Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Thành ngữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hồng Thu
Ngày gửi: 15h:18' 21-09-2021
Dung lượng: 782.5 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hồng Thu
Ngày gửi: 15h:18' 21-09-2021
Dung lượng: 782.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
LỚP 7– TRƯỜNG TH&THCS TÂN LIÊN
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ
THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
A. MỤC TIÊU
I. Kiến thức:
- Nắm được khái niệm thành ngữ, từ Hán Việt.
- Hiểu được các đặc điểm và tác dụng của thành ngữ và từ Hán Việt.
- Biết phân biệt thành ngữ, từ Hán Việt với các từ loại khác.
II. Kĩ năng: Biết cách sử dụng thành ngữ và từ Hán Việt phù hợp
III.Thái độ:Có ý thức trau dồi vốn thành ngữ và từ Hán Việt, từ đó thêm yêu quý và trân trọng sự giàu đẹp của tiếng Việt.
.
B. NỘI DUNG
CÁC KHÁI NIỆM
1, Thành ngữ
2. Từ Hán- Việt
II. LUYỆN TẬP
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
Nhắc lại khái niệm thành ngữ, từ Hán Việt.
- Thành ngữ là gì?
- Các đặc điểm của thành ngữ?
1. Thành ngữ
- Là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý hoàn chỉnh.
- Ngắn gọn, hàm súc, có tính tượng hình, tính biểu cảm cao.
- Nghĩa có thể được suy trực tiếp từ nghĩa của các yếu tố tham gia cấu tạo nên nó (tham sống sợ chết) nhưng đa số là nghĩa hàm ẩn, trừu tượng ( tre già măng mọc).
- Đảm nhận chức vụ cú pháp giống thực từ.
Ví dụ: chuột chạy cùng sào, xôi hỏng bỏng không, chuột sa chĩnh gạo,...
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
Thành ngữ
Từ Hán Việt (yếu tố Hán Việt)
- Từ Hán Việt là gì?
- Các đặc điểm của từ Hán Việt?
- Tiếng dùng để cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt. Phần lớn yếu tố Hán Việt không được dùng độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
Thành ngữ
Từ Hán Việt (yếu tố Hán Việt)
- Các lọai từ ghép Hán Việt:
+ Từ ghép đẳng lập: giang sơn, quốc gia, sinh tử, huynh đệ, ...
+ Từ ghép chính phụ: kim âu (chậu vàng), thạch mã (ngựa đá),..
- Các yếu tố trong từ ghép chính phụ Hán Việt được sắp xếp theo các trật tự:
+ Yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau (tiên tri, viễn vọng, viễn thám, ...)
+ Yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau ( bạch mã, kim ngưu, ...)
- Có sắc thái trừu tượng, trang trọng, tao nhã, cổ kính.
Ví dụ: hội phụ nữ (không nói hội đàn bà), hội nhi đồng cứu quốc (không nói hội trẻ em cứu nước), hoàng hậu,...
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
II. LUYỆN TẬP
Người nách thước, kẻ tay đao
Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi
→ lũ người xấu xa, hung dữ, ác độc như loài cầm thú.
Chị dù thịt nát xương mòn,
Ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây.
(Nguyễn Du)
→ thể hiện cho sự chết chóc, không còn trên thế gian nữa.
1.Thành ngữ
Bài tập 1. Điền yếu tố:
- Đem con ....
- Rán sành ...
- Hồn xiêu ...
- Một mất ....
- Chó cắn ....
- Tiến thoái ...
- Thắt lưng ...
- Đem con ....(bỏ chợ)
- Rán sành ... (ra mỡ)
- Hồn xiêu ... (phách lạc)
- Một mất .... (một còn)
- Chó cắn .... (áo rách)
- Tiến thoái ... (lưỡng nan)
- Thắt lưng ... (buộc bụng)
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 2:
a, Sản xuất mà không tiết kiệm khác nào gió vào nhà trống
→ việc làm vô ích
b, Mặc dù bị tra tấn dã man nhưng anh Nguyễn Văn Trỗi vẫn gan vàng dạ sắt không khai nửa lời.
