Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 7. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần hoa
Ngày gửi: 14h:42' 03-10-2023
Dung lượng: 158.0 MB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: trần hoa
Ngày gửi: 14h:42' 03-10-2023
Dung lượng: 158.0 MB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH LỚP 10C TTGDTX SỐP CỘP
GV : TRẦN THỊ HẰNG HOA
TẾ BÀO VI KHUẨN VÀ TẾ BÀO BẠCH CẦU THUỘC TẾ BÀO NHÂN SƠ HAY
NHÂN THỰC? SO SÁNH KÍCH THƯỚC VÀ CẤU TẠO CỦA HAI LOẠI TẾ BÀO NÀY?
TẾ BÀO BẠCH CẦU TIÊU DIỆT VI KHUẨN
PHẦN 2 – CHỦ ĐỀ 5 – CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO
TIẾT 16, 17 - BÀI 7
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
NỘI
BÀIsơ
HỌC
TếDUNG
bào nhân
Tế bào nhân thực
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC
III. THỰC HÀNH QUAN SÁT TẾ BÀO NHÂN SƠ
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
THEO HỆ THỐNG PHÂN
LOẠI 5 GIỚI, SINH VẬT CÓ
CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
THUỘC GIỚI NÀO?
Tế bào
Tế
bào…………………………….
nhân thực
Tế bào
Tế
bào.…………………………..
nhân sơ
CẤU TẠO CHUNG CỦA
1 TẾ BÀO ?
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
QUAN SÁT HÌNH,CELL
KẾT HỢP KÊNH CHỮ SGK HOÀN THÀNH
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ – PROCARYOTIC
PHT SỐ 1 – TG THỰC HIỆN : 5 PHÚT
(NHÓM 1,3: BÁO CÁO CÂU 1 - NHÓM 2,4 : BÁO CÁO CÂU 2)
Câu 1: Nêu các đặc điểm của tế bào nhân sơ.
Câu 2: Ghép thành phần cấu tạo của tế bào nhân sơ với chức năng phù hợp
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Thành phần cấu tạo
Màng tế bào
Thành tế bào
Vỏ nhầy
Vùng nhân (phân tử DNA dạng
vòng, kép, không có màng bao
bọc)
Riboxom
Plasmid
Lông nhung
8. Roi
a.
b.
c.
d.
Chức năng
Bộ máy tổng hợp protein
Hỗ trợ sự sinh trưởng của vi khuẩn
Mang thông tin di truyền
Giúp tế bào vi khuẩn bám vào các bề mặt
e. Di chuyển
f. Kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất
g. Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào,
bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại
từ bên ngoài
h. Bảo vệ tế bào và bám dính vào các bề mặt
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ – PROCARYOTIC CELL
* ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
- Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ, khoảng từ 0,5 – 10 micromet
Chưa có nhân hoàn chỉnh( chưa có màng nhân ngăn
Có
cấu
tạo
đơn
giản
Ưu điểm
TẾ BÀO CHẤT
TẾ BÀO
cáchCỦA
giữa chất
nhân NHÂN
và tế bàoSƠ
chất )
Vùng nhân ,
THÀNH
PHẦN
chỉlớn
chứa
1 phân
tử DNANÀO?
dạng vòng, kép. Có hình cầu,
Kích thước nhỏCHỨA
tỷ lệNHỮNG
S/V
Lợi
thế…
hình que, hoặc xoắn.
- Tốc độ trao đổi chất với môi trường qua màng nhanh
Tế bào chất không có hệ thống nội màng, không có
- Sự khuếch tán các
từcó
nơimàng
này đến
TBxương
diễn ratếnhanh
bàochất
quan
bao nơi
bọckhác
và bộtrong
khung
bào. hơn
- TB sinh trưởng,
phátchất
triểnchỉ
nhanh
và sinh sản
nhanh
Tế bào
có Riboxom
và các
hạt dự trữ.
vi khuẩn dễBao
ngoài
lớp màng
tế bào là thành tế bào,
thíchbên
ứng
với môi
trường.
vỏ nhầy, lông và roi. Một số có thêm Plasmit.
Con người lợi dụng để chuyển gen mong muốn vào vi khuẩn để sản xuất
Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ ?
ra chất cần thiết như vacxin, kháng sinh…
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ – PROCARYOTIC CELL
* CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
THÀNH PHẦN CẤU TẠO
1. Màng tế bào
2. Thành tế bào
3 Vỏ nhầy
4. Vùng nhân( chứa 1 phân tử DNA dạng
vòng, kép, không có màng bao bọc)
CHỨC NĂNG
a. Bộ máy tổng hợp Protein
b. Hỗ trợ sinh trưởng của vi khuẩn
c. Mang thông tin di truyền
d. Giúp tế bào bám vào các bề mặt
5. Ribosome
e. Di chuyển
6. Plasmit
f . Kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất
g. Tạo hình dạng và độ cứng chắc của tế bào, bảo vệ
tế bào tránh các nhân tố có hại.
7. Lông nhung
8. Roi
h. Bảo vệ tế bào và bám dính vào các bề mặt
Thành tế bào vi khuẩn bắt màu khác nhau khi nhuộm bằng phương pháp Gram
→ Ứng dụng: sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu đối với từng loại.
vi khuẩn Gram dương bắt màu tím
đỏ + thành mỏng
+ thành dày, còn vi khuẩn Gram âm bắt màu
Là ADN dạng vòng nhỏ khác ADN
vùng nhân, nhưng Không phải là
vật chất di truyền tối cần thiết,
thiếu plasmid tế bào vẫn sinh
trưởng phát triển bình thường
plasmid
Vi khuẩn HP gây viêm loét dạ dày, tá tràng
ung thư dạ dày, tá tràng
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC – EUCARYOTIC CELL
SO SÁNH CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ
Cho biết đặc điểm chung của tế bào nhân thực
TẾ BÀO NHÂN THỰC( trao đổi theo cặp trong bàn)
Đặc điểm
Tế bào nhân sơ
Kích thước
Rất nhỏ 0,5- 10µm
Tế bào nhân thực
Lớn 10-100µm
DNA
Dạng vòng, kép
Chuỗi xoắn kép
Nhân
Không có màng bao bọc
Có màng bao bọc
Thành tế bào
Bào quan
Ribosome
Péptidoglican
Ribosome không có
Màng bao bọc
Nhỏ( 70S)
Xenlulozo( Tb thực vật)
Nhiều bào quan có màng: nhân, lưới nội chất, ty thể,
bộ máy gongi, lục lạp, trung thể, lizosome….
Lớn (80S)
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC – EUCARYOTIC CELL
PHT SỐ 2: CHỈ RA ĐIỂM GIỐNG VÀ KHÁC NHAU
GIỮA TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Tên cấu trúc
Tế bào động vật Tế bào thực vật
Thành tế bào
Trung thể
Lục lạp
Lizôxôm
Khung xương tế bào
Nhóm 1,3 : báo cáo điểm giống nhau
Nhóm 2,4 : báo cáo điểm khác nhau
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC – EUCARYOTIC CELL
Giống nhau
Đều là tế bào nhân thực, có cấu tạo gồm 3 thành phần chính :
Màng tế bào, Tế bào chất, Nhân.
Đều có các bào quan chính sau : lưới nội chất, bộ máy gongi, ribosome,
ty thể.
Khác nhau
Tên cấu trúc
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Thành tế bào
Không có
Có thành Xenlulozo
Trung thể
Có
Không có
Lục lạp
Không có
Có
Lizôxôm
Có
Không có
Khung xương tế bào
Có
Không có
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
2
3
1
4
5
10
9
6
7
8
Về nhà
Học sinh: Vẽ hình 7. 2 vào vở và chú thích cấu trúc, chức
năng các thành phần và trả lời câu hỏi cuối bài vào vở.
Khuyến
khích:
Làm 1 sản phẩm nhờ Vi khuẩn.
