Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Television. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Bình
Ngày gửi: 09h:33' 15-01-2021
Dung lượng: 911.0 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích: 0 người
1. Write the words/phrases in the box under the pictures.
newsreader
TV schedule
MC
viewer
remote control
weatherman
2. Choose a word from the box for each description below.
Answer key:
1. weatherman 
2. newsreader 
3. remote control
4. MC 
5. volume button
6. TV viewer
Pronunciation:
/ɵ/ and
/ð/
4. Listen and repeat the words. 
1. Phát âm /θ/
– Đây là một âm vô thanh.
– Mở miệng 1 chút để tạo khoảng không giữa 2 hàm răng trên và dưới.
– Nhẹ nhàng đặt đầu lưỡi giữa 2 hàm răng cửa. Giữ cho răng và môi chạm nhau vừa đủ để đẩy hơi, nhưng cũng không quá chặt vì như vậy luồng hơi sẽ không thoát ra được.
– Đẩy hơi qua miệng mà không để bất cứ luồng hơi nào qua mũi.
Examples:
three /θriː/: 3 (số đếm)

healthy /ˈhelθi/: khỏe mạnh

- thanks /θæŋks/: cảm ơn
2. Phát âm /ð/
– Đây là một âm hữu thanh.
– Tạo khẩu hình miệng giống như âm /θ/ nhưng hơi đi ra yếu hơn.
– Dây thanh quản rung khi phát âm âm này.
Examples:
they /ðeɪ/ – họ

weather /ˈweðə(r)/ – thời tiết

- mother /ˈmʌðə(r)/ – mẹ
3. Cách nhận biết âm /θ/ và /ð/
1. “TH” – khi ở đầu từ
* Hầu hết các từ bắt đầu bằng th thì đọc là /θ/.
* Trừ một số ít từ sau bắt đầu bằng th mà đọc là /ð/ :
- 5 từ: the, this, that, these, those
- 4 từ:  they, them, their, theirs
- 7 trạng thừ và liên từ: there, then, than, thus, though, thence, thither (tuy cũng có người đọc thence và thither với âm /θ/)
- Một số trạng từ ghép với các từ trên: therefore, thereupon, thereby, thereafter, thenceforth, etc.
2. “TH” – khi ở giữa từ
* Hầu hết “th” giữa từ được đọc là /ð/.
- Giữa các nguyên âm: heathen, fathom
- Những tổ hợp với -ther-: bother, brother, dither, either, father, Heather, lather, mother, other, rather, slither, southern, together, weather, whether, wither, smithereens; Caruthers,
- Sau chữ /r/: Worthington, farthing, farther, further, northern.
- Trước chữ /r/: brethren.
* Một số ít th giữa từ được đọc là /θ/ ấy là vì xuất phát từ những danh từ được đọc là /θ/ 
Những tính từ được cấu tạo bằng cách thêm -y sau danh từ thì thường giữ nguyên là /θ/: earthy, healthy, pithy, stealthy, wealthy; riêng worthy và swarthy thì đọc là /ð/.

- Trong những từ ghép với những chữ đọc là /θ/, thì tiếp tục đọc như khi chưa ghép : bathroom, Southampton; anything, everything, nothing, something.
3. “TH”– khi ở cuối từ
* Danh từ và tính từ:
- Danh từ và tính từ tận cùng bằng th thì đọc là /θ/: bath, breath, cloth, froth, loath, sheath, sooth, tooth/teeth, wreath.
- Trừ những từ kết thúc bằng -the: tithe, lathe, lithe thì đọc là /ð/.
- các từ: blythe, booth, scythe, smooth có thể đọc là /ð/ hoặc /θ/.
* Động từ:
- Các động từ tận cùng bằng th thì đọc là /ð/, và thường viết dưới dạng -the: bathe, breathe, clothe, loathe, scathe, scythe, seethe, sheathe, soothe, teethe, tithe, wreathe, writhe, và động từ: mouth thì cũng đọc là /ð/.
- froth thì có thể đọc /θ/ hay /ð/ nếu là động từ, và chỉ đọc là /θ/ nếu là danh từ.
* Loại khác:
- with có thể đọc là /θ/ hay /ð/ cũng như các từ ghép với nó: within, without, outwith, withdraw, withhold, withstand, wherewithal, etc.
 
Gửi ý kiến