→ tinh thần bất khuất, kiên cường.
Bài tập 3:
- Truyện "Thầy bói xem voi"
- Truyện " ếch ngồi đáy giếng"
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
II. LUYỆN TẬP
b. Từ Hán Việt
Bài tập 1: Phân loại từ ghép Hán Việt
- Từ ghép Hán Việt đẳng lập: thiên địa, tưởng niệm, tỉ muội, sơn hà, nhật nguyệt
- Từ ghép Hán Việt chính phụ: tốc hành, đột biến, đại ngôn, tái phát, trùng tu, cực độ, phi cơ.
b. Từ Hán Việt
Bài tập 1: Phân loại từ ghép Hán Việt
-Đại ngôn, thiên địa, tưởng niệm, tỉ muội, sơn hà, nhật nguyệt, tốc hành, đột biến, tái phát, trùng tu, cực độ, phi cơ.
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 2: giải nghĩa các từ sau
-Tái:
-Hậu:
-Bán:
- Vô:
Bài tập 3: Các truyện cổ tích: (Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn) : hoàng tử, hoàng hậu, công chúa, phò mã,...
Bài tập 2:
-Tái: tái phát, tái diễn,...
-Hậu: hậu phương, hậu sinh,...
-Bán: bán kính, bán dẫn,...
- Vô: vô vị, vô sản, vô học,...
Hướng dẫn về nhà
- Nắm được khái niệm, đặc điểm, tác dụng của thành ngữ và từ Hán Việt
- Phân biệt được thành ngữ, từ Hán việt với các từ loại khác của Tiếng Việt.
- Soạn bài " Thêm trạng ngữ cho câu“ Gộp 2 bài thành 1 bài. Tập trung phần I, bài
(Tự học phần II, bài 1; phần I,III bài 2)
Chúc các thầy cô khoẻ và thành đạt trong cuộc sống
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ
THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
A. MỤC TIÊU
I. Kiến thức:
- Nắm được khái niệm thành ngữ, từ Hán Việt.
- Hiểu được các đặc điểm và tác dụng của thành ngữ và từ Hán Việt.
- Biết phân biệt thành ngữ, từ Hán Việt với các từ loại khác.
II. Kĩ năng: Biết cách sử dụng thành ngữ và từ Hán Việt phù hợp
III.Thái độ:Có ý thức trau dồi vốn thành ngữ và từ Hán Việt, từ đó thêm yêu quý và trân trọng sự giàu đẹp của tiếng Việt.
.
B. NỘI DUNG
CÁC KHÁI NIỆM
1, Thành ngữ
2. Từ Hán- Việt
II. LUYỆN TẬP
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
Nhắc lại khái niệm thành ngữ, từ Hán Việt.
- Thành ngữ là gì?
- Các đặc điểm của thành ngữ?
1. Thành ngữ
- Là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý hoàn chỉnh.
- Ngắn gọn, hàm súc, có tính tượng hình, tính biểu cảm cao.
- Nghĩa có thể được suy trực tiếp từ nghĩa của các yếu tố tham gia cấu tạo nên nó (tham sống sợ chết) nhưng đa số là nghĩa hàm ẩn, trừu tượng ( tre già măng mọc).
- Đảm nhận chức vụ cú pháp giống thực từ.
Ví dụ: chuột chạy cùng sào, xôi hỏng bỏng không, chuột sa chĩnh gạo,...
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
Thành ngữ
Từ Hán Việt (yếu tố Hán Việt)
- Từ Hán Việt là gì?
- Các đặc điểm của từ Hán Việt?
- Tiếng dùng để cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt. Phần lớn yếu tố Hán Việt không được dùng độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
Thành ngữ
Từ Hán Việt (yếu tố Hán Việt)
- Các lọai từ ghép Hán Việt:
+ Từ ghép đẳng lập: giang sơn, quốc gia, sinh tử, huynh đệ, ...
