Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 14. Tế bào nhân thực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Diệu Linh
Ngày gửi: 11h:22' 21-01-2010
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích: 0 người
GV: HÀ THỊ DIỆU LINH
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THAO GIẢNG TỔ
SỞ GIÁO DỤC TỈNH BR – VT
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
KIỂM TRA BÀI CŨ:

Nêu thành phần cấu trúc và chức năng của các thành phần cấu trúc ở tế bào vi khuẩn?
Cấu tạo đơn giản và kích thước nhỏ tạo ưu thế gì cho tế bào vi khuẩn?
BÀI 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC.
B. CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC.
I. NHÂN TẾ BÀO.
II. RIBÔXÔM.
III. KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO.
IV. TRUNG THỂ.
Tế bào nhân thực có điểm gì khác so với tế bào nhân sơ?
Tế bào nhân thực có những điểm khác so với tế bào nhân sơ là:
Kích thước lớn (10-50m).
Cấu trúc phức tạp:
+ Nhân có màng nhân.
+ Tế bào chất có các bào quan có màng bao bọc, có hệ thống nội màng, có khung xương tế bào.
+ Màng tế bào (màng sinh chất)
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO
NHÂN THỰC.
Liệt kê các cấu trúc cơ bản của tế bào thực vật?
Cấu trúc cơ bản của tế bào TV gồm:
Thành xenlulôzơ
Màng sinh chất
Ti thể
Nhân
Lưới nội chất
Vi ống
Bộ máy Gôngi
Lizôxôm
Tế bào chất
Lục lạp
Không bào
Perôxixôm
Liệt kê các cấu trúc cơ bản của tế bào động vật?
Cấu trúc cơ bản của tế bào động vật gồm:
Màng sinh chất
Ti thể
Nhân
Lưới nội chất
Vi ống
Bộ máy Gôngi
Lizôxôm
Tế bào chất
Trung thể
Perôxixôm
So sánh tế bào TV và tế bào ĐV?
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
B. CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC
Hình cầu hoặc hình bầu dục,
d ~ 5m.
- Bên ngoài là màng nhân.
- Bên trong là dịch nhân chứa các sợi chất nhiễm sắc và nhân con.
I. Nhân tế bào:
1. Cấu trúc:
Nêu đặc điểm cấu trúc chung
của nhân?
Nêu đặc điểm cấu trúc của màng nhân
chất nhiễm sắc, và nhân con?
a. Màng nhân.
- Màng kép, mỗi màng dày
6-9nm.
- Màng ngoài gắn với lưới nội chất hạt.
- Trên màng có lỗ nhân có kích thước 50-80nm, gắn với nhiều phân tử prôtêin, chỉ cho các phân tử prôtêin đi vào nhân và ARN đi ra khỏi nhân.
b. Chất nhiễm sắc.
- Là phân tử ADN liên kết với histôn (prôtêin kiềm), xoắn lại tạo thành NST.
c. Nhân con.
- Hình cầu, chủ yếu gồm prôtêin (80% - 85%) và rARN
Nêu điểm khác nhau giữa vật chất di truyền của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực ?
Bảng số lượng NST của 1 số loài.
2. Chức năng.
Thí nghiệm trên đã chứng minh nhân có vai trò gì ?
- Nhân là nơi lưu giữ thông tin di truyền, là trung tâm điều hành và định hướng sự phát triển của tế bào và cơ thể.
Tế bào trứng
II. RIBÔXÔM
Là bào quan không có màng bao bọc, có kích thước từ 15-25 nm, được cấu tạo từ prôtêin và rARN.
Gồm 1 hạt lớn và 1 hạt bé liên kết với nhau nhờ mối liên kết giữa các phân tử prôtêin của 2 hạt.
Là nơi tổng hợp prôtêin.
Nêu đặc điểm cấu trúc
và chức năng của ribôxôm?
III. KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO
Gồm hệ thống vi ống, vi sợi, sợi trung gian có bản chất là prôtêin khác nhau.

Khung xương nâng đỡ tế bào gồm những thành phần nào?
+ Vi ống là những ống rỗng, hình trụ dài, d ~` 25 nm.
+ Vi sợi là những sợi dài, mãnh, d ~ 7 nm.
+ Sợi trung gian là những sợi prôtêin bền, d = 8-10 nm.
III. KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO
Làm giá đỡ và tạo hình dạng cho TB, neo giữ các bào quan, enzim và phân tử lớn vào các vị tri cố định.

Nêu chức năng của khung xương tế bào?
+ Vi ống, vi sợi:
néo chặt vào prôtêin
gắn ở phía trong MSC
giúp TB có độ bền cơ
học; cấu tạo nên roi
của TB.
+ Vi ống tạo nên thoi
vô sắc trong quá trình
phân bào.
+ Sợi trung gian là gân
nội bào,giúp ngăn ngừa
sự co dãn quá mức
của TB.
IV. TRUNG THỂ.
Là bào quan chỉ có ở TBĐV

Gồm 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau theo trục dọc

Trung tử là những ống hình trụ rỗng, dài, d ~ 0.13m, do nhiều bộ ba vi ống xếp thành vòng tạo ra

Tạo nên thoi vô sắc trong quá trình phân bào
Nêu đặc điểm cấu trúc và chức năng của trung thể?
CỦNG CỐ
2
1
4
7
9
8
6
5
3
Câu 1: Ở người loại tế bào nào không có nhân?
a. Tế bào hồng cầu.
b. Tế bào gan.
c. Tế bào bạch cầu.
d. Tế bào thần kinh.
Câu 2: Ở người loại tế bào nào có nhiều nhân?
a. Tế bào hồng cầu.
b. Tế bào gan.
c. Tế bào bạch cầu.
d. Tế bào thần kinh.
Câu 3: Số lượng lớn các ribôxôm được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hoá trong việc sản xuất:
a. Lipit
b. Pôlisaccarit
c. Prôtêin
d. Glucôzơ

Câu 4: Điều nào dưới đây là sai khi mô tả về trung thể:
a. Là nơi lắp ráp và tổ chức của các vi ống trong tế bào động vật.
b. Là bào quan có trong các tế bào nhân thực.
c. Là ống hình trụ, rỗng, d = 0.13m. Gồm 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau.
d. Hình thành nên thoi vô sắc trong quá trình phân chia tế bào động vật.
Câu 5: Màng nhân của tế bào nhân thực gồm màng ngoài và màng trong, mỗi màng dày:
a. 6 nm – 9 nm
b. 9 nm – 50 nm
c. 50 nm – 80 nm
d. 80 nm – 100 nm
Câu 6: Lỗ nhỏ trên màng nhân của tế bào nhân thực có đường kính:
a. 6 nm – 9 nm
b. 9 nm – 50 nm
c. 50 nm – 80 nm
d. 80 nm – 100 nm
Câu 7: Thành phần hoá học chủ yếu của nhân con là:
a. Prôtêin (80% - 85%) và rARN
b. Prôtêin và rARN (80% - 85%)
c. Prôtêin (80% - 85%) và ADN
d. Prôtêin và ADN (80% - 85%)
Câu 8: Kích thước của Ribôxôm là:
a. 15 nm – 25 nm
b. 15 m – 25 m
c. 50 m – 80 m
d. 80 nm – 100 nm
Câu 9: Trung tử là ống hình trụ, rỗng dài có đường kính khoảng:
a. 0,013 m
b. 0,13 m
c. 1,3 m
d. 13 m

DẶN DÒ
Học bài
Trả lời câu hỏi SGK
Đọc và soạn bài 15
CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