Bài 38. Thằn lằn bóng đuôi dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hai
Ngày gửi: 16h:03' 20-01-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 379
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hai
Ngày gửi: 16h:03' 20-01-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
0 người
Nêu đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư.
Là ĐVCXS thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn ;
Da trần và ẩm ướt ;
Hô hấp bằng da là chủ yếu
Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái ;
Là động vật biến nhiệt.
Rồng komodo
CHỦ ĐỀ: LỚP BÒ SÁT TIẾT 1
I.THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
1. ĐỜI SỐNG :
Hãy nêu đặc điểm của thằn lằn bóng đuôi dài?
-Đời sống (Nơi sống , thời gian hoạt động, thức ăn, tập tính)
- Nhiệt độ cơ thể
1. ĐỜI SỐNG :
a. Noi s?ng
+ S?ng noi khơ ro , thích phoi n?ng
+ Th?c an ch? y?u l su b?
+ Cĩ t?p tính tr dơng
+ L d?ng v?t bi?n nhi?t.
So snh d?c di?m d?i s?ng c?a th?n l?n bĩng duơi di v?i ?ch d?ng.
Khơ ro
?m u?t
Ban ngày
Ch?p t?i ho?c ban dm
Trong h?c d?t khơ ro
Trong hang h?c ?m u?t g?n b? nu?c
Thu?ng phoi n?ng
Thường ở nơi tối, có bóng râm
B?ng ph?i
Bi?n nhi?t
B?ng da v ph?i, da l ch? y?u
Bi?n nhi?t
Thằn lằn là loài động vật biến nhiệt (máu lạnh), nhiệt độ của cơ thể sẽ tùy thuộc nhiệt độ môi trường. Khi nhiệt độ môi trường xuống thấp (đêm xuống), thân nhiệt nó sẽ bị giảm khiến hoạt động trao đổi chất bị suy yếu, nếu không tìm cách tăng nhiệt độ trở lại thì nó sẽ chết mất.
Vì sao thằn lằn bóng đuôi dài thích phơi nắng?
b. Sinh sản:
+Thụ tinh trong , đẻ ít trứng
+Phát triển trực tiếp
+Trứng có vỏ dai , nhiều noãn hoàng.
Hãy trình bày đặc điểm sinh sản (hình thức thụ tinh, số lượng trứng và đặc điểm của trứng, sự phát triển) của thằn lằn bóng đuôi dài?
Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài:
-Trứng được thụ tinh trong ống dẫn trứng ;
-Thằn lằn cái đẻ từ 5 – 10 trứng vào các hốc đất khô ráo ;
-Trứng có vỏ dai và nhiều noãn hoàng;
-Thằn lằn mới nở biết đi tìm mồi (phát triển trực tiếp).
1. Thế nào là thụ tinh trong ?
2. Trứng thằn lằn có vỏ dai, nhiều noãn hoàng có ý nghĩa gì đối với đời sống trên cạn?
3. Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài tiến hóa hơn ếch đồng ở điểm nào?
THẢO LUẬN( 3phút)
THẰN LẰN BÓNG HOA
2. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
a.Cấu tạo ngoài :
Quan sát cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài,chú ý các đặc điểm sau:
Da có đặc điểm gì ?
Đặc điểm thân, đuôi ?
Bàn chân( có bao nhiêu ngón,đặc điểm các ngón) ?
Cổ, mắt, tai (màng nhĩ) có đặc điểm gì?
Da khô có vảy sừng
Màng nhĩ nằm trong hốc tai
Mắt có mi cử động, có nước mắt
Bàn chân có 5 ngón có vuốt
Thân dài, đuôi rất dài
Qua quan sát hình, hãy lựa chọn những câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau:
B. Động lực chính của sự di chuyển
D. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
A. Tham gia di chuyển trên cạn
E. Phát huy vai trò các giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ
G. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
Bảng đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
G. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể.
Những câu lựa chọn:
Tham gia sự di chuyển trên cạn;
B.Động lực chính của sự di chuyển
C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ
D. Bảo vệ mắt, có nước mắt để bảo vệ màng mắt không bị khô
E. Phát huy vai trò các giác quan trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dể dàng;
Dựa vào 6 đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng nêu ở bảng trên,hãy so sánh với đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng để thấy thằn lằn bóng thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn.
STT
Giống nhau
Khác nhau
Da khô có vảy sừng bao bọc
Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn
Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch so sánh với thằn lằn
Có cổ dài
Mắt có mí cử động
Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ bên đầu
Thân dài, đuôi rất dài
Bàn chân có 5 ngón, ngón có vuốt
Dựa vào 6 đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng nêu ở bảng trên,hãy so sánh với đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng để thấy thằn lằn bóng thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn.
Da trần,ẩm ướt
Da khô,có vảy sừng
cổ ngắn, đầu liền thân
dài
Mắt có mi,tai có màng nhĩ
Mắt có mi,tai có màng nhĩ
Thân ngắn,không đuôi
Chi sau có màng bơi
Thân dài,đuôi rất dài
5 ngón,có vuốt,không có màng dính
2. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
a.Cấu tạo ngoài :
Da khô có vảy sừng, cổ dài
Mắt có mí cử động và có tuyến lệ
Màng nhĩ nằm trong hốc tai
Thân và đuôi dài, bốn chi ngắn và yếu, bàn chân 5 ngón có vuốt.
b. Di chuyển :
Thân uốn sang trái, đuôi uốn sang phải.
Chi trước bên trái, chi sau bên phải chuy?n ln phía tru?c, khi dĩ vuốt cố định vào đất.
Trái
Các bộ phận nào tham gia di chuyển ?
? Thân và đuôi bò sát đất, uốn mình liên tục
A
B
-Thân uốn sang phải, đuôi uốn sang trái.
-Chi trước bên phải, chi sau bên trái chuy?n ln phía tru?c.khi dĩ vuốt cố định vào đất.
- Cho biết động lực chính của sự di chuyển ?
? Thân, đuôi, 4 chi.
b. Di chuyển :
Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất cử động uốn liên tục, phối hợp với các chi giúp cơ thể tiến lên .
*Hãy chọn những mục tương ứng của cột A ứng với cột B trong bảng.
Trả lời : 1.., 2..., 3..., 4... , 5..........
C
D
B
E
A
Đặc điểm của thằn lằn bóng đuôi dài khác với ếch đồng là :
A. M?t cĩ mi c? d?ng.
B Tai cĩ mng nhi.
C. Da khơ cĩ v?y s?ng bao b?c.
D. Pht tri?n tr?c ti?p khơng qua bi?n thi.
E. Tr?ng cĩ v? dai nhi?u nỗn hồng.
G. Ý A , B , C là ý đúng.
H. Ý C, D , E là ý đúng.
Tại sao người ta nói thằn lằn bóng đuôi dài là con vật có ích?
than lan.FLV
Khi gặp nguy hiểm thằn lằn chạy rất nhanh về nơi trú ẩn, tạm náu một thời gian rồi lặng lẽ bò trong lớp cỏ hay trong cây đi nơi khác. Thằn lằn cũng dễ dàng tự cắt đuôi để chạy khi bị bắt và ở chỗ cắt sẽ mọc đuôi mới.
Em có biết
II. Đa dạng và đặc điểm chungcủa bò sát
1. Đa dạng của bò sát
Em hãy quan sát hình 40.1. Sơ đồ giới thiệu những đại diện của lớp Bò sát.
Em hãy đọc các thông tin SGK/130.
Lớp Bò sát
Da khô, có vảy sừng, sinh sản trên cạn
Hàm có răng, không có mai và yếm
Hàm không có răng, có mai và yếm
Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm. Trứng có màng dai
Hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn sắc, mọc trong lỗ chân răng. Trứng có vỏ đá vôi bao bọc
Bộ Có vảy
Bộ Cá sấu
Bộ Rùa
Có chi, màng nhĩ rõ
Không có chi, không có màng nhĩ
Rùa núi vàng
Cá sấu xiêm
Thằn lằn bóng
R?n rỏo
1. Đa dạng của bò sát
Dựa vào H. 40.1, em hãy hoàn thành bảng sau:
Không
Không
Có
Hàm ngắn, răng nhỏ mọc trên hàm
Hàm dài, răng lớn mọc trong lỗ chân răng
Hàm không có răng
Trứng có màng dai
Có vỏ đá vôi
Có vỏ đá vôi
Rắn cạp nong
Thằn lằn bóng
Thạch sùng
Cá sấu xiêm
Ba ba
Cá sấu hoa cà
Cá sấu
Rùa Hồ Gươm
Bộ Có vảy
Bộ Cá sấu
Bộ Rùa
Rùa núi vàng
Nhông Tân Tây Lan thuộc bộ Đầu mỏ
1. Đa dạng của bò sát
1. Đa dạng của Bò sát
Em hãy nêu sự đa dạng của Bò sát?
- Lớp Bò sát rất đa dạng, số loài lớn, chia làm 4 bộ: Bộ Đầu mỏ, Bộ Có vảy, Bộ Cá sấu, Bộ Rùa.
- Có lối sống và môi trường sống phong phú.
1. Đa dạng của Bò sát
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng rất lớn đến Bò sát, tác động đến quá trình lựa chọn giới tính của một số loài Bò sát trong giai đoạn ấp trứng.
Rùa
Cá sấu
2. Các loài khủng long
a. Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long
Bò sát cổ hình thành cách đây bao lâu?
- Bò sát cổ hình thành cách đây khoảng 280 – 230 triệu năm.
Em hãy nêu nguyên nhân dẫn đến sự phồn thịnh của khủng long.
- Do điều kiện sống thuận lợi bò sát cổ phát triển mạnh mẽ nên có nhiều loài bò sát to lớn, hình thù kỳ lạ.
2. Các loài khủng long
a. Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long
Quan sát H. 40.2 nêu đặc điểm cấu tạo của khủng long cá, khủng long cánh và khủng long bạo chúa thích nghi với đời sống của chúng.
Khủng long cá dài tới 14m, chi có dạng vây cá, bơi giỏi, ăn cá, mực, bạch tuột
Khủng long cánh. Cánh có cấu tạo như cánh dơi, biết bay và lượn, chi sau yếu, ăn cá.
Khủng long bạo chúa dài 10m, có răng, chi trước ngắn, vuốt sắt nhọn chuyên ăn thịt động vật ở cạn, là loài khủng long hung dữ nhất của Thời đại Khủng long.
2. Các loài khủng long
b. Sự diệt vong của bò sát
Em hãy nêu nguyên nhân của sự diệt vong của khủng long?
- Do sự cạnh tranh của chim và thú.
- Do ảnh hưởng của khí hậu, thiên tai.
2. Các loài khủng long
b. Sự diệt vong của bò sát
Giải thích tại sao khủng long bị tiêu diệt, còn những loài bò sát cỡ nhỏ trong điều kiện ấy lại vẫn tồn tại và vẫn sống sót cho đến ngày nay.
→ Bò sát cỡ lớn bị tiêu diệt chỉ còn 1 số loài bò sát cỡ nhỏ tồn tại và phát triển đến ngày nay.
3. Đặc điểm chung
Nêu đặc điểm chung của Bò sát: Môi trường sống, vảy, cổ, vị trí màng nhĩ, cơ quan di chuyển, hệ sinh dục, trứng, sự thụ tinh và nhiệt độ cơ thể.
3. Đặc điểm chung
Bò sát là ĐVCXS thích nghi hoàn toàn đời sống ở cạn:
- Da khô có vảy sừng.
