Bài 15. Tế bào nhân thực (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô Vân Anh và chỉnh sữa
Người gửi: Võ Thị Phương Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:23' 29-09-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 651
Nguồn: Cô Vân Anh và chỉnh sữa
Người gửi: Võ Thị Phương Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:23' 29-09-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 651
Số lượt thích:
0 người
QUY ƯỚC
CHỮ MÀU ĐEN: THÔNG TIN BỔ SUNG CÓ THỂ KHÔNG GHI CHÉP.
- CHỮ MÀU ĐỎ: CÂU HỎI
- CHỮ MÀU XANH: LÀ ĐỀ MỤC VÀ NỘI DUNG CẦN GHI CHÉP
TẾ BÀO NHÂN THỰC (TT)
1. Thành xenlulozơ
2. Màng sinh chất
3. Ti thể
10. Trung thể
11. Lục lạp
12. Không bào
Các thành phần cấu trúc của tế bào thực vật và tế bào động vật
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1
8
3
4
5
7
2
9
11
12
6
10
2
8
6
5
3
5
7
4
9
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
4. Nhân
5. Lưới nội chất
6. Vi ống
7. Bộ máy Gôngi
8. Lizôxôm
9. Tế bào chất
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
Hãy mô tả cấu trúc của ti thể?
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
-Là bào quan có cấu trúc màng kép,
màng trong gấp nếp thành các mào,
trên đó chứa nhiều enzim hô hấp.
-Bên trong ti thể có chất nền chứa AND và ribôxôm.
1. Cấu trúc
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
So sánh diện tích bề mặt giữa màng ngoài và màng trong của ti thể, màng nào có diện tích lớn hơn? Vì sao?
Hình d¹ng: Hình cÇu hoÆc sîi ng¾n.
Sè lîng, kÝch thíc, hình d¹ng, vÞ trÝ s¾p xÕp
thay ®æi tuú loµi vµ ®iÒu kiÖn sinh lÝ.
Ví dụ: Tế bào cơ tim người có 2500 ti thể.
Tế bào cơ ngực chim bay xa và cao có 2800 ti thể.
Tế bào gan chuột khoẻ mạnh: 1000 - 2000 ti thể
Tế bào gan chuột bị ung thư số lượng ti thể giảm.
1. Cấu trúc
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
2. Chức năng
Với đặc điểm cấu trúc như vậy, ti thể có chức năng gì?
-Là nơi tổng hợp ATP: cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.
Tạo nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trỡnh chuyển hoá vật chất.
Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất? Tại sao?
Tế bào cơ tim
Tế bào biểu bỡ
Tế bào hồng cầu
Tế bào xương
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
Lục lạp là bào quan có ở tế bào nào?
Cấu trúc của lục lạp
Hạt Grana
Tilacôit
Chất nền
Màng trong
Màng ngoài
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 15: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
-Là bào quan có cấu trúc màng kép có trong tế bào quang hợp.
-Bao gồm: các hạt grana và chất nền.
Màng của lục lạp có gì gống và khác với màng của ti thể?
Xoang tilacôit
Màng tilacôit
Hạt Grana
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 15: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
+ Các hạt grana:
tạo thành bởi các tilacôit xếp chồng lên nhau,
trên màng tilacôit chứa hệ sắc tố
và enzim xúc tác cho các phản ứng sáng.
+ Chất nền: chứa enzim xúc tác cho các phản ứng tối, chứa AND, prôtêin…
-Lục lạp thường có hình bầu dục.
-Số lượng lục lạp trong mỗi tế bào không giống nhau, phụ thuộc vào điều kiện chiếu sáng của môi trường sống và loài.
-Hệ sắc tố bao gồm chất diệp lục và sắc tố vàng (carotenoit).
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 15: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
Diệp lục và sắc tố vàng(carotenoit)
vi. Lục lạp
Lục lạp
ánh sáng
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
2. Chức năng
Chức năng của lục lạp?
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
2. Chức năng
-Là nơi diễn ra quá trình quang hợp
(chuyển NL ánh sáng thành NL hóa học trong các hợp chất hữu cơ).
-Là nơi xảy ra quá trình tổng hợp 1 số chất quan trọng
(AND, ARN, prôtêin lục lạp…).
Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
Nêu những điểm giống và khác nhau giữa ti thể và lục lạp về cấu trúc và chức năng?
GiỐNG NHAU:
-Đều là bào quan có cấu trúc màng kép.
-Đều có AND, ribôxôm riêng.
-Đều có chứa enzim ATP syntaza tổng hợp ATP.
-Đều tham gia vào quá trình chuyển hóa NL của tế bào.
CHỮ MÀU ĐEN: THÔNG TIN BỔ SUNG CÓ THỂ KHÔNG GHI CHÉP.
- CHỮ MÀU ĐỎ: CÂU HỎI
- CHỮ MÀU XANH: LÀ ĐỀ MỤC VÀ NỘI DUNG CẦN GHI CHÉP
TẾ BÀO NHÂN THỰC (TT)
1. Thành xenlulozơ
2. Màng sinh chất
3. Ti thể
10. Trung thể
11. Lục lạp
12. Không bào
Các thành phần cấu trúc của tế bào thực vật và tế bào động vật
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
1
8
3
4
5
7
2
9
11
12
6
10
2
8
6
5
3
5
7
4
9
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
4. Nhân
5. Lưới nội chất
6. Vi ống
7. Bộ máy Gôngi
8. Lizôxôm
9. Tế bào chất
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
Hãy mô tả cấu trúc của ti thể?
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
-Là bào quan có cấu trúc màng kép,
màng trong gấp nếp thành các mào,
trên đó chứa nhiều enzim hô hấp.
-Bên trong ti thể có chất nền chứa AND và ribôxôm.
1. Cấu trúc
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
So sánh diện tích bề mặt giữa màng ngoài và màng trong của ti thể, màng nào có diện tích lớn hơn? Vì sao?
Hình d¹ng: Hình cÇu hoÆc sîi ng¾n.
Sè lîng, kÝch thíc, hình d¹ng, vÞ trÝ s¾p xÕp
thay ®æi tuú loµi vµ ®iÒu kiÖn sinh lÝ.
Ví dụ: Tế bào cơ tim người có 2500 ti thể.
Tế bào cơ ngực chim bay xa và cao có 2800 ti thể.
Tế bào gan chuột khoẻ mạnh: 1000 - 2000 ti thể
Tế bào gan chuột bị ung thư số lượng ti thể giảm.
1. Cấu trúc
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
2. Chức năng
Với đặc điểm cấu trúc như vậy, ti thể có chức năng gì?
-Là nơi tổng hợp ATP: cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.
Tạo nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trỡnh chuyển hoá vật chất.
Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất? Tại sao?
Tế bào cơ tim
Tế bào biểu bỡ
Tế bào hồng cầu
Tế bào xương
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
Lục lạp là bào quan có ở tế bào nào?
Cấu trúc của lục lạp
Hạt Grana
Tilacôit
Chất nền
Màng trong
Màng ngoài
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 15: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
-Là bào quan có cấu trúc màng kép có trong tế bào quang hợp.
-Bao gồm: các hạt grana và chất nền.
Màng của lục lạp có gì gống và khác với màng của ti thể?
Xoang tilacôit
Màng tilacôit
Hạt Grana
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 15: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
+ Các hạt grana:
tạo thành bởi các tilacôit xếp chồng lên nhau,
trên màng tilacôit chứa hệ sắc tố
và enzim xúc tác cho các phản ứng sáng.
+ Chất nền: chứa enzim xúc tác cho các phản ứng tối, chứa AND, prôtêin…
-Lục lạp thường có hình bầu dục.
-Số lượng lục lạp trong mỗi tế bào không giống nhau, phụ thuộc vào điều kiện chiếu sáng của môi trường sống và loài.
-Hệ sắc tố bao gồm chất diệp lục và sắc tố vàng (carotenoit).
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 15: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
Diệp lục và sắc tố vàng(carotenoit)
vi. Lục lạp
Lục lạp
ánh sáng
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
2. Chức năng
Chức năng của lục lạp?
vi. Lục lạp
v. Ti thể
Tiết 14: tế bào nhân thực (tt)
1. Cấu trúc
2. Chức năng
-Là nơi diễn ra quá trình quang hợp
(chuyển NL ánh sáng thành NL hóa học trong các hợp chất hữu cơ).
-Là nơi xảy ra quá trình tổng hợp 1 số chất quan trọng
(AND, ARN, prôtêin lục lạp…).
Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
Nêu những điểm giống và khác nhau giữa ti thể và lục lạp về cấu trúc và chức năng?
GiỐNG NHAU:
-Đều là bào quan có cấu trúc màng kép.
-Đều có AND, ribôxôm riêng.
-Đều có chứa enzim ATP syntaza tổng hợp ATP.
-Đều tham gia vào quá trình chuyển hóa NL của tế bào.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất