Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Technology and you

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thái Bạch Mai
Ngày gửi: 18h:09' 20-10-2017
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 1011
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Lê Nhật Thanh)
Phạm Thái Bạch Mai, 2017
UNIT 5 – LANGUAGE FOCUS
PRONUNCIATION
/ʊ/
/u:/
GRAMMAR
Tan has opened the door.
Tan has turned on the TV.
Tan has tidied the house.
Tan has cleaned the floor.
Tan has turned on the lights.
Tan has laid 2 bottles of water on the table.
The fire
has burned
the houses.
The houses
have been burned
the fire.
by
PRESENT PERFECT IN PASSIVE
Active:
Passive:
A new hospital for children has been built in our city.
Another man-made satellite has been sent into space.
More and more trees have been cut down for wood by farmers.
About one hundred buildings and houses have been
destroyed in the earthquake.
Thousands of animals have been killed in the forest fire.
More than 50 films have been shown in Hanoi since June.
Their hands have been washed and dried on a towel.
Another book has been read by the students.
Some ink has been spilt / spilled on the carpet.
She has been shown how to do it.
RELATIVE PRONOUNS
(1) That’s the doctor.
He lives next door.
That’s the doctor
who
lives next door.
(2) This is the camera.
Dad bought it in Germany.
This is the camera
which
Dad bought in Germany.
Relative pronouns
who / whom / which / that
Note: THAT can repalce WHO(M), and WHICH.
which / that
which / that
which / that
who / that
who / that
who / that
whom / that
which / that
which / that
who / that
HOMEWORK
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