- Sưu tầm thông tin về những ứng dụng tế bào
nhân sơ (đại diện là Vi khuẩn) trong thực tiễn
cuộc sống? (trích rõ nguồn thông tin)
GV : TRẦN THỊ HẰNG HOA
TẾ BÀO VI KHUẨN VÀ TẾ BÀO BẠCH CẦU THUỘC TẾ BÀO NHÂN SƠ HAY
NHÂN THỰC? SO SÁNH KÍCH THƯỚC VÀ CẤU TẠO CỦA HAI LOẠI TẾ BÀO NÀY?
TẾ BÀO BẠCH CẦU TIÊU DIỆT VI KHUẨN
PHẦN 2 – CHỦ ĐỀ 5 – CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO
TIẾT 16, 17 - BÀI 7
TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
NỘI
BÀIsơ
HỌC
TếDUNG
bào nhân
Tế bào nhân thực
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC
III. THỰC HÀNH QUAN SÁT TẾ BÀO NHÂN SƠ
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
THEO HỆ THỐNG PHÂN
LOẠI 5 GIỚI, SINH VẬT CÓ
CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
THUỘC GIỚI NÀO?
Tế bào
Tế
bào…………………………….
nhân thực
Tế bào
Tế
bào.…………………………..
nhân sơ
CẤU TẠO CHUNG CỦA
1 TẾ BÀO ?
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
QUAN SÁT HÌNH,CELL
KẾT HỢP KÊNH CHỮ SGK HOÀN THÀNH
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ – PROCARYOTIC
PHT SỐ 1 – TG THỰC HIỆN : 5 PHÚT
(NHÓM 1,3: BÁO CÁO CÂU 1 - NHÓM 2,4 : BÁO CÁO CÂU 2)
Câu 1: Nêu các đặc điểm của tế bào nhân sơ.
Câu 2: Ghép thành phần cấu tạo của tế bào nhân sơ với chức năng phù hợp
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Thành phần cấu tạo
Màng tế bào
Thành tế bào
Vỏ nhầy
Vùng nhân (phân tử DNA dạng
vòng, kép, không có màng bao
bọc)
Riboxom
Plasmid
Lông nhung
8. Roi
a.
b.
c.
d.
Chức năng
Bộ máy tổng hợp protein
Hỗ trợ sự sinh trưởng của vi khuẩn
Mang thông tin di truyền
Giúp tế bào vi khuẩn bám vào các bề mặt
e. Di chuyển
f. Kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất
g. Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào,
bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại
từ bên ngoài
h. Bảo vệ tế bào và bám dính vào các bề mặt
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ – PROCARYOTIC CELL
* ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
- Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ, khoảng từ 0,5 – 10 micromet
Chưa có nhân hoàn chỉnh( chưa có màng nhân ngăn
Có
cấu
tạo
đơn
giản
Ưu điểm
TẾ BÀO CHẤT
TẾ BÀO
cáchCỦA
giữa chất
nhân NHÂN
và tế bàoSƠ
chất )
Vùng nhân ,
THÀNH
PHẦN
chỉlớn
chứa
1 phân
tử DNANÀO?
dạng vòng, kép. Có hình cầu,
Kích thước nhỏCHỨA
tỷ lệNHỮNG
S/V
Lợi
thế…
hình que, hoặc xoắn.
- Tốc độ trao đổi chất với môi trường qua màng nhanh
Tế bào chất không có hệ thống nội màng, không có
- Sự khuếch tán các
từcó
nơimàng
này đến
TBxương
diễn ratếnhanh
bàochất
quan
bao nơi
bọckhác
và bộtrong
khung
bào. hơn
- TB sinh trưởng,
phátchất
triểnchỉ
nhanh
và sinh sản
nhanh
Tế bào
có Riboxom
và các
hạt dự trữ.
vi khuẩn dễBao
ngoài
lớp màng
tế bào là thành tế bào,
thíchbên
ứng
với môi
trường.
vỏ nhầy, lông và roi. Một số có thêm Plasmit.
