Thân mềm (P4)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Phương Thảo
Ngày gửi: 12h:32' 03-11-2009
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Võ Phương Thảo
Ngày gửi: 12h:32' 03-11-2009
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
THÂN MỀM
CHÂN BỤNG (Phần 3)
CHÂN BỤNG KHÁC
Ốc hình nón – ăn thịt , thường có gai độc ở trên răng
CONE SNAILS
Ốc xoắn
+ Ăn thịt
+ Có gai độc trên răng
+Trứng đẻ ra thành chuỗi dài
CHANNELED WHELK
LIGHTNING WHELK
KELLETS WHELK
OYSTER DRILL
FIGHTING CONCH
HAWKWING CONCH
QUEEN CONCH
SHELL-LESS GASTROPODS
SEA SLUGS & NUDIBRANCHS
NUDIBRANCH MEANS “NAKED GILL”
SHELL-LESS ANIMALS MUST PROTECT THEMSELVES WITH POISON/TOXIN, KEPT IN CERATA OR MUCUS
BRIGHTLY COLORED TO “ADVERTISE” THEIR POISON
CHÂN BỤNG (Phần 3)
CHÂN BỤNG KHÁC
Ốc hình nón – ăn thịt , thường có gai độc ở trên răng
CONE SNAILS
Ốc xoắn
+ Ăn thịt
+ Có gai độc trên răng
+Trứng đẻ ra thành chuỗi dài
CHANNELED WHELK
LIGHTNING WHELK
KELLETS WHELK
OYSTER DRILL
FIGHTING CONCH
HAWKWING CONCH
QUEEN CONCH
SHELL-LESS GASTROPODS
SEA SLUGS & NUDIBRANCHS
NUDIBRANCH MEANS “NAKED GILL”
SHELL-LESS ANIMALS MUST PROTECT THEMSELVES WITH POISON/TOXIN, KEPT IN CERATA OR MUCUS
BRIGHTLY COLORED TO “ADVERTISE” THEIR POISON
 







Các ý kiến mới nhất