Bài 14. Tế bào nhân thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TND
Người gửi: Trần Ngọc Dũng
Ngày gửi: 21h:31' 30-10-2013
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 185
Nguồn: TND
Người gửi: Trần Ngọc Dũng
Ngày gửi: 21h:31' 30-10-2013
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô về tham dự hội giảng!
Giải ô chữ
V
Ỏ
N
H
Ầ
Y
P
É
P
T
I
Đ
Ô
G
L
I
C
A
N
M
À
N
G
S
I
N
H
C
H
Ấ
T
T
R
Ự
C
K
H
U
Ẩ
N
M
À
N
G
1
2
3
4
5
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Tiết 10
Bài 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
So sánh cấu tạo tế bào thực vật với tế bào động vật
Cấu trúc phức tạp.
Có màng nhân bao bọc.
Nhiều bào quan với cấu trúc và chức năng khác nhau
* Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
* Tìm hiểu đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
Tìm hiểu cấu trúc nhân
I.NHÂN TẾ BÀO
+ Cấu trúc nhân:
Nhân
Màng nhân
Dịch nhân
Chất nhiễm sắc (gồm ADN liên kết với prôtêin loại histon)
Nhân con.
* Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
Nghiên cứu thí nghiệm
+ Chức năng:
- Mang thông tin di truyền.
- Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
I.NHÂN TẾ BÀO
+ Cấu trúc nhân:
Nhân
Màng nhân
Dịch nhân
Chất nhiễm sắc (gồm ADN liên kết với prôtêin loại histon)
Nhân con.
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
I.NHÂN TẾ BÀO
II.LƯỚI NỘI CHẤT
Là hệ thống màng bao gồm các xoang dẹp phân nhánh thông với nhau trên bề mặt không gắn các ribôxôm
Là hệ thống màng bao gồm các xoang dẹp phân nhánh thông với nhau trên bề mặt gắn các ribôxôm
Tổng hợp prôtêin, chủ yếu là prôtêin xuất bào
Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, khử độc
Tìm hiểu cấu trúc lưới nội chất
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
I.NHÂN TẾ BÀO
II.LƯỚI NỘI CHẤT
III. RIBÔXÔM
+ Cấu tạo: là bào quan không có màng bao bọc. Gồm tARN và prôtêin.
+ Chức năng: Tổng hợp prôtêin của tế bào.
Tìm hiểu cấu trúc Ribôxôm
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
I.NHÂN TẾ BÀO
II.LƯỚI NỘI CHẤT
III. RIBÔXÔM
IV. BỘ MÁY GÔNGI
+ Cấu tạo: là bào quan có màng đơn bao bọc, gồm một chồng túi dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách biệt với cái kia.
+ Chức năng: Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm( prôtêin, lipit)
Tìm hiểu cấu trúc bộ máy Gôngi
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
I.NHÂN TẾ BÀO
II.LƯỚI NỘI CHẤT
III. RIBÔXÔM
IV. BỘ MÁY GÔNGI
V. TI THỂ
+ Cấu trúc: Màng kép, màng trong gấp nếp thành các mào, trên đó có nhiều enzim hô hấp.
Bên trong là chất nền chứa ADN và Ribôxôm
+ Chức năng: Tổng hợp ATP: Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.
Tìm hiểu cấu trúc ti thể
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
Câu 1: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?
A. Sắc tố. B. Enzim hô hấp.
C. Kháng thể. D. Hoocmôn.
Câu 2: Bào quan không có màng bao bọc:
A. Bộ máy Gôngi. B. Lưới nội chất.
C. Lizôxôm. D. Ribôxôm.
CỦNG CỐ
Nhân
Màng tế bào
Lục lạp
Ti thể
Câu 3:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
Chuẩn bị bài 9, 10: “ TẾ BÀO NHÂN THỰC (tiếp theo)”.
Lập bảng so sánh sự giống và khác nhau giữa Ti thể và Lục lạp về cấu trúc và chức năng.
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
ĐÃ QUAN TÂM THEO DÕI!
Đặc điểm cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật.
Nhân tế bào
Loài A
Loài B
Kết quả thí nghiệm chứng minh nhân có vai trò gì?
Mào
Màng trong
Màng ngoài
Chất nền
Ti thể
Lưới nội chất
Nhân
Ribôxôm
Bộ máy Gôngi
Ti thể
Giải ô chữ
V
Ỏ
N
H
Ầ
Y
P
É
P
T
I
Đ
Ô
G
L
I
C
A
N
M
À
N
G
S
I
N
H
C
H
Ấ
T
T
R
Ự
C
K
H
U
Ẩ
N
M
À
N
G
1
2
3
4
5
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Tiết 10
Bài 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
So sánh cấu tạo tế bào thực vật với tế bào động vật
Cấu trúc phức tạp.
Có màng nhân bao bọc.
Nhiều bào quan với cấu trúc và chức năng khác nhau
* Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
* Tìm hiểu đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
Tìm hiểu cấu trúc nhân
I.NHÂN TẾ BÀO
+ Cấu trúc nhân:
Nhân
Màng nhân
Dịch nhân
Chất nhiễm sắc (gồm ADN liên kết với prôtêin loại histon)
Nhân con.
* Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
Nghiên cứu thí nghiệm
+ Chức năng:
- Mang thông tin di truyền.
- Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
I.NHÂN TẾ BÀO
+ Cấu trúc nhân:
Nhân
Màng nhân
Dịch nhân
Chất nhiễm sắc (gồm ADN liên kết với prôtêin loại histon)
Nhân con.
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
I.NHÂN TẾ BÀO
II.LƯỚI NỘI CHẤT
Là hệ thống màng bao gồm các xoang dẹp phân nhánh thông với nhau trên bề mặt không gắn các ribôxôm
Là hệ thống màng bao gồm các xoang dẹp phân nhánh thông với nhau trên bề mặt gắn các ribôxôm
Tổng hợp prôtêin, chủ yếu là prôtêin xuất bào
Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, khử độc
Tìm hiểu cấu trúc lưới nội chất
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
I.NHÂN TẾ BÀO
II.LƯỚI NỘI CHẤT
III. RIBÔXÔM
+ Cấu tạo: là bào quan không có màng bao bọc. Gồm tARN và prôtêin.
+ Chức năng: Tổng hợp prôtêin của tế bào.
Tìm hiểu cấu trúc Ribôxôm
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
I.NHÂN TẾ BÀO
II.LƯỚI NỘI CHẤT
III. RIBÔXÔM
IV. BỘ MÁY GÔNGI
+ Cấu tạo: là bào quan có màng đơn bao bọc, gồm một chồng túi dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách biệt với cái kia.
+ Chức năng: Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm( prôtêin, lipit)
Tìm hiểu cấu trúc bộ máy Gôngi
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
I.NHÂN TẾ BÀO
II.LƯỚI NỘI CHẤT
III. RIBÔXÔM
IV. BỘ MÁY GÔNGI
V. TI THỂ
+ Cấu trúc: Màng kép, màng trong gấp nếp thành các mào, trên đó có nhiều enzim hô hấp.
Bên trong là chất nền chứa ADN và Ribôxôm
+ Chức năng: Tổng hợp ATP: Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.
Tìm hiểu cấu trúc ti thể
TIẾT 10 _ BÀI 8,9. TẾ BÀO NHÂN THỰC
Câu 1: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?
A. Sắc tố. B. Enzim hô hấp.
C. Kháng thể. D. Hoocmôn.
Câu 2: Bào quan không có màng bao bọc:
A. Bộ máy Gôngi. B. Lưới nội chất.
C. Lizôxôm. D. Ribôxôm.
CỦNG CỐ
Nhân
Màng tế bào
Lục lạp
Ti thể
Câu 3:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
Chuẩn bị bài 9, 10: “ TẾ BÀO NHÂN THỰC (tiếp theo)”.
Lập bảng so sánh sự giống và khác nhau giữa Ti thể và Lục lạp về cấu trúc và chức năng.
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
ĐÃ QUAN TÂM THEO DÕI!
Đặc điểm cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật.
Nhân tế bào
Loài A
Loài B
Kết quả thí nghiệm chứng minh nhân có vai trò gì?
Mào
Màng trong
Màng ngoài
Chất nền
Ti thể
Lưới nội chất
Nhân
Ribôxôm
Bộ máy Gôngi
Ti thể
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







bài này có một số chi tiết sai.. vd như lưới nội chất trơn là có hệ thống xoang hình ông chứ không phải xoàng det...
riboxom cấu tạo gồm rARN và pr chứ ko phải tARN