+ Từ ghép chính phụ: kim âu (chậu vàng), thạch mã (ngựa đá),..
- Các yếu tố trong từ ghép chính phụ Hán Việt được sắp xếp theo các trật tự:
+ Yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau (tiên tri, viễn vọng, viễn thám, ...)
+ Yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau ( bạch mã, kim ngưu, ...)
- Có sắc thái trừu tượng, trang trọng, tao nhã, cổ kính.
Ví dụ: hội phụ nữ (không nói hội đàn bà), hội nhi đồng cứu quốc (không nói hội trẻ em cứu nước), hoàng hậu,...
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
II. LUYỆN TẬP
Người nách thước, kẻ tay đao
Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi
→ lũ người xấu xa, hung dữ, ác độc như loài cầm thú.
Chị dù thịt nát xương mòn,
Ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây.
(Nguyễn Du)
→ thể hiện cho sự chết chóc, không còn trên thế gian nữa.
1.Thành ngữ
Bài tập 1. Điền yếu tố:
- Đem con ....
- Rán sành ...
- Hồn xiêu ...
- Một mất ....
- Chó cắn ....
- Tiến thoái ...
- Thắt lưng ...
- Đem con ....(bỏ chợ)
- Rán sành ... (ra mỡ)
- Hồn xiêu ... (phách lạc)
- Một mất .... (một còn)
- Chó cắn .... (áo rách)
- Tiến thoái ... (lưỡng nan)
- Thắt lưng ... (buộc bụng)
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 2:
a, Sản xuất mà không tiết kiệm khác nào gió vào nhà trống
→ việc làm vô ích
b, Mặc dù bị tra tấn dã man nhưng anh Nguyễn Văn Trỗi vẫn gan vàng dạ sắt không khai nửa lời.
→ tinh thần bất khuất, kiên cường.
Bài tập 3:
- Truyện "Thầy bói xem voi"
- Truyện " ếch ngồi đáy giếng"
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
II. LUYỆN TẬP
b. Từ Hán Việt
Bài tập 1: Phân loại từ ghép Hán Việt
- Từ ghép Hán Việt đẳng lập: thiên địa, tưởng niệm, tỉ muội, sơn hà, nhật nguyệt
- Từ ghép Hán Việt chính phụ: tốc hành, đột biến, đại ngôn, tái phát, trùng tu, cực độ, phi cơ.
b. Từ Hán Việt
Bài tập 1: Phân loại từ ghép Hán Việt
-Đại ngôn, thiên địa, tưởng niệm, tỉ muội, sơn hà, nhật nguyệt, tốc hành, đột biến, tái phát, trùng tu, cực độ, phi cơ.
I. CÁC KHÁI NIỆM
Tiết 80 THỰC HÀNH VỀ THÀNH NGỮ- TỪ HÁN VIỆT
II. LUYỆN TẬP
Bài tập 2: giải nghĩa các từ sau
-Tái:
-Hậu:
-Bán:
- Vô:
Bài tập 3: Các truyện cổ tích: (Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn) : hoàng tử, hoàng hậu, công chúa, phò mã,...
Bài tập 2:
-Tái: tái phát, tái diễn,...
-Hậu: hậu phương, hậu sinh,...
-Bán: bán kính, bán dẫn,...
- Vô: vô vị, vô sản, vô học,...
Hướng dẫn về nhà
- Nắm được khái niệm, đặc điểm, tác dụng của thành ngữ và từ Hán Việt
- Phân biệt được thành ngữ, từ Hán việt với các từ loại khác của Tiếng Việt.
- Soạn bài " Thêm trạng ngữ cho câu“ Gộp 2 bài thành 1 bài. Tập trung phần I, bài
(Tự học phần II, bài 1; phần I,III bài 2)
Chúc các thầy cô khoẻ và thành đạt trong cuộc sống
 









Các ý kiến mới nhất