Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 7. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Duyên
Ngày gửi: 16h:42' 29-10-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Duyên
Ngày gửi: 16h:42' 29-10-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
NĂM HỌC 2023- 2024
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nội dung của học thuyết tế bào
- Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc
nhiều tế bào.
- Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống
- Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước.
KHỞI ĐỘNG
Tế bào vi khuẩn và tế bào bạch cầu thuộc loại tế bào nhân sơ hay
nhân thực? So sánh kích thước của hai loại tế bào này.
Tế bào bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn
MÀNG SINH CHẤT
TẾ BÀO
TẾ BÀO NHÂN
SƠ
TẾ BÀO CHẤT
TẾ BÀO NHÂN
THỰC
NHÂN
VÙNG NHÂN
Chủ đề 5: Cấu trúc của tế bào
Bài 7-Tiết 14: Tế bào nhân sơ và tế bào
nhân thực
NỘI DUNG
I. Tế bào nhân sơ
II.Tế bào nhân thực
III.Thực hành quan sát tế bào nhân sơ
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
PROKARYOTIC CELL
“PRO” có nghĩa là
“TRƯỚC”
“KARYON” có nghĩa là “NHÂN”
2. Cấu trúc của tế bào nhân sơ
Hình 7.2. Cấu trúc tế bào nhân sơ (VK E.Coli)
1. Quan sát tranh hình 7.2 và nêu tên các thành phần cấu trúc
của tế bào nhân sơ?
2. Tế bào chất của tế bào nhân sơ chứa những thành phần nào?
Hoạt động nhóm hoàn thành phiếu học tập
Thành phần cấu tạo
Chức năng
Màng sinh chất
Thành tế bào
Vùng nhân
Tế bào chất
Vỏ nhầy
Lông nhung
Roi
Đáp án phiếu học tập
Thành phần cấu tạo
Màng sinh chất
Thành tế bào
Vùng nhân
Tế bào chất
Vỏ nhầy
Lông nhung
Roi
Chức năng
Kiểm soát sự ra và vào tế bào của các chất
- Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào
- Chống lại áp lực của nước đi vào tế bào và sự gây hại
của các sinh vật hay tế bào khác
- 1 phân tử DNA dạng vòng kép, không có màng bao
bọc
thông tin
truyền
- Mang
Ribosome:
loạidinhỏ
70S, là bộ máy tổng hợp potein
- Plasmit: DNA vòng, chứa một số gen hỗ trợ
sinh trưởng cho vi khuẩn
- Các hạt và thể vùi có chức năng dự trữ đường, lipid
- Giúp bám vào các bề mặt
- Bảo vệ tế bào
Giúp tế bào bám vào các bề mặt
Giúp tế bào di chuyển
LUYỆN TẬP
Câu 1: Hãy nối tên các thành phần cấu
tạo của vi khuẩn tương ứng với các số ?
a. Ribôxôm
b. Vùng nhân
c. Tế bào chất
d. Hạt dự trữ
e. Plasmid
2- k
1-b
3- a
4- d
5-g
f. Màng sinh chất
g. Roi
h. Vỏ nhầy
i. Thành tế bào
k. Lông nhung
10 - h
9- i
6-e
7- c
8- f
Câu 2: Nối thành phần cấu tạo tế bào nhân sơ (cột A) với chức năng
(cột B) cho phù hợp
1. Màng tế bào
2. Thành tế bào
3. Vỏ nhầy
4. Vùng nhân
a. Bộ máy tổng hợp protein
b. Hỗ trợ sự sinh trưởng của vi khuẩn
c. Mang thông tin di truyền (DNA)
d. Giúp tế bào vi khuẩn bám vào bề mặt
5. Ribosome
6. Plasmid
7. Lông
e. Giúp vi khuẩn di chuyển
f. Kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất
g. Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, bảo vệ tế bào.
8. Roi
h. Giúp vi khuẩn bám dính vào các bề mặt và bảo vệ tế
bào
i. Nơi diễn ra mọi hoạt động của tế bào
9. Tế bào chất
CỘT A
CỘT B
Câu 3: Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau
đây?
A. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có
nhiều bào quan.
B. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có ít
bào quan.
C. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có ít bào
quan.
D. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều
bào quan.
Câu 4: Cấu tạo vi khuẩn E.coli không có?
A. Màng sinh chất
B. DNA.
C. Màng nhân.
D. Riboxom.
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của
tất cả các tế bào nhân sơ?
A. Không có màng nhân.
B. Không có nhiều loại bào quan.
C. Không có hệ thống nội màng.
D. Không có thành tế bào.
VẬN DỤNG
Câu hỏi: Em hãy cho biết con người đã khai thác
đặc điểm nào của sinh vật nhân sơ nói chung và vi
khuẩn nói riêng để phục vụ đời sống con người?
Dựa và khả năng phân chia nhanh của tế bào
vi khuẩn → Con người lợi dụng để chuyển gen
mong muốn vào vi khuẩn để sản xuất ra chất cần
thiết như vacxin, kháng sinh…)
Tạo ra dòng vi
khuẩn mang gen của
loài khác như gen
insulin của người.
Vi khuẩn nhanh
chóng sản sinh ra một
lượng insulin làm
thuốc chữa bệnh tiểu
đường...
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nội dung của học thuyết tế bào
- Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc
nhiều tế bào.
- Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống
- Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước.
KHỞI ĐỘNG
Tế bào vi khuẩn và tế bào bạch cầu thuộc loại tế bào nhân sơ hay
nhân thực? So sánh kích thước của hai loại tế bào này.
Tế bào bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn
MÀNG SINH CHẤT
TẾ BÀO
TẾ BÀO NHÂN
SƠ
TẾ BÀO CHẤT
TẾ BÀO NHÂN
THỰC
NHÂN
VÙNG NHÂN
Chủ đề 5: Cấu trúc của tế bào
Bài 7-Tiết 14: Tế bào nhân sơ và tế bào
nhân thực
NỘI DUNG
I. Tế bào nhân sơ
II.Tế bào nhân thực
III.Thực hành quan sát tế bào nhân sơ
I. Tế bào nhân sơ
1. Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
PROKARYOTIC CELL
“PRO” có nghĩa là
“TRƯỚC”
“KARYON” có nghĩa là “NHÂN”
2. Cấu trúc của tế bào nhân sơ
Hình 7.2. Cấu trúc tế bào nhân sơ (VK E.Coli)
1. Quan sát tranh hình 7.2 và nêu tên các thành phần cấu trúc
của tế bào nhân sơ?
2. Tế bào chất của tế bào nhân sơ chứa những thành phần nào?
Hoạt động nhóm hoàn thành phiếu học tập
Thành phần cấu tạo
Chức năng
Màng sinh chất
Thành tế bào
Vùng nhân
Tế bào chất
Vỏ nhầy
Lông nhung
Roi
Đáp án phiếu học tập
Thành phần cấu tạo
Màng sinh chất
Thành tế bào
Vùng nhân
Tế bào chất
Vỏ nhầy
Lông nhung
Roi
Chức năng
Kiểm soát sự ra và vào tế bào của các chất
- Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào
- Chống lại áp lực của nước đi vào tế bào và sự gây hại
của các sinh vật hay tế bào khác
- 1 phân tử DNA dạng vòng kép, không có màng bao
bọc
thông tin
truyền
- Mang
Ribosome:
loạidinhỏ
70S, là bộ máy tổng hợp potein
- Plasmit: DNA vòng, chứa một số gen hỗ trợ
sinh trưởng cho vi khuẩn
- Các hạt và thể vùi có chức năng dự trữ đường, lipid
- Giúp bám vào các bề mặt
- Bảo vệ tế bào
Giúp tế bào bám vào các bề mặt
Giúp tế bào di chuyển
LUYỆN TẬP
Câu 1: Hãy nối tên các thành phần cấu
tạo của vi khuẩn tương ứng với các số ?
a. Ribôxôm
b. Vùng nhân
c. Tế bào chất
d. Hạt dự trữ
e. Plasmid
2- k
1-b
3- a
4- d
5-g
f. Màng sinh chất
g. Roi
h. Vỏ nhầy
i. Thành tế bào
k. Lông nhung
10 - h
9- i
6-e
7- c
8- f
Câu 2: Nối thành phần cấu tạo tế bào nhân sơ (cột A) với chức năng
(cột B) cho phù hợp
1. Màng tế bào
2. Thành tế bào
3. Vỏ nhầy
4. Vùng nhân
a. Bộ máy tổng hợp protein
b. Hỗ trợ sự sinh trưởng của vi khuẩn
c. Mang thông tin di truyền (DNA)
d. Giúp tế bào vi khuẩn bám vào bề mặt
5. Ribosome
6. Plasmid
7. Lông
e. Giúp vi khuẩn di chuyển
f. Kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất
g. Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, bảo vệ tế bào.
8. Roi
h. Giúp vi khuẩn bám dính vào các bề mặt và bảo vệ tế
bào
i. Nơi diễn ra mọi hoạt động của tế bào
9. Tế bào chất
CỘT A
CỘT B
Câu 3: Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau
đây?
A. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có
nhiều bào quan.
B. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có ít
bào quan.
C. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có ít bào
quan.
D. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều
bào quan.
Câu 4: Cấu tạo vi khuẩn E.coli không có?
A. Màng sinh chất
B. DNA.
C. Màng nhân.
D. Riboxom.
Câu 5: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của
tất cả các tế bào nhân sơ?
A. Không có màng nhân.
B. Không có nhiều loại bào quan.
C. Không có hệ thống nội màng.
D. Không có thành tế bào.
VẬN DỤNG
Câu hỏi: Em hãy cho biết con người đã khai thác
đặc điểm nào của sinh vật nhân sơ nói chung và vi
khuẩn nói riêng để phục vụ đời sống con người?
Dựa và khả năng phân chia nhanh của tế bào
vi khuẩn → Con người lợi dụng để chuyển gen
mong muốn vào vi khuẩn để sản xuất ra chất cần
thiết như vacxin, kháng sinh…)
Tạo ra dòng vi
khuẩn mang gen của
loài khác như gen
insulin của người.
Vi khuẩn nhanh
chóng sản sinh ra một
lượng insulin làm
thuốc chữa bệnh tiểu
đường...
 








Các ý kiến mới nhất