Bài 15. Tế bào nhân thực (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Trọng
Ngày gửi: 00h:20' 08-11-2010
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Trọng
Ngày gửi: 00h:20' 08-11-2010
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
Sinh viên: Lê Văn Trọng
Lớp : K4 – ĐHSP Sinh học
Khoá : 2004 - 2008
Trường: Đại học Hồng Đức
V. Ty thể:
Đọc thông tin trong SGK, quan sát hình 15.1 SGK và một số hình bổ sung trả lời câu hỏi.
1. Cấu trúc ti thể:
Nhiệm vụ
Hình ảnh
Ty thể
Vị trí, hình dạng, kích thước, số lượng?
Câu 2: Thành phần hóa học của ti thể gồm :
? A. Prôtêin và lipit. ? B. ADN vòng, ARN.
? C. Ribôxôm, các sản phẩm trung gian. ? D. Cả A, B, C. ? E. Cả A. B.
............
Câu 1. Vị trí, Hình dạng, kích thước, số lượng và cấu trúc ty thể của ti thể?
Đáp án D
Câu hỏi
Câu 3. Cấu tạo của ti thể là :
? A. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), lớp trong hình thành gờ răng lược, hướng vào trong tạo ra các mào, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? B. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), ở giữa là các hạt grana và chất nền(strôma) có chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? C. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), có các lỗ xuyên màng, ở giữa có chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? D. Gồm 1lớp màng cơ bản (màng đơn), lớp trong hình thành gờ răng lược, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? E. Gồm 2 lớp màng cơ bản( màng kép), có các lỗ xuyên màng, màng ngoài có ribôxôm gắn vào, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
Đáp án A
So sánh diện tích bề mặt giữa màng ngoài và màng trong của ti thể ?
V- TI THỂ:
Câu 3. Về diện tích bề mặt (S) của màng trong và màng ngoài ti thể có đặc điểm:
? A. Màng ngoài có S lớn hơn màng trong.
? B. Màng ngoài có S nhỏ hơn màng trong.
? C. Hai màng có S luôn luôn bằng nhau.
? D. Lúc thì màng trong có S lớn hơn lúc thì màng nhoài có S lớn hơn.
? E. Không xác định được S.
Đ/A B
+ Vị trí: ti thể nằm trong TBC
+ Hình dạng: Ty thể có dạng hình cầu hoặc thể sợi ngắn.
+ Kích thước: Khác nhau ở từng loại tế bào. Tuy nhiên chúng thường có kích thước: rộng 0,5nm và dài7nm
+ Số lượng: Thay đổi ở từng loại tế bào ( Ví dụ: ở tế bào gan chuột khỏe mạnh có 2554 ti thể trong khi đó tế bào gan chuột bị bệnh có1391 ti thể;...)
V- TI TH?:
Thông tin phản hồi
1. Cấu trúc ti thể
+ Thành phần: Ti thể chứa 65%-70% Prôtêin và 25% -30% lipit, ngoài ra còn có chứa ADN vòng, ARN, ribôxôm.
+ Cấu trúc:
- Ti thể có cấu trúc màng kép( hai màng bao bọc), trong đó màng ngoài nhẵn còn màng trong ăn sâu vào bên trong ti thể thành các gờ răng lưược và hưướng vào phía trong chất nền tạo ra các mào.
- ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học( chất nền): prôtêin, lipit, ADN, ARN,...
- Trên các mào của ti thể có chứa các enzim hô hấp.
So sánh diện tích b? m?t gi?a mng ngoi v mng trong c?a ti th? ?
Mng trong có di?n tích l?n hon nh? có n?p g?p.
V- TI TH?:
1. Cấu trúc
ý nghia c?a c?u trúc mng trong, ki?u rang lu?c trong vi?c chuy?n hoá v?t ch?t ?
Cấu trúc kiểu răng lược làm tăng diện tích tiếp xúc của enzim liên quan đến các phản ứng sinh hoá tế bào tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá vật chất.
Do ti thÓ chøa ADN d¹ng vßng, ARN enzim vµ riboxome riªng, nªn cã kh¶ n¨ng tù tæng hîp mét sè lo¹i protein cÇn thiÕt. TÊt c¶ c¸c ti thÓ trong TB nh©n chuÈn ®Òu ®îc t¹o ra b»ng c¸ch tù nh©n ®«i nh÷ng ti thÓ ®· tån t¹i tríc ®ã.
Ti thể được tạo ra bằng như thế nào?
V- TI TH?:
2. Chức năng.
Đọc thông tin trong SGK trả lời câu hỏi.
Nhiệm vụ
Ti thể có chức năng:
? A. Là nơi thực hiện quá trình quang hợp của tế bào.
? B. Là nơi xảy ra quá trình hô hấp tế bào, cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP.
? C. Tạo ra các sản phẩm trung gian có vai trò trong quá trình chuyển hóa vật chất.
? D. Cả A, B, C. ? E. Cả B và C.
Đáp án E
Là trung tâm xảy ra quá trình hô hấp hiếu khí, cung cấp năng lượng chính cho tế bào dưới dạng ATP.
Ngoài ra, ti thể còn tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá vật chất.
V- TI TH?:
2. Chức năng.
Thông tin phản hồi
VI. Lạp thể:
Đọc thông tin trong SGK, quan sát hình 15.2 SGK và một số hình bổ sung trả lời câu hỏi.
1. Cấu trúc lạp luc:
Nhiệm vụ
Hình ảnh
Lạp lục
Lạp lục có ở đâu? Hình dạng,
kích thước, số lượng?
TP hoá học của LL?
? A. Prôtêin và lipit. ? B. ADN vòng, ARN.
? C. Ribôxôm, các sản phẩm trung gian. ? D. Cả A, B, C. ? E. Cả A. B.
Đáp án D
Cấu trúc của lạp lục?
? A. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), lớp trong hình thành gờ răng lược, hướng vào trong tạo ra các mào, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? B. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), ở giữa là các hạt grana và chất nền (strôma) có chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? C. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), có các lỗ xuyên màng, ở giữa có chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? D. Gồm 1lớp màng cơ bản (màng đơn), lớp trong hình thành gờ răng lược, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? E. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), có các lỗ xuyên màng, màng ngoài có ribôxôm gắn vào, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
Đáp án D
? A. Trên bề mặt của màng có hệ sắc tố (diệp lục, sắc tố vàng) và có các hệ enzim sắp xếp một cách trật tự.
? B. Trên bề mặt của màng có hệ sắc tố (diệp lục, sắc tố vàng) và không có hệ enzim.
? C. Trên bề mặt màng có nhiều ribôxôm gắn vào và có hệ sắc tố (diệp lục, sắc tố vàng).
? D. Trên bề mặt của màng không có hệ sắc tố (diệp lục, sắc tố vàng) và có các hệ enzim sắp xếp một cách trật tự.
? E. Trên bề mặt màng có nhiều ribôxôm gắn vào và có các lỗ màng để cho ánh sáng đi qua.
Màng tilacoit ở thực vật là nơi tạo ra
các đơn vị quang hợp vì:
Đáp án A
VI- Lạp TH?:
Thông tin phản hồi
1. Cấu trúc lạp thể
- Vị trí: chỉ có trong tế bào thực vật, thực hiện quang hợp.
- Hình dạng: Trong các tế bào khác nhau thì lục lạp sẽ có hình dạng khác nhau: ở ế bào thực vật bậc cao có dạng hình trứng, hình cầu, hình đĩa; tế bào tảo Spyrogyra có hình băng xoắn dài hoặc hình bản;..
- Kích thưước: Khoảng 4-6 micromet.
- Số lưượng: ở các tế bào khác nhau có số lưượng khác nhau nhưưng tương đối ổn định.
- Thành phần: ADN, ribôxôm, prôtêin khoảng 55% khối lưượng khô, lipit, lipoprôtêin, các sản phẩm trung gian của quá trình quang hợp.
tilacoit
lục lạp
1- C?u trúc:
VI- L?C L?P
- CÊu tróc: Lôc l¹p gåm 2 líp mµng c¬ b¶n (mµng kÐp), ë gi÷a lµ c¸c h¹t grana vµ chÊt nÒn (str«ma).
+ Grana lµ nh÷ng xoang, nh÷ng tói dÑp, cã mµng bao bäc. C¸c tói kÕt hîp l¹i víi nhau b»ng c¸c b¶n nèi phøc t¹p h×nh èng. §ã lµ tilacoit.
Cã 2 lo¹i tilacoit: - Mét lo¹i kÐo dµi trong c¬ chÊt gäi lµ lamen cña c¬ chÊt.
- Lo¹i cßn l¹i kh¸c ng¨n lµ lamen cña h¹t grana.
Grana
1- Cấu trúc:
VI- LỤC LẠP
Tại sao lá cây có màu xanh?
Do có chứa chất diệp lục
Tại sao mặt trên lá có màu xanh sẫm hơn mặt dưới?
Diệp lục hình thành ngoài ánh sáng nên mặt trên được chiếu nhiều ánh sáng có nhiều diệp lục được hình thành
Đâu là cây trong bóng, dâu là cây ngoài sáng? Tại sao?
VI- Lạp TH?:
2. Chức năng.
Đọc thông tin trong SGK trả lời câu hỏi.
Nhiệm vụ
Lạp thể có chức năng:
? A. Làm cho cây có màu xanh. ? B. Thực hiện quá trình quang hợp.
C. Thực hiện quá trình hô hấp. ? D. Cả A và B.
? E. Cả A và C.
Đáp án D
+ Là trung tâm xảy ra quá trình quang hợp, tạo các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2 và H2O).
Ngoài ra, ti thể còn tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá vật chất.
+ Làm cho cây có màu xanh
VI- Lạp TH?:
2. Chức năng.
Thông tin phản hồi
Củng cố bài học
1) Lục lạp và ti thể có những điểm giống và khác nhau.
Nêu những điểm giống và khác nhau giữa ti thể
và lục lạp về cấu trúc và chức năng?
Hoàn thành bảng sau...
(trong phiếu học tập)
Có hình dạng đa dạng; kích thước nhỏ, thay đổi; cấu tạo từ các thành phần lipit và protein, ngoài ra còn có ADN, ARN, ...Đều có cấu trúc màng kép, đều là bào quan tạo năng lượng ATP của tế bào
- Màng ngoài trơn, nhẵn; màng trong gấp khúc; trên có đính enzim hô hấp
- Cả 2 màng đều trơn nhẵn, có enzim thực hiện quá trình quang hợp
- Tổng hợp ATP dùng chgo mọi hoạt động của tế bào
- Tổng hợp ATP ở pha sáng dùng cho pha tối.
-Có trong mọi tế bào
- Chỉ có trong tế bào thực vật quang hợp
Những điểm giống và khác nhau giữa ti thể
và lục lạp về cấu trúc và chức năng:
câu số 2
Vẽ và mô tả cấu trúc của ti thể.
câu số 3
Trình bày cấu trúc của lục lạp phù hợp với chức năng của nó ?
Chọn phương án đúng.
Bài tập Trắc nghiệm
Một nhà sinh học đã nghiền nát một mẫu mô thực vật,sau đó đem li tâm để thu được một số bào quan. Các bào quan này hấp thu co2 và giải phóng o2 .Các bào quan này có nhiều khả năng là:
A
B
C
D
Lục lạp
Ribôxôm
Nhân
Ti thể
Đáp án A
Chọn phương án đúng.
Bài tập Trắc nghiệm
Số lượng ti thể và lục lạp trong tế bào được gia tăng như thế nào ?
A
B
C
D
Chỉ bằng sinh tổng hợp mới .
Chỉ bằng cách phân chia
Nhờ sự di truyền
sinh tổng hợp mới và phân chia
Đáp án B
Câu hỏi trắc nghiệm.
Câu 1 - Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất?
a. Hồng cầu. b. Tế bào cơ tim.
c. Tế bào gan. d. Tế bào biểu bì.
Câu 2 - Ti thể có khả năng tự nhân đôi là do ti thể có chứa:
a. Axit Nuclêic. b. Ribôxôm riêng.
c. Enzim hô hấp. d. Prôtêin riêng.
Câu 3 - Enzim hô hấp nằm ở vị trí nào trong ti thể?
a. Chất nền. b. Xoang ngoài.
c. Màng ngoài . d. Màng trong.
Câu 4 - Loại cây nào tế bào lá có chứa nhiều lục lạp nhất?
a. Cây chịu bóng. b. Cây chịu sáng.
c. Cây ưu bóng. d. Cây ưu sáng.
Câu 5 - Nhận định nào sau đây là SAI:
a. Ti thể và lục lạp đều có khẳ năng hấp thụ ánh sáng.
b. Ti thể và lục lạp đều có khẳ năng tự nhân đôi.
c. Ti thể và lục lạp đều có khẳ năng cung cấp năng lượng cho tế bào.
d. Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc.
ĐÁP ÁN
Về nhà
Nghiên cứu SGK phần tế bào nhân thực (tiếp theo) và trả lời các câu hỏi:
Cấu trúc và chức năng của lưới nội chất?
Cấu trúc và chức năng của bộ máy gôngi và lizôxôm ?
Cấu trúc và chức năng của không bào gì?
Muốn trả lời được các em hãy nghiên cứu và trả lời các câu hỏi sau:
Các loại lưới nội chất trong tế bào?
vị trí và chức năng củn từng loại lưới nội chất?
Cấu tạo và chức năng của bộ máy gôlgi?
Cấu tạo và chức năng của lizôxôm?
Cấu tạo và chức năng của không bào?
Xem các phương án trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập số 4. Nghiên cứu và trả lời các câu hỏi trên.
Lớp : K4 – ĐHSP Sinh học
Khoá : 2004 - 2008
Trường: Đại học Hồng Đức
V. Ty thể:
Đọc thông tin trong SGK, quan sát hình 15.1 SGK và một số hình bổ sung trả lời câu hỏi.
1. Cấu trúc ti thể:
Nhiệm vụ
Hình ảnh
Ty thể
Vị trí, hình dạng, kích thước, số lượng?
Câu 2: Thành phần hóa học của ti thể gồm :
? A. Prôtêin và lipit. ? B. ADN vòng, ARN.
? C. Ribôxôm, các sản phẩm trung gian. ? D. Cả A, B, C. ? E. Cả A. B.
............
Câu 1. Vị trí, Hình dạng, kích thước, số lượng và cấu trúc ty thể của ti thể?
Đáp án D
Câu hỏi
Câu 3. Cấu tạo của ti thể là :
? A. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), lớp trong hình thành gờ răng lược, hướng vào trong tạo ra các mào, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? B. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), ở giữa là các hạt grana và chất nền(strôma) có chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? C. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), có các lỗ xuyên màng, ở giữa có chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? D. Gồm 1lớp màng cơ bản (màng đơn), lớp trong hình thành gờ răng lược, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? E. Gồm 2 lớp màng cơ bản( màng kép), có các lỗ xuyên màng, màng ngoài có ribôxôm gắn vào, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
Đáp án A
So sánh diện tích bề mặt giữa màng ngoài và màng trong của ti thể ?
V- TI THỂ:
Câu 3. Về diện tích bề mặt (S) của màng trong và màng ngoài ti thể có đặc điểm:
? A. Màng ngoài có S lớn hơn màng trong.
? B. Màng ngoài có S nhỏ hơn màng trong.
? C. Hai màng có S luôn luôn bằng nhau.
? D. Lúc thì màng trong có S lớn hơn lúc thì màng nhoài có S lớn hơn.
? E. Không xác định được S.
Đ/A B
+ Vị trí: ti thể nằm trong TBC
+ Hình dạng: Ty thể có dạng hình cầu hoặc thể sợi ngắn.
+ Kích thước: Khác nhau ở từng loại tế bào. Tuy nhiên chúng thường có kích thước: rộng 0,5nm và dài7nm
+ Số lượng: Thay đổi ở từng loại tế bào ( Ví dụ: ở tế bào gan chuột khỏe mạnh có 2554 ti thể trong khi đó tế bào gan chuột bị bệnh có1391 ti thể;...)
V- TI TH?:
Thông tin phản hồi
1. Cấu trúc ti thể
+ Thành phần: Ti thể chứa 65%-70% Prôtêin và 25% -30% lipit, ngoài ra còn có chứa ADN vòng, ARN, ribôxôm.
+ Cấu trúc:
- Ti thể có cấu trúc màng kép( hai màng bao bọc), trong đó màng ngoài nhẵn còn màng trong ăn sâu vào bên trong ti thể thành các gờ răng lưược và hưướng vào phía trong chất nền tạo ra các mào.
- ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học( chất nền): prôtêin, lipit, ADN, ARN,...
- Trên các mào của ti thể có chứa các enzim hô hấp.
So sánh diện tích b? m?t gi?a mng ngoi v mng trong c?a ti th? ?
Mng trong có di?n tích l?n hon nh? có n?p g?p.
V- TI TH?:
1. Cấu trúc
ý nghia c?a c?u trúc mng trong, ki?u rang lu?c trong vi?c chuy?n hoá v?t ch?t ?
Cấu trúc kiểu răng lược làm tăng diện tích tiếp xúc của enzim liên quan đến các phản ứng sinh hoá tế bào tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá vật chất.
Do ti thÓ chøa ADN d¹ng vßng, ARN enzim vµ riboxome riªng, nªn cã kh¶ n¨ng tù tæng hîp mét sè lo¹i protein cÇn thiÕt. TÊt c¶ c¸c ti thÓ trong TB nh©n chuÈn ®Òu ®îc t¹o ra b»ng c¸ch tù nh©n ®«i nh÷ng ti thÓ ®· tån t¹i tríc ®ã.
Ti thể được tạo ra bằng như thế nào?
V- TI TH?:
2. Chức năng.
Đọc thông tin trong SGK trả lời câu hỏi.
Nhiệm vụ
Ti thể có chức năng:
? A. Là nơi thực hiện quá trình quang hợp của tế bào.
? B. Là nơi xảy ra quá trình hô hấp tế bào, cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP.
? C. Tạo ra các sản phẩm trung gian có vai trò trong quá trình chuyển hóa vật chất.
? D. Cả A, B, C. ? E. Cả B và C.
Đáp án E
Là trung tâm xảy ra quá trình hô hấp hiếu khí, cung cấp năng lượng chính cho tế bào dưới dạng ATP.
Ngoài ra, ti thể còn tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá vật chất.
V- TI TH?:
2. Chức năng.
Thông tin phản hồi
VI. Lạp thể:
Đọc thông tin trong SGK, quan sát hình 15.2 SGK và một số hình bổ sung trả lời câu hỏi.
1. Cấu trúc lạp luc:
Nhiệm vụ
Hình ảnh
Lạp lục
Lạp lục có ở đâu? Hình dạng,
kích thước, số lượng?
TP hoá học của LL?
? A. Prôtêin và lipit. ? B. ADN vòng, ARN.
? C. Ribôxôm, các sản phẩm trung gian. ? D. Cả A, B, C. ? E. Cả A. B.
Đáp án D
Cấu trúc của lạp lục?
? A. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), lớp trong hình thành gờ răng lược, hướng vào trong tạo ra các mào, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? B. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), ở giữa là các hạt grana và chất nền (strôma) có chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? C. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), có các lỗ xuyên màng, ở giữa có chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? D. Gồm 1lớp màng cơ bản (màng đơn), lớp trong hình thành gờ răng lược, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
? E. Gồm 2 lớp màng cơ bản (màng kép), có các lỗ xuyên màng, màng ngoài có ribôxôm gắn vào, ở giữa là dịch lỏng chứa các chất hóa học như: prôtêin, lipit, axitnuclêic, ribôxôm..
Đáp án D
? A. Trên bề mặt của màng có hệ sắc tố (diệp lục, sắc tố vàng) và có các hệ enzim sắp xếp một cách trật tự.
? B. Trên bề mặt của màng có hệ sắc tố (diệp lục, sắc tố vàng) và không có hệ enzim.
? C. Trên bề mặt màng có nhiều ribôxôm gắn vào và có hệ sắc tố (diệp lục, sắc tố vàng).
? D. Trên bề mặt của màng không có hệ sắc tố (diệp lục, sắc tố vàng) và có các hệ enzim sắp xếp một cách trật tự.
? E. Trên bề mặt màng có nhiều ribôxôm gắn vào và có các lỗ màng để cho ánh sáng đi qua.
Màng tilacoit ở thực vật là nơi tạo ra
các đơn vị quang hợp vì:
Đáp án A
VI- Lạp TH?:
Thông tin phản hồi
1. Cấu trúc lạp thể
- Vị trí: chỉ có trong tế bào thực vật, thực hiện quang hợp.
- Hình dạng: Trong các tế bào khác nhau thì lục lạp sẽ có hình dạng khác nhau: ở ế bào thực vật bậc cao có dạng hình trứng, hình cầu, hình đĩa; tế bào tảo Spyrogyra có hình băng xoắn dài hoặc hình bản;..
- Kích thưước: Khoảng 4-6 micromet.
- Số lưượng: ở các tế bào khác nhau có số lưượng khác nhau nhưưng tương đối ổn định.
- Thành phần: ADN, ribôxôm, prôtêin khoảng 55% khối lưượng khô, lipit, lipoprôtêin, các sản phẩm trung gian của quá trình quang hợp.
tilacoit
lục lạp
1- C?u trúc:
VI- L?C L?P
- CÊu tróc: Lôc l¹p gåm 2 líp mµng c¬ b¶n (mµng kÐp), ë gi÷a lµ c¸c h¹t grana vµ chÊt nÒn (str«ma).
+ Grana lµ nh÷ng xoang, nh÷ng tói dÑp, cã mµng bao bäc. C¸c tói kÕt hîp l¹i víi nhau b»ng c¸c b¶n nèi phøc t¹p h×nh èng. §ã lµ tilacoit.
Cã 2 lo¹i tilacoit: - Mét lo¹i kÐo dµi trong c¬ chÊt gäi lµ lamen cña c¬ chÊt.
- Lo¹i cßn l¹i kh¸c ng¨n lµ lamen cña h¹t grana.
Grana
1- Cấu trúc:
VI- LỤC LẠP
Tại sao lá cây có màu xanh?
Do có chứa chất diệp lục
Tại sao mặt trên lá có màu xanh sẫm hơn mặt dưới?
Diệp lục hình thành ngoài ánh sáng nên mặt trên được chiếu nhiều ánh sáng có nhiều diệp lục được hình thành
Đâu là cây trong bóng, dâu là cây ngoài sáng? Tại sao?
VI- Lạp TH?:
2. Chức năng.
Đọc thông tin trong SGK trả lời câu hỏi.
Nhiệm vụ
Lạp thể có chức năng:
? A. Làm cho cây có màu xanh. ? B. Thực hiện quá trình quang hợp.
C. Thực hiện quá trình hô hấp. ? D. Cả A và B.
? E. Cả A và C.
Đáp án D
+ Là trung tâm xảy ra quá trình quang hợp, tạo các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2 và H2O).
Ngoài ra, ti thể còn tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá vật chất.
+ Làm cho cây có màu xanh
VI- Lạp TH?:
2. Chức năng.
Thông tin phản hồi
Củng cố bài học
1) Lục lạp và ti thể có những điểm giống và khác nhau.
Nêu những điểm giống và khác nhau giữa ti thể
và lục lạp về cấu trúc và chức năng?
Hoàn thành bảng sau...
(trong phiếu học tập)
Có hình dạng đa dạng; kích thước nhỏ, thay đổi; cấu tạo từ các thành phần lipit và protein, ngoài ra còn có ADN, ARN, ...Đều có cấu trúc màng kép, đều là bào quan tạo năng lượng ATP của tế bào
- Màng ngoài trơn, nhẵn; màng trong gấp khúc; trên có đính enzim hô hấp
- Cả 2 màng đều trơn nhẵn, có enzim thực hiện quá trình quang hợp
- Tổng hợp ATP dùng chgo mọi hoạt động của tế bào
- Tổng hợp ATP ở pha sáng dùng cho pha tối.
-Có trong mọi tế bào
- Chỉ có trong tế bào thực vật quang hợp
Những điểm giống và khác nhau giữa ti thể
và lục lạp về cấu trúc và chức năng:
câu số 2
Vẽ và mô tả cấu trúc của ti thể.
câu số 3
Trình bày cấu trúc của lục lạp phù hợp với chức năng của nó ?
Chọn phương án đúng.
Bài tập Trắc nghiệm
Một nhà sinh học đã nghiền nát một mẫu mô thực vật,sau đó đem li tâm để thu được một số bào quan. Các bào quan này hấp thu co2 và giải phóng o2 .Các bào quan này có nhiều khả năng là:
A
B
C
D
Lục lạp
Ribôxôm
Nhân
Ti thể
Đáp án A
Chọn phương án đúng.
Bài tập Trắc nghiệm
Số lượng ti thể và lục lạp trong tế bào được gia tăng như thế nào ?
A
B
C
D
Chỉ bằng sinh tổng hợp mới .
Chỉ bằng cách phân chia
Nhờ sự di truyền
sinh tổng hợp mới và phân chia
Đáp án B
Câu hỏi trắc nghiệm.
Câu 1 - Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất?
a. Hồng cầu. b. Tế bào cơ tim.
c. Tế bào gan. d. Tế bào biểu bì.
Câu 2 - Ti thể có khả năng tự nhân đôi là do ti thể có chứa:
a. Axit Nuclêic. b. Ribôxôm riêng.
c. Enzim hô hấp. d. Prôtêin riêng.
Câu 3 - Enzim hô hấp nằm ở vị trí nào trong ti thể?
a. Chất nền. b. Xoang ngoài.
c. Màng ngoài . d. Màng trong.
Câu 4 - Loại cây nào tế bào lá có chứa nhiều lục lạp nhất?
a. Cây chịu bóng. b. Cây chịu sáng.
c. Cây ưu bóng. d. Cây ưu sáng.
Câu 5 - Nhận định nào sau đây là SAI:
a. Ti thể và lục lạp đều có khẳ năng hấp thụ ánh sáng.
b. Ti thể và lục lạp đều có khẳ năng tự nhân đôi.
c. Ti thể và lục lạp đều có khẳ năng cung cấp năng lượng cho tế bào.
d. Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc.
ĐÁP ÁN
Về nhà
Nghiên cứu SGK phần tế bào nhân thực (tiếp theo) và trả lời các câu hỏi:
Cấu trúc và chức năng của lưới nội chất?
Cấu trúc và chức năng của bộ máy gôngi và lizôxôm ?
Cấu trúc và chức năng của không bào gì?
Muốn trả lời được các em hãy nghiên cứu và trả lời các câu hỏi sau:
Các loại lưới nội chất trong tế bào?
vị trí và chức năng củn từng loại lưới nội chất?
Cấu tạo và chức năng của bộ máy gôlgi?
Cấu tạo và chức năng của lizôxôm?
Cấu tạo và chức năng của không bào?
Xem các phương án trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập số 4. Nghiên cứu và trả lời các câu hỏi trên.
 







Các ý kiến mới nhất