- Cổ dài, chi yếu có vuốt sắc.
- Màng nhĩ nằm trong hốc tai.
- Con đực có cơ quan giao phối. Con cái thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, nhiều noãn hoàng.
4. Vai trò
Em hãy quan sát các hình sau kết hợp thông tin SGK, từ đó rút ra vai trò của Bò sát.
4. Vai trò
* Lợi ích:
- Có ích cho nông nghiệp vì tiêu diệt sâu bọ có hại, diệt chuột.
Thằn lằn ăn sâu bọ
Rắn ăn chuột
- Có giá trị thực phẩm.
Rắn
Ba ba
Ba ba hầm thuốc bắc
Rượu rắn
- Làm dược phẩm.
- Sản phẩm mỹ nghệ.
Một số sản phẩm từ da cá sấu
Rắn cắn người
Tay nạn nhân bị rắn cắn
* Tác hại: Gây độc cho người.
Câu 1. Đặc điểm nhận biết bộ Cá sấu là:
A. Hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn, sắc.
B. Răng mọc trong lỗ chân răng.
C. Trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Luyện tập
Câu 2. Đặc điểm của bộ Rùa là:
A. Hàm không có răng, có mai và yếm.
B. Hàm không có răng, không có mai và yếm.
C. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm.
D. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, có mai và yếm.
Câu 3. Bộ Có vảy có đặc điểm là:
A. Hàm có răng lớn, trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
B. Hàm không có răng, không có mai và yếm.
C. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, trứng có màng dai bao bọc.
D. Hàm dài, răng nhỏ, trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
Câu 4. Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm chung của Bò sát:
A. Da khô có vảy sừng.
B. Tim 4 ngăn, có vách hụt ngăn tâm thất, máu pha đi nuôi cơ thể.
C. Có giá trị thực phẩm.
D. Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, nhiều noãn hoàng.
E. Phổi có nhiều vách ngăn.
F. Có ích cho nông nghiệp.
G. Màng nhĩ nằm trong hốc tai.
Là ĐVCXS thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn ;
Da trần và ẩm ướt ;
Hô hấp bằng da là chủ yếu
Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái ;
Là động vật biến nhiệt.
Rồng komodo
CHỦ ĐỀ: LỚP BÒ SÁT TIẾT 1
I.THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
1. ĐỜI SỐNG :
Hãy nêu đặc điểm của thằn lằn bóng đuôi dài?
-Đời sống (Nơi sống , thời gian hoạt động, thức ăn, tập tính)
- Nhiệt độ cơ thể
1. ĐỜI SỐNG :
a. Noi s?ng
+ S?ng noi khơ ro , thích phoi n?ng
+ Th?c an ch? y?u l su b?
+ Cĩ t?p tính tr dơng
+ L d?ng v?t bi?n nhi?t.
So snh d?c di?m d?i s?ng c?a th?n l?n bĩng duơi di v?i ?ch d?ng.
Khơ ro
?m u?t
Ban ngày
Ch?p t?i ho?c ban dm
Trong h?c d?t khơ ro
Trong hang h?c ?m u?t g?n b? nu?c
Thu?ng phoi n?ng
Thường ở nơi tối, có bóng râm
B?ng ph?i
Bi?n nhi?t
B?ng da v ph?i, da l ch? y?u
Bi?n nhi?t
Thằn lằn là loài động vật biến nhiệt (máu lạnh), nhiệt độ của cơ thể sẽ tùy thuộc nhiệt độ môi trường. Khi nhiệt độ môi trường xuống thấp (đêm xuống), thân nhiệt nó sẽ bị giảm khiến hoạt động trao đổi chất bị suy yếu, nếu không tìm cách tăng nhiệt độ trở lại thì nó sẽ chết mất.
Vì sao thằn lằn bóng đuôi dài thích phơi nắng?
b. Sinh sản:
+Thụ tinh trong , đẻ ít trứng
+Phát triển trực tiếp
+Trứng có vỏ dai , nhiều noãn hoàng.
Hãy trình bày đặc điểm sinh sản (hình thức thụ tinh, số lượng trứng và đặc điểm của trứng, sự phát triển) của thằn lằn bóng đuôi dài?
Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài:
-Trứng được thụ tinh trong ống dẫn trứng ;
-Thằn lằn cái đẻ từ 5 – 10 trứng vào các hốc đất khô ráo ;
-Trứng có vỏ dai và nhiều noãn hoàng;
-Thằn lằn mới nở biết đi tìm mồi (phát triển trực tiếp).
1. Thế nào là thụ tinh trong ?
2. Trứng thằn lằn có vỏ dai, nhiều noãn hoàng có ý nghĩa gì đối với đời sống trên cạn?
3. Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài tiến hóa hơn ếch đồng ở điểm nào?
THẢO LUẬN( 3phút)
THẰN LẰN BÓNG HOA
2. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
a.Cấu tạo ngoài :
Quan sát cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài,chú ý các đặc điểm sau:
Da có đặc điểm gì ?
Đặc điểm thân, đuôi ?
Bàn chân( có bao nhiêu ngón,đặc điểm các ngón) ?
Cổ, mắt, tai (màng nhĩ) có đặc điểm gì?
Da khô có vảy sừng
Màng nhĩ nằm trong hốc tai
Mắt có mi cử động, có nước mắt
Bàn chân có 5 ngón có vuốt
Thân dài, đuôi rất dài
Qua quan sát hình, hãy lựa chọn những câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau:
B. Động lực chính của sự di chuyển
D. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
A. Tham gia di chuyển trên cạn
E. Phát huy vai trò các giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ
G. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
Bảng đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
G. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể.
Những câu lựa chọn:
Tham gia sự di chuyển trên cạn;
B.Động lực chính của sự di chuyển
C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ
D. Bảo vệ mắt, có nước mắt để bảo vệ màng mắt không bị khô
E. Phát huy vai trò các giác quan trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dể dàng;
Dựa vào 6 đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng nêu ở bảng trên,hãy so sánh với đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng để thấy thằn lằn bóng thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn.
STT
Giống nhau
Khác nhau
Da khô có vảy sừng bao bọc
Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn
Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch so sánh với thằn lằn
Có cổ dài
Mắt có mí cử động
Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ bên đầu
Thân dài, đuôi rất dài
Bàn chân có 5 ngón, ngón có vuốt
Dựa vào 6 đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng nêu ở bảng trên,hãy so sánh với đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng để thấy thằn lằn bóng thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn.
Da trần,ẩm ướt
Da khô,có vảy sừng
cổ ngắn, đầu liền thân
dài
Mắt có mi,tai có màng nhĩ
Mắt có mi,tai có màng nhĩ
Thân ngắn,không đuôi
Chi sau có màng bơi
Thân dài,đuôi rất dài
5 ngón,có vuốt,không có màng dính
2. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN:
a.Cấu tạo ngoài :
Da khô có vảy sừng, cổ dài
Mắt có mí cử động và có tuyến lệ
Màng nhĩ nằm trong hốc tai
Thân và đuôi dài, bốn chi ngắn và yếu, bàn chân 5 ngón có vuốt.
b. Di chuyển :
Thân uốn sang trái, đuôi uốn sang phải.
Chi trước bên trái, chi sau bên phải chuy?n ln phía tru?c, khi dĩ vuốt cố định vào đất.
Trái
Các bộ phận nào tham gia di chuyển ?
? Thân và đuôi bò sát đất, uốn mình liên tục
A
B
-Thân uốn sang phải, đuôi uốn sang trái.
-Chi trước bên phải, chi sau bên trái chuy?n ln phía tru?c.khi dĩ vuốt cố định vào đất.
- Cho biết động lực chính của sự di chuyển ?
? Thân, đuôi, 4 chi.
b. Di chuyển :
Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất cử động uốn liên tục, phối hợp với các chi giúp cơ thể tiến lên .
*Hãy chọn những mục tương ứng của cột A ứng với cột B trong bảng.
Trả lời : 1.., 2..., 3..., 4... , 5..........
C
D
B
E
A
Đặc điểm của thằn lằn bóng đuôi dài khác với ếch đồng là :
A. M?t cĩ mi c? d?ng.
B Tai cĩ mng nhi.
C. Da khơ cĩ v?y s?ng bao b?c.
D. Pht tri?n tr?c ti?p khơng qua bi?n thi.
E. Tr?ng cĩ v? dai nhi?u nỗn hồng.
G. Ý A , B , C là ý đúng.
H. Ý C, D , E là ý đúng.
Tại sao người ta nói thằn lằn bóng đuôi dài là con vật có ích?
than lan.FLV
Khi gặp nguy hiểm thằn lằn chạy rất nhanh về nơi trú ẩn, tạm náu một thời gian rồi lặng lẽ bò trong lớp cỏ hay trong cây đi nơi khác. Thằn lằn cũng dễ dàng tự cắt đuôi để chạy khi bị bắt và ở chỗ cắt sẽ mọc đuôi mới.
Em có biết
II. Đa dạng và đặc điểm chungcủa bò sát
1. Đa dạng của bò sát
Em hãy quan sát hình 40.1. Sơ đồ giới thiệu những đại diện của lớp Bò sát.
Em hãy đọc các thông tin SGK/130.
Lớp Bò sát
Da khô, có vảy sừng, sinh sản trên cạn
Hàm có răng, không có mai và yếm
Hàm không có răng, có mai và yếm
Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm. Trứng có màng dai
Hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn sắc, mọc trong lỗ chân răng. Trứng có vỏ đá vôi bao bọc
Bộ Có vảy
Bộ Cá sấu
Bộ Rùa
Có chi, màng nhĩ rõ
Không có chi, không có màng nhĩ
Rùa núi vàng
Cá sấu xiêm
Thằn lằn bóng
R?n rỏo
1. Đa dạng của bò sát
Dựa vào H. 40.1, em hãy hoàn thành bảng sau:
Không
Không
Có
Hàm ngắn, răng nhỏ mọc trên hàm
Hàm dài, răng lớn mọc trong lỗ chân răng
Hàm không có răng
Trứng có màng dai
Có vỏ đá vôi
Có vỏ đá vôi
Rắn cạp nong
Thằn lằn bóng
Thạch sùng
Cá sấu xiêm
Ba ba
Cá sấu hoa cà
Cá sấu
Rùa Hồ Gươm
Bộ Có vảy
Bộ Cá sấu
Bộ Rùa
Rùa núi vàng
Nhông Tân Tây Lan thuộc bộ Đầu mỏ
1. Đa dạng của bò sát
1. Đa dạng của Bò sát
Em hãy nêu sự đa dạng của Bò sát?
- Lớp Bò sát rất đa dạng, số loài lớn, chia làm 4 bộ: Bộ Đầu mỏ, Bộ Có vảy, Bộ Cá sấu, Bộ Rùa.
- Có lối sống và môi trường sống phong phú.
1. Đa dạng của Bò sát
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng rất lớn đến Bò sát, tác động đến quá trình lựa chọn giới tính của một số loài Bò sát trong giai đoạn ấp trứng.
Rùa
Cá sấu
2. Các loài khủng long
a. Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long
Bò sát cổ hình thành cách đây bao lâu?
- Bò sát cổ hình thành cách đây khoảng 280 – 230 triệu năm.
Em hãy nêu nguyên nhân dẫn đến sự phồn thịnh của khủng long.
- Do điều kiện sống thuận lợi bò sát cổ phát triển mạnh mẽ nên có nhiều loài bò sát to lớn, hình thù kỳ lạ.
2. Các loài khủng long
a. Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long
Quan sát H. 40.2 nêu đặc điểm cấu tạo của khủng long cá, khủng long cánh và khủng long bạo chúa thích nghi với đời sống của chúng.
Khủng long cá dài tới 14m, chi có dạng vây cá, bơi giỏi, ăn cá, mực, bạch tuột
Khủng long cánh. Cánh có cấu tạo như cánh dơi, biết bay và lượn, chi sau yếu, ăn cá.
Khủng long bạo chúa dài 10m, có răng, chi trước ngắn, vuốt sắt nhọn chuyên ăn thịt động vật ở cạn, là loài khủng long hung dữ nhất của Thời đại Khủng long.
2. Các loài khủng long
b. Sự diệt vong của bò sát
Em hãy nêu nguyên nhân của sự diệt vong của khủng long?
- Do sự cạnh tranh của chim và thú.
- Do ảnh hưởng của khí hậu, thiên tai.
2. Các loài khủng long
b. Sự diệt vong của bò sát
Giải thích tại sao khủng long bị tiêu diệt, còn những loài bò sát cỡ nhỏ trong điều kiện ấy lại vẫn tồn tại và vẫn sống sót cho đến ngày nay.
→ Bò sát cỡ lớn bị tiêu diệt chỉ còn 1 số loài bò sát cỡ nhỏ tồn tại và phát triển đến ngày nay.
3. Đặc điểm chung
Nêu đặc điểm chung của Bò sát: Môi trường sống, vảy, cổ, vị trí màng nhĩ, cơ quan di chuyển, hệ sinh dục, trứng, sự thụ tinh và nhiệt độ cơ thể.
3. Đặc điểm chung
Bò sát là ĐVCXS thích nghi hoàn toàn đời sống ở cạn:
- Da khô có vảy sừng.
- Cổ dài, chi yếu có vuốt sắc.
- Màng nhĩ nằm trong hốc tai.
- Con đực có cơ quan giao phối. Con cái thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, nhiều noãn hoàng.
4. Vai trò
Em hãy quan sát các hình sau kết hợp thông tin SGK, từ đó rút ra vai trò của Bò sát.
4. Vai trò
* Lợi ích:
- Có ích cho nông nghiệp vì tiêu diệt sâu bọ có hại, diệt chuột.
Thằn lằn ăn sâu bọ
Rắn ăn chuột
- Có giá trị thực phẩm.
Rắn
Ba ba
Ba ba hầm thuốc bắc
Rượu rắn
- Làm dược phẩm.
- Sản phẩm mỹ nghệ.
Một số sản phẩm từ da cá sấu
Rắn cắn người
Tay nạn nhân bị rắn cắn
* Tác hại: Gây độc cho người.
Câu 1. Đặc điểm nhận biết bộ Cá sấu là:
A. Hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn, sắc.
B. Răng mọc trong lỗ chân răng.
C. Trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Luyện tập
Câu 2. Đặc điểm của bộ Rùa là:
A. Hàm không có răng, có mai và yếm.
B. Hàm không có răng, không có mai và yếm.
C. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm.
D. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, có mai và yếm.
Câu 3. Bộ Có vảy có đặc điểm là:
A. Hàm có răng lớn, trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
B. Hàm không có răng, không có mai và yếm.
C. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, trứng có màng dai bao bọc.
D. Hàm dài, răng nhỏ, trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
Câu 4. Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm chung của Bò sát:
A. Da khô có vảy sừng.
B. Tim 4 ngăn, có vách hụt ngăn tâm thất, máu pha đi nuôi cơ thể.
C. Có giá trị thực phẩm.
D. Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, nhiều noãn hoàng.
E. Phổi có nhiều vách ngăn.
F. Có ích cho nông nghiệp.
G. Màng nhĩ nằm trong hốc tai.
 








Các ý kiến mới nhất