Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. Television. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thu Hòa
Ngày gửi: 18h:20' 24-01-2015
Dung lượng: 445.3 KB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích: 1 người (Ngô Thị Thu Hòa)
Unit 7 - Television
6A
WELCOME TO OUR CLASS!
Let’s our heads guest !
Guest:
+ Where are they?
+ What are they doing?
+ What programme on their TV now?
Let’s check the answers:
GETTING STARTED
What`s on today?
New words:
Programme (n): chuong trỡnh
Channel (n) kờnh
Awful (n) kinh kh?ng, t?i t?
Stupid (n) ngu ng?c, ngu d?t
TV schedule (n) l?ch chi?u tivi, nh?t kớ truy?n hỡnh
II. Guess and check
Maybe:
+ They are in the living room
+They are in Hung’s room
Add your own idea …
WHERE ARE THEY?
LET’S
CHECK
TOGETHER
!!!
Before check, answer these questions
- What’s the topic of the first text?
+ The topic of the first text is ‘ Television ’
+ It’s ‘ Television ’
- So, what do you think?
……………………….
* Complete and check the answers before by yourshelf .
Guess and check (Cont.)
Maybe:
+ They are watching TV
+ They are chatting
+ They are talking about their study
+ They are talking about their favourite programme
Add your own idea …
WHAT ARE THEY DOING?
Guess and check
Answer my question before:
- Do you know the programme on TV?


What programme on
their TV now?
YES
NO
WE START THE LESSON NOW!
Look at the picture again:
PICTURE
PHONG
HUNG

III.Read and answer
1. Do exercises: (a)
Read the conversation again and answer the questions: (Đọc lại đoạn hội thoại và trả lời những câu hỏi sau)
Question 1
Question 2
Question 3
Question 4
Question 5
Question 1:
What is Hung’s favourite TV programme?


Answer: It’s ‘Laughing out Loud ’
Back
Question 2:
What channel is Laughing out Loud on?


Answer: It’s on VTV3
Back
Question 3:
Are Laughing out Loud and Mr.Bean on at the same time?


Answer: No, they aren’t.
Back
Question 4:
Why doesn’t Phong like Mr.Bean?

Answer: Because Mr.Bean is awful
Back
Question 5:
What does Phong say about Tom?

Answer:
+ Phong says that Tom is funny and stupid.
+ He says that Tom is funny and stupid.
+ Phong says: “ Tom is stupid but funny.”
+ He says: “ Tom is stupid but funny.”
Back
2. Do exercises (b)
Find the adjectives describing each character in the conversation and write them here: (Tỡm cỏc tớnh t? miờu t? m?i nhõn v?t trong do?n h?i tho?i v vi?t chỳng ? dõy)
Mr.Bean:

Tom:

Jerry:
Funny, awful
Funny, stupid
Intelligent, cool
3. Do exercises (c)
Which adjective(s) below can you use to describe a TV programme you have watched? What programme is it?(Tính từ nào mà bạn có thể dùng để miêu tả 1 chương trình TV bạn đã xem? Đó là chương trình nào?)

Ex:
VTV3: popular, educational
Disney Channel: entertaining, funny
Add your own idea…
II. Application exercises
1. Put the correct word in the box under each picture: (Đặt từ đúng trong hộp vào dưới mỗi tấm ảnh)



Game show
Local television
Animal programme
National television
Comedy
News programme
National television
News programme
Local television
Comedy
Game show
Animal programme
II. Application exercises(cont.)
2. Use suitable words to complete the sentences(Dùng các từ phù hợp để hoàn thành câu)
A) PTQ is not a national channel. It’s local.
B) I like comedy programmes. They make me laugh.
C) The most popular TV channels in Viet Nam are VTV1 and VTV3.
D) In a game show, you can see how people compete with each other.
E) Animals programme often use animals as the main characters.
F) A(n) educational programme can always teach children something.
4. Teamwork (Làm việc theo nhóm)
Write down 2 things you like and 2 things you don’t like about TV. Talk to others in your group and see how many people share your ideas.(Viết 2 thứ bạn thích và 2 thứ bạn ko thích về TV. Nói với bạn khác trong nhóm và xem có bao nhiêu bạn chia sẻ ý kiến của bạn)
(Do this work at home, next lessons, check your test with your partners in your group)
Yêu cầu - hướng dẫn về nhà
Nghe lại đoạn hội thoại bằng đĩa CD ở nhà
Nhớ làm BT 4
Làm 3 bài tập trong SBT Tiếng Anh 6 (tập 2)
Goodbye! See you then!
CARE
WISH YOU GOOD HEALTH AND SUCCESS IN LIFE!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