Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 15. Thao tác với tệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Tình
Ngày gửi: 11h:08' 20-03-2014
Dung lượng: 897.5 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
1. Khai báo:
VAR : TEXT;
VD:
Var tep1,tep2 : Text;
Program vd1;
Uses crt;
Var
tep1,tep2: TEXT;
2. Thao tác với tệp:
a. Gắn tên tệp
ASSIGN (,);
ASSIGN (F2, ‘D:TP BAITAP.INP’);
Biến F2 được gắn với tệp BAITAP.INP đã có trong thư mục TP ở ổ đĩa D.
Tác dụng:
Gắn với đại diện của nó là
Trong đó, là biến xâu hoặc hằng xâu.
Cú pháp:
Ví dụ:
b. Mở tệp:
Cú pháp:
b1. Mở tệp để ghi dữ liệu:
Ví dụ:
Assign(tep2,‘D:dulieu.inp’);
Rewrite (tep2);
Program vd1;
Var
tep2: TEXT;
BEGIN
Assign(tep2,‘D:dulieu.inp’);
Rewrite(tep2);
REWRITE ();
RESET ();
b2. Mở tệp để đọc dữ liệu:
b. Mở tệp:
Cú pháp:
Program vd1;
Var
tep2: TEXT;
BEGIN
Assign(tep2,‘D:dulieu.inp’);
Reset(tep2);
Ví dụ: Assign(tep2,‘D:dulieu.inp’);
Reset (tep2);
c. Đọc/ghi tệp văn bản:
* Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp:
 Danh sách biến là một hoặc nhiều biến.
READ (, );
READLN (, );
VD:
Cú pháp:
* Thủ tục ghi dữ liệu ra tệp:
 Danh sách kết quả gồm một hay nhiều phần tử. Phần tử có thể là biến, hằng xâu hoặc biểu thức.
WRITE (, );
WRITELN (, );
Write (tep2,2,’ ’,4,’ ’,6);
VD:
EOF ();
Cho biết con trỏ tệp đã ở vị trí cuối tệp hay chưa. Nếu trỏ tệp ở cuối tệp thì hàm EOF trả lại giá trị TRUE.
EOLN ();
Cho biết con trỏ tệp đã ở vị trí cuối dòng hay chưa. Nếu trỏ tệp ở cuối dòng thì hàm EOLN trả lại giá trị TRUE.
Một số hàm chuẩn dùng khi đọc /ghi tệp văn bản:
CLOSE (< tên biến tệp>);
d. Đóng tệp:
Cú pháp:
Tác dụng của lệnh:
- Đóng tệp để tránh mất mát thông tin.
- Đây là việc làm cần thiết để đảm bảo an toàn dữ liệu.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Trong Pascal để khai báo biến tệp văn bản ta sử dụng cú pháp
Var : Text;
Var : Text;
Var : string;
Var : string;
I. Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất
Câu 2: Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh:
f1:=‘KQ.TXT’;
KQ.TXT:=f1;
Assign(‘KQ.TXT’,f1);
Assign(f1, ‘KQ.TXT’);
Sơ đồ liên hệ giữa các thao tác với tệp
Close(F1);
Ghi dữ liệu ra tệp
Đọc dữ liệu từ tệp
 
Gửi ý kiến