Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Technology and you

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thắm
Ngày gửi: 21h:13' 15-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Warm up
LISTENING
UNIT5
computer
1. Do you know how to use a computer?
2. Is it easy for you to learn how to use a computer ?
3. Do you think it is difficult for old people to learn? Why or why not?
Work in pairs : Ask and answer the questions.
VOCABULARY
worried [`wʌrid] (a):
memory [`meməri] (n):
VOCABULARY
refuse [rɪˈfjuːz] (v):
VOCABULARY
Make an excuse
VOCABULARY
He’s making an excuse for being late
I’m late because the traffic is bad today.
I don’t have to be on time.hihi
secretary [`sekrətri] (n):
VOCABULARY
shy [∫ai] (a):
VOCABULARY
shy [∫ai] (a):
VOCABULARY
VOCABULARY
helpful [ `helpfl ] (a.) = hay giúp đỡ
worried [ ` wΛrid ] (a.) = lo lắng
memory [ `memәri ] (n.) = trí nhớ
refused [ ri`fjuzd ] (v.) = từ chối
excuse [ ik`skjuz ] (n.) = xin lỗi
-make an excuse:
headache [ `hedeik ] (n.) = đau đầu
secretary [`sekrətri ] (n): = Thư ký
Match a word/phrase in A with its meaning in B.
TASK 1: Listen to an old company director talking about his experience of learning how to use a computer. Decide whether the statements are true (T) or false (F).
TASK 2: Listen to the old man’s story again and write in the missing words.
The story is about an old man who doesn`t know how to use the computer. He became (1) ______ when his (2) ________ asked him for a computer in the (3) ______. He decided to take some (4) _______ lessons. His son (5) _________ about computer and he became his (6) ______. His son was (7) ______ but he didn`t understand at all. After a few (8) _____ he began to feel (9) _____ and he made an (10) _______, saying that he had a headache. Finally, he didn`t learn how to use a computer.
We need a computer, sir.
AFTER YOU LISTEN
HOMEWORK
 Learn new words
 Summarize the main points of the story.
 Prepare unit 5 : WRITING
THANK YOU VERY MUCH!
468x90
 
Gửi ý kiến