Bài 14. Tế bào nhân thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô Vân Anh và chỉnh sữa
Người gửi: Võ Thị Phương Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 28-09-2011
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 618
Nguồn: Cô Vân Anh và chỉnh sữa
Người gửi: Võ Thị Phương Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 28-09-2011
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 618
Số lượt thích:
0 người
QUY ƯỚC
- CHỮ MÀU ĐEN: THÔNG TIN BỔ SUNG CÓ THỂ KHÔNG GHI CHÉP.
- CHỮ MÀU ĐỎ: CÂU HỎI
- CHỮ MÀU XANH: LÀ ĐỀ MỤC VÀ NỘI DUNG CẦN GHI CHÉP
TẾ BÀO NHÂN THỰC
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
Hãy nhắc lại cấu trúc của tế bào nhân sơ?
Tế bào chất
Vùng nhân
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
Vì vật chất di truyền được bao bọc bởi màng được gọi là tb nhân thực
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
- Gồm có tế bào động vật, thực vật, nấm…
Cấu trúc:
+ Có màng nhân
+ Các bào quan có cấu trúc phù hợp với chức năng chuyên hoá của mình
+ Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành nhiều ô nhỏ
-Tế bào nhân thực có cấu trúc phức tạp hơn, có màng nhân bao bọc, có nhiều bào quan với cấu trúc và chức năng khác nhau.
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
-Tế bào nhân thực có cấu trúc phức tạp hơn, có màng nhân bao bọc, có nhiều bào quan với cấu trúc và chức năng khác nhau.
-Tế bào động vật khác tế bào thực vật đặc trưng nhất là thành tế bào.
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
Vị trí và hình dạng của nhân TB?
-Vị trí: nằm ở trung tâm TB (trừ TB thực vật)
-Hình dạng: hình bầu dục hay hình cầu, đường kính 5 µm
-Đa số tế bào có 1 nhân (TB hồng cầu người không có nhân)
1. Cấu trúc
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
a. Màng nhân
-Là màng kép, mỗi màng dày 6 – 9nm, có cấu trúc giống màng sinh chất.
- Màng ngoài thường nối với lưới nội chất
-Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân, có đường kính từ 50 – 80nm. Lỗ nhân được gắn với nhiều phân tử prôtêin cho phép phân tử nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân.
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
a. Màng nhân
b. Chất nhiễm sắc
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
a. Màng nhân
Số lượng nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài
Ví dụ: ở người 2n = 46, ruồi dấm 2n = 8
b. Chất nhiễm sắc
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
a. Màng nhân
-Gồm các sợi nhiễm sắc (cấu tạo từ AND liên kết với prôtêin histôn).
-Các sợi nhiễm sắc qua quá trình xoắn tạo thành NST.
c. Nhân con (hạch nhân)
b. Chất nhiễm sắc
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
a. Màng nhân
Nhân con có màu sắc ntn với chất nhiễm sắc?
-Trong nhân có 1 hay vài thể hình cầu bắt màu đậm hơn so với phần còn lại gọi là nhân con.
-Nhân con chủ yếu là prôtêin (80 – 85%) và rARN.
Nòi A
Nòi B
Kết quả thí nghiệm chứng minh nhân có vai trò gì?
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
2. Chức năng
-Nhân có vai trò: mang thông tin di truyền và là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
I. NHÂN TẾ BÀO
II. RIBÔXÔM
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
1. Cấu trúc
Là bào quan nhỏ, không có màng bao bọc.
Được cấu tạo từ các phân tử rARN và prôtêin
Ribôxôm (80s) gồm 1 hạt lớn (60s) liên kết với 1 hạt bé (40s).
Ribôxôm trong thực hiệc chức năng
2. Chức năng
I. NHÂN TẾ BÀO
II. RIBÔXÔM
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
1. Cấu trúc
Tham gia vào quá trình tổng hợp prôtêin cho tế bào.
I. NHÂN TẾ BÀO
II. RIBÔXÔM
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
1. Cấu trúc
III. KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO
-Là hệ thống mạng sợi và ống prôtêin (vi ống, vi sợi và sợi trung gian) đan chéo nhau.
Vi ống: là ống rỗng hình trụ dài.
Vi sợi: là những sợi dài mảnh.
-Sợi trung gian: hệ thống các sợi bền nằm giữa vi ống và vi sợi.
2. Chức năng
I. NHÂN TẾ BÀO
II. RIBÔXÔM
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
1. Cấu trúc
III. KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO
Có tác dụng duy trì hình dạng TB.
-Neo giữ các bào quan vào vị trí cố định (ti thể, ribôxôm, nhân…).
-Giúp cho TB di chuyển, thay đổi hình dạng (amip…).
IV. TRUNG THỂ
1. Cấu trúc
Trung thể là bào quan có ở tế bào động vật.
-Không có cấu trúc màng, được cấu tạo từ 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau theo trục dọc.
Trung tử:
+ Là ống hình trụ rỗng, dài
+ Gồm nhiều bộ ba vi ống xếp thành vòng
IV. TRUNG THỂ
1. Cấu trúc
2. Chức năng
Hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào
-Có vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào.
CỦNG CỐ
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ?
A. Có màng sinh chất
B. Có bộ máy gôngi và lưới nội chất
C. Có màng nhân
D. Câu B và C đều đúng
Câu 2: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào:
A. Chức đựng thông tin di truyền
B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
D. Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Câu 3: Thành phần hoá học của Ribôxôm là:
A. AND, ARN và prôtêin
B. Prôtêin và ARN
C. Lipit, ARN, ADN
D. ADN, ARN và nhiễm sắc thể
Câu 4: Trong tế bào, trung thể có chức năng
A. Tham gia hình thành thoi phân bào khi tế bào phân chia
B. Chứa chất dự trữ cho tế bào
C. Ôxi hoá các chất tạo năng lượng cho hoạt động tế bào
D. Bảo vệ tế bào
DẶN DÒ
Học bài cũ, làm bài tập SGK
Đọc trước bài 15 (tiếp theo)
- CHỮ MÀU ĐEN: THÔNG TIN BỔ SUNG CÓ THỂ KHÔNG GHI CHÉP.
- CHỮ MÀU ĐỎ: CÂU HỎI
- CHỮ MÀU XANH: LÀ ĐỀ MỤC VÀ NỘI DUNG CẦN GHI CHÉP
TẾ BÀO NHÂN THỰC
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
Hãy nhắc lại cấu trúc của tế bào nhân sơ?
Tế bào chất
Vùng nhân
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
Vì vật chất di truyền được bao bọc bởi màng được gọi là tb nhân thực
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
- Gồm có tế bào động vật, thực vật, nấm…
Cấu trúc:
+ Có màng nhân
+ Các bào quan có cấu trúc phù hợp với chức năng chuyên hoá của mình
+ Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành nhiều ô nhỏ
-Tế bào nhân thực có cấu trúc phức tạp hơn, có màng nhân bao bọc, có nhiều bào quan với cấu trúc và chức năng khác nhau.
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
-Tế bào nhân thực có cấu trúc phức tạp hơn, có màng nhân bao bọc, có nhiều bào quan với cấu trúc và chức năng khác nhau.
-Tế bào động vật khác tế bào thực vật đặc trưng nhất là thành tế bào.
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
Bài 14: TẾ BÀO NHÂN THỰC
A. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
Vị trí và hình dạng của nhân TB?
-Vị trí: nằm ở trung tâm TB (trừ TB thực vật)
-Hình dạng: hình bầu dục hay hình cầu, đường kính 5 µm
-Đa số tế bào có 1 nhân (TB hồng cầu người không có nhân)
1. Cấu trúc
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
a. Màng nhân
-Là màng kép, mỗi màng dày 6 – 9nm, có cấu trúc giống màng sinh chất.
- Màng ngoài thường nối với lưới nội chất
-Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân, có đường kính từ 50 – 80nm. Lỗ nhân được gắn với nhiều phân tử prôtêin cho phép phân tử nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân.
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
a. Màng nhân
b. Chất nhiễm sắc
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
a. Màng nhân
Số lượng nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài
Ví dụ: ở người 2n = 46, ruồi dấm 2n = 8
b. Chất nhiễm sắc
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
a. Màng nhân
-Gồm các sợi nhiễm sắc (cấu tạo từ AND liên kết với prôtêin histôn).
-Các sợi nhiễm sắc qua quá trình xoắn tạo thành NST.
c. Nhân con (hạch nhân)
b. Chất nhiễm sắc
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
a. Màng nhân
Nhân con có màu sắc ntn với chất nhiễm sắc?
-Trong nhân có 1 hay vài thể hình cầu bắt màu đậm hơn so với phần còn lại gọi là nhân con.
-Nhân con chủ yếu là prôtêin (80 – 85%) và rARN.
Nòi A
Nòi B
Kết quả thí nghiệm chứng minh nhân có vai trò gì?
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
I. NHÂN TẾ BÀO
1. Cấu trúc
2. Chức năng
-Nhân có vai trò: mang thông tin di truyền và là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
I. NHÂN TẾ BÀO
II. RIBÔXÔM
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
1. Cấu trúc
Là bào quan nhỏ, không có màng bao bọc.
Được cấu tạo từ các phân tử rARN và prôtêin
Ribôxôm (80s) gồm 1 hạt lớn (60s) liên kết với 1 hạt bé (40s).
Ribôxôm trong thực hiệc chức năng
2. Chức năng
I. NHÂN TẾ BÀO
II. RIBÔXÔM
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
1. Cấu trúc
Tham gia vào quá trình tổng hợp prôtêin cho tế bào.
I. NHÂN TẾ BÀO
II. RIBÔXÔM
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
1. Cấu trúc
III. KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO
-Là hệ thống mạng sợi và ống prôtêin (vi ống, vi sợi và sợi trung gian) đan chéo nhau.
Vi ống: là ống rỗng hình trụ dài.
Vi sợi: là những sợi dài mảnh.
-Sợi trung gian: hệ thống các sợi bền nằm giữa vi ống và vi sợi.
2. Chức năng
I. NHÂN TẾ BÀO
II. RIBÔXÔM
B. CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
1. Cấu trúc
III. KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO
Có tác dụng duy trì hình dạng TB.
-Neo giữ các bào quan vào vị trí cố định (ti thể, ribôxôm, nhân…).
-Giúp cho TB di chuyển, thay đổi hình dạng (amip…).
IV. TRUNG THỂ
1. Cấu trúc
Trung thể là bào quan có ở tế bào động vật.
-Không có cấu trúc màng, được cấu tạo từ 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau theo trục dọc.
Trung tử:
+ Là ống hình trụ rỗng, dài
+ Gồm nhiều bộ ba vi ống xếp thành vòng
IV. TRUNG THỂ
1. Cấu trúc
2. Chức năng
Hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào
-Có vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào.
CỦNG CỐ
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ?
A. Có màng sinh chất
B. Có bộ máy gôngi và lưới nội chất
C. Có màng nhân
D. Câu B và C đều đúng
Câu 2: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào:
A. Chức đựng thông tin di truyền
B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
D. Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Câu 3: Thành phần hoá học của Ribôxôm là:
A. AND, ARN và prôtêin
B. Prôtêin và ARN
C. Lipit, ARN, ADN
D. ADN, ARN và nhiễm sắc thể
Câu 4: Trong tế bào, trung thể có chức năng
A. Tham gia hình thành thoi phân bào khi tế bào phân chia
B. Chứa chất dự trữ cho tế bào
C. Ôxi hoá các chất tạo năng lượng cho hoạt động tế bào
D. Bảo vệ tế bào
DẶN DÒ
Học bài cũ, làm bài tập SGK
Đọc trước bài 15 (tiếp theo)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất