Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Hobbies

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thư
Ngày gửi: 23h:47' 08-11-2009
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO CLASS 11B2
Monday, March 9th, 2008
Warmer
Guessing the word:
The word has 7 letters . Each letter will appear in the answers for the question:
+ What is he/she doing in the picture?



1 2 3 4 5


HOBBIES
Lesson 1: Reading
Unit 13:

Pre-reading
My uncle, who is an guitarist , taught me how to play.
accomplished
1. accomplished (adj): lành nghề, tài ba
He is very good at people singing with his guitar.
accompanying
2. accompany (v): đệm đàn, đệm nhạc
I have a modest little glass fish tank where I keep a variety of little fish.
3. modest (adj): vừa phải, khiêm tốn
Francis Kiddle with his collection
He is an avid stamp collector.
4. avid (adj): say mê, khao khát
I collect the stamps from envelopes.
discarded
5. discarded (adj): lo¹i bá
I also fishing, swimming, playing chess, etc.
indulge in
6. (to) indulge in (v): say sưa, miệt mài
keep me occupied.
They
7. keep S.O occupied = keep S.O busy : làm ai bận rộn
Vocabulary:
Accomplished (adj): lành nghề, tài ba
2. Accompany (v): đệm đàn, đệm nhạc
3. Modest (adj): khiêm tốn,vừa phải
4. Avid (adj): say mê, khao khát
5. Discarded (adj): vứt bỏ, bỏ đi
6. indulge in (v): say sưa, miệt mài
7. Keep S.O occupied = keep S.O busy : làm ai bận rộn

1. My uncle, who is an guitarist , taught me how to play.
accomplished
He is very good at people singing with his guitar.
accompanying
I have a little glass fish tank where I keep a variety of little fish.
modest
I would not call myself an stamp collector.
avid
I collect the stamps from envelopes.
discarded
keep me occupied.
They
I also fishing, swimming, playing chess, etc.
indulge in
While-reading
1. The writer is an accomplished guitarist .
2. He hasn’t been successful at singing while
playing the guitar.
3. The writer’s second hobby is keeping fish.
4. People call him an avid stamp collector.
5 . His hobbies makes him busy but happy.

Task 1. Mark True/False
Lucky number
1
2
4
3
5
6
Task 2. Answer the questions
Post -reading
What do you like doing in your free time?
I enjoy going fishing. It makes me happy!
I like playing guitar and singing. What about you?
Really? It`s great!
Let`s talk about your hobbies!
Thanks for
your
attention!
Good bye!
1.Playing the guitar
3. Because he is very good at accompanying people singing with his guitar.
4. Keeping fish.
7. He collects the stamps from discarded envelopes that his relatives and friends give him.
 
Gửi ý kiến