước lớn
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: Phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào
nhân thực
Tiêu chí
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Kích thước
Thành tế bào
Nhân
DNA
Bào quan có màng
Đặc điểm
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Kích thước Rất nhỏ
Lớn hơn tế bào nhân sơ
Thành tế
bào
Nhân
Chỉ có ở tế bào thực vật
DNA
Có ở hầu hết vi
khuẩn
Chưa chính thức,
không có màng bao
bọc
Dạng vòng kép
Bào quan Hầu hết các bào quan
có màng đều không có màng.
Chính thức, có màng bao bọc
Không có dạng vòng
Các bào quan có màng đơn hoặc
màng kép. Ngoài ra, cũng có bào
quan không có màng như
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Bài tập: khi tế bào nhân sơ có kích thước
nhỏ điều đó sẽ có vai trò gì?
- Học bài cũ
- chuẩn bị cho tiết 2: “thực hành quan sát tế
bào nhân sơ”.
ĐẾN DỰ GIỜ VÀ THĂM LỚP
MÔN SINH LỚP 10 - LỚP 10A3
GV: TRẦN THỊ THUẦN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Đơn vị cấu tạo cơ bản
của sinh vật sống là gì?
TẾ BÀO
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu Câu 2: Trình bày nội dung của học thuyết tế bào?
Nội dung học thuyết tế bào:
Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều
tế bào
Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống
Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước
Tế bào chứa DNA, thông tin di truyền được truyền từ tế
bào này sang tế bào khác trong quá trình phân chia
Vi khuẩn E.Coli
1. Tế bào bạch cầu và tế bào vi khuẩn thuộc loại tế
bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?
2. So sánh kích thước của 2 loại tế bào này?
CHỦ ĐỀ 5:CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO
BÀI 7: TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ
TẾ BÀO NHÂN THỰC (TIẾT 1)
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ.
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC.
Theo hệ thống
phân loại 5
giới, sinh vật có
cấu tạo tế bào
nhân sơ thuộc
giới nào?
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Nối thành phần cấu tạo tế bào nhân sơ (cột A) với chức năng (cột B)
cho phù hợp
1. Màng tế bào
2. Thành tế bào
3. Vỏ nhầy
4. Vùng nhân
a. Bộ máy tổng hợp protein
b. Hỗ trợ sự sinh trưởng của vi khuẩn
c. Mang thông tin di truyền (DNA)
d. Giúp tế bào vi khuẩn bám vào bề mặt
5. Ribosome
6. Plasmid
7. Lông
e. Giúp vi khuẩn di chuyển
f. Kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất
g. Tạo hình dạng và sự cứng nhắc của tế bào, bảo vệ tế bào.
8. Roi
h. Giúp vi khuẩn bám dính vào các bề mặt và bảo vệ tế
bào
i. Nơi diễn ra các phản ứng hóa sinh
9. Tế bào chất
CỘT A
CỘT B
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ
- Có kích thước nhỏ, khoảng 0,5 - 10µm
- Có hình cầu, hình que, hình xoắn
- Có cấu tạo đơn giản gồm: thành tế bào, màng
sinh chất, tế bào chất, vùng nhân chứa phân tử
DNA dạng vòng kép và ribosome
- Nhiều tế bào có vỏ nhầy, lông nhung và roi
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC
Nêu những thành phần giống nhau giữa TBNS và TBNT?
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC
NHỔ CÀ RỐT
Con có dám thử không?
Được chứ. Nhưng để ta xem con
ở trường có học hành đàng
hoàng không thì ta mới cho
Giờ ta sẽ cho con tự
Dạ. Con đồng ý
nhổ cà rốt
Bác ơi ! Cháu đói lắm
bác cho cháu củ cà rốt
được không ạ ?
Câu 1: Những đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa tế
bào thực vật và tế bào động vật?
A- Màng sinh chất, tế bào chất và nhân
B - Thành tế bào, màng sinh chất và lục lạp
C - Thành tế bào, tế bào chất và nhân
D - Thành tế bào, lục lạp và ti thể
A
B
C
D
Câu 2 : Thành phần chỉ có ở tế bào động
vật là
I. Nhân
III. Trung thể
Có bao nhiêu đáp án đúng?
A:4
B:3
C:2
D:1
A
B
IV. Lục lạp V. Lysosome
C
D
Câu 3: Thành phần không có ở tế bào động vật?
1. Ty thể 2. Lục lạp 3. Thành tế bào 4. Không bào
A : 1 và 2
B : 2 và 3
C : 2, 3 và 4
D : 1 và 4
A
B
C
D
Câu 4. Các bào quan ở tế bào nhân thực có
màng kép là
A. Nhân, ty thể, không bào
B. Nhân, ty thể, bộ máy Golgi
C : Nhân, ty thể, lysosome
D : Nhân, ty thể, lục lạp
A
B
C
D
Câu 5: Thực vật có khả năng quang hợp mà động vật
không có khả năng này vì ở tế bào thực vật có bào quan
A. Ty thể
B. Thành tế bào
C. Không bào
D. Lục lạp
A
B
C
D
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC
- Có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ khoảng 10 –
100 µm
- Có cấu tạo phức tạp gồm: màng sinh chất, tế bào
chất, nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng
như ti thể, lưới nội chất, bộ máy Golgi…
- Riêng tế bào động vật có thêm trung thể và
lysosome
- Tế bào thực vật có lục lạp, thành tế bào và không
bào có kích thước lớn
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: Phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào
nhân thực
Tiêu chí
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Kích thước
Thành tế bào
Nhân
DNA
Bào quan có màng
Đặc điểm
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Kích thước Rất nhỏ
Lớn hơn tế bào nhân sơ
Thành tế
bào
Nhân
Chỉ có ở tế bào thực vật
DNA
Có ở hầu hết vi
khuẩn
Chưa chính thức,
không có màng bao
bọc
Dạng vòng kép
Bào quan Hầu hết các bào quan
có màng đều không có màng.
Chính thức, có màng bao bọc
Không có dạng vòng
Các bào quan có màng đơn hoặc
màng kép. Ngoài ra, cũng có bào
quan không có màng như
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Bài tập: khi tế bào nhân sơ có kích thước
nhỏ điều đó sẽ có vai trò gì?
- Học bài cũ
- chuẩn bị cho tiết 2: “thực hành quan sát tế
bào nhân sơ”.
 








Các ý kiến mới nhất