Con người lợi dụng để chuyển gen mong muốn vào vi khuẩn để sản xuất
Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ ?
ra chất cần thiết như vacxin, kháng sinh…
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. TẾ BÀO NHÂN SƠ – PROCARYOTIC CELL
* CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ
THÀNH PHẦN CẤU TẠO
1. Màng tế bào
2. Thành tế bào
3 Vỏ nhầy
4. Vùng nhân( chứa 1 phân tử DNA dạng
vòng, kép, không có màng bao bọc)
CHỨC NĂNG
a. Bộ máy tổng hợp Protein
b. Hỗ trợ sinh trưởng của vi khuẩn
c. Mang thông tin di truyền
d. Giúp tế bào bám vào các bề mặt
5. Ribosome
e. Di chuyển
6. Plasmit
f . Kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất
g. Tạo hình dạng và độ cứng chắc của tế bào, bảo vệ
tế bào tránh các nhân tố có hại.
7. Lông nhung
8. Roi
h. Bảo vệ tế bào và bám dính vào các bề mặt
Thành tế bào vi khuẩn bắt màu khác nhau khi nhuộm bằng phương pháp Gram
→ Ứng dụng: sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu đối với từng loại.
vi khuẩn Gram dương bắt màu tím
đỏ + thành mỏng
+ thành dày, còn vi khuẩn Gram âm bắt màu
Là ADN dạng vòng nhỏ khác ADN
vùng nhân, nhưng Không phải là
vật chất di truyền tối cần thiết,
thiếu plasmid tế bào vẫn sinh
trưởng phát triển bình thường
plasmid
Vi khuẩn HP gây viêm loét dạ dày, tá tràng
ung thư dạ dày, tá tràng
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC – EUCARYOTIC CELL
SO SÁNH CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ
Cho biết đặc điểm chung của tế bào nhân thực
TẾ BÀO NHÂN THỰC( trao đổi theo cặp trong bàn)
Đặc điểm
Tế bào nhân sơ
Kích thước
Rất nhỏ 0,5- 10µm
Tế bào nhân thực
Lớn 10-100µm
DNA
Dạng vòng, kép
Chuỗi xoắn kép
Nhân
Không có màng bao bọc
Có màng bao bọc
Thành tế bào
Bào quan
Ribosome
Péptidoglican
Ribosome không có
Màng bao bọc
Nhỏ( 70S)
Xenlulozo( Tb thực vật)
Nhiều bào quan có màng: nhân, lưới nội chất, ty thể,
bộ máy gongi, lục lạp, trung thể, lizosome….
Lớn (80S)
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC – EUCARYOTIC CELL
PHT SỐ 2: CHỈ RA ĐIỂM GIỐNG VÀ KHÁC NHAU
GIỮA TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
Tên cấu trúc
Tế bào động vật Tế bào thực vật
Thành tế bào
Trung thể
Lục lạp
Lizôxôm
Khung xương tế bào
Nhóm 1,3 : báo cáo điểm giống nhau
Nhóm 2,4 : báo cáo điểm khác nhau
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
II. TẾ BÀO NHÂN THỰC – EUCARYOTIC CELL
Giống nhau
Đều là tế bào nhân thực, có cấu tạo gồm 3 thành phần chính :
Màng tế bào, Tế bào chất, Nhân.
Đều có các bào quan chính sau : lưới nội chất, bộ máy gongi, ribosome,
ty thể.
Khác nhau
Tên cấu trúc
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Thành tế bào
Không có
Có thành Xenlulozo
Trung thể
Có
Không có
Lục lạp
Không có
Có
Lizôxôm
Có
Không có
Khung xương tế bào
Có
Không có
BÀI 7 : TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
2
3
1
4
5
10
9
6
7
8
Về nhà
Học sinh: Vẽ hình 7. 2 vào vở và chú thích cấu trúc, chức
năng các thành phần và trả lời câu hỏi cuối bài vào vở.
Khuyến
khích:
Làm 1 sản phẩm nhờ Vi khuẩn.
- Sưu tầm thông tin về những ứng dụng tế bào
nhân sơ (đại diện là Vi khuẩn) trong thực tiễn
cuộc sống? (trích rõ nguồn thông tin)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất