Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tế bào nhân sơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phương thảo
Ngày gửi: 09h:57' 08-07-2024
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
MÔN: SINH HỌC VÀ DI TRUYỀN

BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA NHÓM 1:

TẾ BÀO NHÂN SƠ
THÀNH VIÊN:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.

23122010845: Nguyễn Văn Thái (Nhóm trưởng)
24122010004: Huỳnh Ngọc Hiếu
23122010903: Nguyễn Thị Thanh Xuân
23122010585: Nguyễn Thị Lan Anh
24122010023: Hứa Thị Bích
23122010857: Võ Thị Cẩm Tiên
24122010003: Hoàng Văn Tiếp
24122010034: Nguyễn Thị Quỳnh Hương

Ngày 20/01/2024

BÀI THUYẾT TRÌNH

CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA
TẾ BÀO NHÂN SƠ

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
THẾ GIỚI SỐNG ĐƯỢC CẤU TẠO
TỪ 2 LOẠI TẾ BÀO
Tế bào là gì?
 Là đơn vị cấu trúc cơ bản
Các loại tế bào vi khuẩn
Vùng nhân

 Có chức năng sinh học của sinh vật sống

Nhân

 Có khả năng phân chia độc lập

Hình 1: tế bào nhân sơ – Tế bào nhân thực

I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Vùng nhân

Nhân

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Thế giới sống được cấu tạo từ 2 loại tế bào.
Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần cơ bản:
 Màng sinh chất (màng tế bào)
 Tế bào chất
 Nhân và vùng nhân.

Hình 1: tế bào nhân sơ – Tế bào nhân thực

I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
Tế bào nhân sơ?
 Chưa có màng nhân hoàn chỉnh (không có màng
ngăn cách nhân với tế chất)
 Vật chất di chuyển là 1 ADN dạng vòng, kép, trần
 Tế bào chất chưa có bào chất hệ thống nội màng.
 Không có bào quan có màng bao bọc
 Kích thước tế bào nhỏ ( 1-5um)

Hình 2: Cấu tạo tế bào

I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Tế bào nhân sơ chỉ bằng 1/10 tế bào nhân thực

Hình 3: Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống

I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
Màng tế bào

Nhân
Hình 4: Tế bào vi khuẩn

Hình 5: Tế bào động vật

Hình 6: Tế bào thực vật

Tế bào có kích thước nhỏ S/V lớn => Trao đổi chất với môi
trường một cách nhanh chóng => Tế bào sinh trưởng và sinh
sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

II. Cấu tạo, chức năng tế bào nhân sơ
Các sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân sơ gồm có vi
khuẩn và vi khuẩn cổ
Đi từ ngoài vào trong , tế bào vi khuẩn gồm các thành
phần sau : lông và roi → màng nhầy( vỏ nhầy) →
thành tế bào ( vách tế bào) → màng sinh chất → tế
bào chất → vùng nhân (chứa ADN )

II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

1. Lông và roi
Các đặc điểm
phân biệt   

Roi

Lông

Cấu tạo

- Cấu tạo từ bó sợi protein

- Cấu tạo từ bó sợi protein

Kích thước

- Dài

- Ngắn hơn roi

Số lượng

- Các tế bào vi khuẩn có thể có một
hoặc một vài roi      

- Số lượng nhiều

- Là cơ quan vận động của tế bào

- Là bộ phận giúp các tế
bào vi khuẩn bám dính,
tiếp hợp với nhau hoặc
bám vào bề mặt tế bào
của sinh vật khác.

Chức năng

II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

2. Vỏ nhầy
Là sản phẩm tiết ra từ vách
Cấu tạo: Vỏ có thành phần hoá sinh học là
các protein giàu liên kết disunfua nằm ngoài
tế bào
Chức năng: bảo vệ vi khuẩn ít bị bạch cầu
tiêu diệt.

II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG
Toechic acid

Màng sinh chất

Thành tế bào

Peptidoglican

Hình 7: Thành tế bào của vi khuẩn

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

3. Thành tế bào (có ở hầu hết các
loại vi khuẩn )
 Cấu tạo:
Thành phần chính là Peptidoglican
(các chuỗi cacbohiđrat liên kết với nhau bằng các đoạn
pôlipêptit ngắn)
 Chức năng:
 Quy định hình dạng của tế bào
 Bảo vệ tế bào, ngăn không cho tế bào bị
vỡ ra.

II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

3. Thành tế bào

Hình 8: Hình dạng 1 số loài vi khuẩn

II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG
GRAM

+

Peptidoglican

Màng sinh chất

GRAM

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

3. Thành tế bào
 Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của
thành tế bào vi khuẩn chia làm 2 loại là Gram+
và Gram-

Peptidoglican
Màng sinh chất
Lipopolisaccarit
và Protein

Hình 9: Thành tế bào của vi khuẩn gram+ và gram-

Phân biệt vi khuẩn Gram+ và Gram- khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram

 Ứng dụng: sử dụng thuốc kháng sinh đặc
hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.

Màng sinh Thành tế
chất
bào

II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

4. Màng sinh chất
 Cấu tạo: cấu trúc tương tự màn tế bào của sinh vật
nhân thực. Cấu tạo chủ yếu là 2lớp phôtpholipit và prôtêin
phôtpholipit kép có 2 đầu.đuôi kỵ nước quay vào trong.
Đầu ưa nước quay ra ngoài.
 Chức năng: bảo vệ tế bào. Ngăn cách tế bào với môi
trường.

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG
5.Tế bào chất

Ribosome

Cấu tạo : Là vùng nằm giữa màng
sinh chất và vùng nhân.
- Gồm 2 thành phần chính là bào
tương, các ribôxôm và các hạt dự trữ.
- Không có: khung tế bào, hệ thống
nội màng, bào quan có màng bao bọc.
Chỉ có ribôxôm
Chứa các hạt dự trữ.
Chức năng : Nơi diễn ra các phản
ứng hoá sinh của tế bào. (nơi thực hiện
quá trình chuyển hóa và tổng hợp các loại
protein )

II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

6. Vùng nhân
Cấu tạo : Không có màng nhân bao bọc
,
- vật chất di truyền là 1 phân tử ADN mạch
vòng
Một số vi khuẩn có plasmid là các AND vòng nhỏ
(không phải là vật chất di truyền)
Chức năng: Mang , bảo quản và truyền
đạt thông tin di truyền, điều khiển các
hoạt động sống của tế bào.

II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG
6. Vùng nhân

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

II. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

TỔNG KẾT

Vùng nhân
Tế bào chất

Màn sinh chất

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
LUYỆN TẬP
Cho hình vẽ điển hình sơ đồ của tế bào nhân sơ như sau:

Câu 1: Mô tả cấu trúc của tế bào vi khuẩn
hình bên số 7,8,9 lần lượt là:
a.
b.
c.
d.

Tế bào vi khuẩn

7: hạt dự trữ, 8: riboxom, 9: nhung mao
7: ribosome, 8: hạt dự trữ, 9: nhung mao
7: ribosome, 8: hạt dự trữ, 9:tiên mao
7: hạt dự trữ , 8: riboxom, 9: tiên mao)

III. LUYỆN TẬP

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Cho hình vẽ điển hình sơ đồ của tế bào nhân sơ
như sau:

Câu 1: Mô tả cấu trúc của tế bào vi khuẩn hình
bên số 7,8,9 lần lượt là:
b. 7: riboxom, 8: hạt dự trữ, 9: nhung mao

Tế bào vi khuẩn

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

III. LUYỆN TẬP
Vùng nhân

Nhân

Câu 2: Gọi vi khuẩn là tế bào nhân sơ vì:
a.
b.
c.
d.

Hình 1: tế bào nhân sơ – Tế bào nhân thực

Có kích thước nhỏ
Có tỉ lệ S/V lớn
Sinh sản và sinh trưởng nhanh
Chưa có nhân hoàn chỉnh

III. LUYỆN TẬP

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Câu 2: Gọi vi khuẩn là tế bào nhân sơ vì:
d. Chưa có nhân hoàn chỉnh.

III. LUYỆN TẬP

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Câu 3: điều nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn:
a. Nhân được phân cách với phần còn lại của màn nhân
b. Vật chất di truyền là AND kết hợp với protein loại histon.
c. Có 2 loại vi khuẩn là G- và G+ có cấu tạo thành tế bào khác
nhau.
d. Tế bào chất chưa : ribôxoom, ti thể, bộ máy gôngi

III. LUYỆN TẬP

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

Câu 3: điều nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn:
c. Có 2 loại vi khuẩn là G- và G+ có cấu tạo thành tế bào
khác nhau.

CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
 
Gửi ý kiến