Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 12. Thành ngữ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Quỳnh Chi
Ngày gửi: 21h:42' 02-12-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO CÁC THẦY, CÔ GIÁO
VỀ DỰ HỘI GIẢNG
09/11/2015
Tiết 48
B. THÀNH NGỮ
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d? 1: SGK/143.
Nước non lận đận một mình
Thân cò bấy nay.
lên thác xuống ghềnh
Có thể thay một vài từ trong cụm từ này bằng những từ khác được không? Vì sao?
“lên cao xuống thấp”
Khơng thay th? du?c vì nghia c?a c?m t? b? thay d?i, m?t di s? hi hịa ng? m.
“lên núi xuống sông”
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d? 1: SGK/143.
Nước non lận đận một mình
Thân cò bấy nay.
lên thác xuống ghềnh
Có thể thêm một vài từ khác vào cụm từ này không ?
“lên thác nước xuống ghềnh sâu”
Khơng th? thm t? vì s? lm ph v? c?u trc tho l?c bt, m?t di s? hi hịa ng? m, nghia khơng cơ d?ng.
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d?1: SGK/143.
Nước non lận đận một mình
Thân cò bấy nay.
lên thác xuống ghềnh
Khi đổi vị trí của các từ thì ý nghĩa của cụm từ như thế nào ?
“lên xuống thác ghềnh”
Mất đi tính cân đối của cụm từ, ý nghĩa giảm đi  không thể thay đổi vị trí.
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d? 1: SGK/143.
Nước non lận đận một mình
Thân cò bấy nay.
lên thác xuống ghềnh
- Không thể thay đổi vị trí các từ
- Khơng th? thay th? t? khc.
- Khơng th? thm t?.
Cấu tạo cố định
- Cấu tạo cố định
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d?1: SGK/143.
Nước non lận đận một mình
Thân cò bấy nay.
lên thác xuống ghềnh
- Cấu tạo cố định,
Từ “ thác” và “ghềnh” có nghĩa là gì ?
Em hiểu cụm từ “lên thác xuống ghềnh” nói về điều gì ?
- thc: ch? dịng nu?c ch?y vu?t qua m?t vch d cao n?m ch?n ngang lịng sơng, su?i.
- gh?nh: ch? lịng sơng b? thu h?p v c?n, cĩ d l?m ch?m n?m ch?n ngang lm dịng nu?c d?n l?i v ch?y xi?t.
biểu thị
 Nói đến sự gian nan, vất vả và nguy hiểm…
Về mặt ý nghĩa, em có nhận xét gì về cụm từ trên ?
 Thành ngữ
ý nghĩa hoàn chỉnh.
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d? 2:
a. Dù cho sông cạn đá mòn
Còn non còn nước vẫn còn thề xưa
b. Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một, sông có thể cạn, núi có thể mòn, song chân lí ấy không bao giờ thay đổi.

Em có nhận xét gì về cấu tạo, ý nghĩa của thành ngữ trong
hai câu trên?
 Chú ý:
Tuy thành ngữ có cấu tạo cố định nhưng một số ít thành ngữ vẫn có thể có những biến đổi nhất định.
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d? 1: SGK/143.
- Cấu tạo cố định, biểu thị ý
nghĩa hoàn chỉnh.
 Thành ngữ
Ví dụ 2:
Ví d? 3:
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d? 3:
Nhóm 1
Tham sống sợ chết.
Mưa to gió lớn.
Có mới nới cũ.
Nhóm 2
Lên thác xuống ghềnh.
Nhanh như chớp.
Đi guốc trong bụng.
Hãy giải thích nghĩa của các thành ngữ ở nhóm 1?
* Tham sống sợ chết: kẻ nhát gan, ham sống, sợ chết, sợ nguy hiểm.
* Mưa to gió lớn: mưa gió lớn hơn mức bình thường.
* Có mới nới cũ: chóng chán, có cái mới là quên cái cũ.
Nghĩa của các thành ngữ ở nhóm 1 được hiểu bằng cách nào?
Hiểu trực tiếp từ nghĩa đen (nghĩa của những từ ngữ tạo thành).
* Nhanh như chớp: Hành động mau lẹ, rất nhanh, chính xác.
* Đi guốc trong bụng: hiểu, biết rõ mọi tâm tư, suy nghĩ, ý định của người khác.
* Lên thác xuống ghềnh: trải qua nhiều vất vả, gian truân, chịu nhiều khổ cực, đắng cay.
Tương tự, hãy giải thích nghĩa của các thành ngữ
ở nhóm 2?
Lên thác xuống ghềnh
Được hiểu thông qua phép chuyển nghĩa ( Ẩn dụ)
Nhanh như chớp
(Nhu ỏnh ch?p loộ lờn r?i t?t ngay)
Được hiểu thông qua phép chuyển nghĩa ( So sánh)
So sánh
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d? 3:
Nhóm 1
Nhóm 2
* Tham sống sợ chết: kẻ nhát gan, ham sống, sợ chết, sợ nguy hiểm.
* Mưa to gió lớn: mưa gió lớn hơn mức bình thường.
* Có mới nới cũ: chóng chán, có cái mới là quên cái cũ.
* Nhanh như chớp: Hành động mau lẹ, rất nhanh, chính xác.
* Đi guốc trong bụng: hiểu, biết rõ mọi tâm tư, suy nghĩ, ý định của người khác.
* Lên thác xuống ghềnh: trải qua nhiều vất vả, gian truân, chịu nhiều khổ cực, đắng cay.
Hiểu trực tiếp từ nghĩa đen(nghĩa của những từ ngữ tạo thành).
Hiểu thông qua các phép chuyển nghĩa: ẩn dụ, so sánh, nói quá...
 phép nói quá
 phép ẩn dụ
 phép so sánh
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d? 1: SGK/143.
- Cấu tạo cố định, biểu thị ý
nghĩa hoàn chỉnh.
 Thành ngữ
- Có thể hiểu trực tiếp từ nghĩa đen, nhưng thường thông qua các phép chuyển nghĩa: ẩn dụ, so sánh, nói quá…
Ví dụ 2:
b. Ghi nhớ 1: sgk/144.
Ví d? 3:
Ví d? 4: Thnh ng? Hn Vi?t
“Khẩu phật tâm xà”
“Khẩu: miệng; phật: bụt, sự hiền từ; tâm: lòng, tấm lòng; xà: rắn.”
 Miệng nói điều hiền từ mà lòng độc ác, mưu mô.
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
HỆ THỐNG VÍ DỤ:
Ví d? 1: SGK/143.
- Cấu tạo cố định, biểu thị ý
nghĩa hoàn chỉnh.
 Thành ngữ
- Có thể hiểu trực tiếp từ nghĩa đen, nhưng thường thông qua các phép chuyển nghĩa: ẩn dụ, so sánh, nói quá…
Ví dụ 2:
b. Ghi nhớ 1: SGK/144.
Ví d? 3:
Ví d? 4:
2. S? d?ng thnh ng?:
a. Vd: M?c II, SGK/144.

- Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non .


- Anh đã nghĩ thương em như thế thì hay là anh đào giúp cho em một cái ngách sang nhà anh, phòng khi tắt lửa tối đèn có đứa nào đến bắt nạt thì em chạy sang…
- Tham sống sợ chết là bản chất của kẻ hèn nhát.
Vị ngữ
Phụ ngữ trong CDT
Chủ ngữ
- Anh ta cứ ngồi ôm cây đợi thỏ, chẳng chịu làm việc.
Phụ ngữ trong CĐT
Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong các câu sau
(H? Xun Huong)
(Tơ Hồi)
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
- Cấu tạo cố định, biểu thị ý
nghĩa hoàn chỉnh.
 Thành ngữ
- Có thể hiểu trực tiếp từ nghĩa đen, nhưng thường thông qua các phép chuyển nghĩa: ẩn dụ, so sánh, nói quá…
b. Ghi nhớ 1: SGK/144.
2. S? d?ng thnh ng?:
a. Vd: M?c II, SGK/144.
- Làm CN, VN, phụ ngữ trong CDT, CĐT…

Câu có sử dụng thành ngữ
Câu không sử dụng thành ngữ
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non.
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Long đong, phiêu bạt với nước non
Anh đã nghĩ thương em như thế thì hay là anh đào giúp em một cái ngách sang nhà anh, phòng khi tắt lửa tối đèn có đứa nào bắt nạt thì em chạy sang…
Anh đã nghĩ thương em như thế thì hay là anh đào giúp em một cái ngách sang nhà anh, phòng khi khó khăn, hoạn nạn, nguy hiểm có đứa nào bắt nạt thì em chạy sang…
Trong hai cách diễn đạt trên, em thấy cách nào hay hơn? Vì sao?
Câu thơ, câu văn, lời nói sử dụng thành ngữ.giúp diễn đạt ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, tính biểu cảm cao.
Hãy thay thành ngữ “ bảy nổi ba chìm”,“ tắt lửa tối đèn” bằng những cụm từ đồng nghĩa khác?
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
- Cấu tạo cố định, biểu thị ý
nghĩa hoàn chỉnh.
 Thành ngữ
- Có thể hiểu trực tiếp từ nghĩa đen, nhưng thường thông qua các phép chuyển nghĩa: ẩn dụ, so sánh, nói quá…
b. Ghi nhớ 1: SGK/144.
2. S? d?ng thnh ng?:
a. Vd: M?c II, SGK/144.
- Làm CN, VN, phụ ngữ trong CDT, CĐT…

- Ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, biểu cảm cao.
b. Ghi nhớ 2: SGK/ 144.
THẢO LUẬN NHÓM: 3 PHÚT
Phân biệt ý nghĩa của thành ngữ và tục ngữ?
Cho ví dụ minh họa?
Thành ngữ
Phản ánh một hiện tượng nào đó trong đời sống.


Vd: Ếch ngồi đáy giếng; ôm cây đợi thỏ…
Tục ngữ
Được đúc kết từ những kinh nghiệm trong cuộc sống để khuyên răn, nhắc nhở con người. Vd: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng….
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
- Cấu tạo cố định, biểu thị ý
nghĩa hoàn chỉnh.
 Thành ngữ
- Có thể hiểu trực tiếp từ nghĩa đen, nhưng thường thông qua các phép chuyển nghĩa: ẩn dụ, so sánh, nói quá…
b. Ghi nhớ 1: SGK/144.
2. S? d?ng thnh ng?:
a. Vd: M?c II, SGK/144.
- Làm CN, VN, phụ ngữ trong CDT, CĐT…

- Ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, biểu cảm cao.
b. Ghi nhớ 2: SGK/ 144.
II/ Luyện tập:
A. Ở lớp:
Bài 1/145:
1.Bài 1/145: Tìm và giải thích ý nghĩa của các thành ngữ trong các câu sau đây:
a. Đến ngày lễ Tiên Vương, các lang mang sơn hào hải vị, nem công chả phượng tới, chẳng thiếu thứ gì.
b. Một hôm, có người hàng rượu tên là Lí Thông đi qua đó. Thấy Thạch Sanh gánh về một gánh củi lớn, hắn nghĩ bụng: “Người này khỏe như voi. Nó về ở cùng thì lời biết bao nhiêu.” Lí Thông lân la gợi chuyện, rồi gạ cùng Thạch Sanh kết nghĩa anh em. Sớm mồ côi cha mẹ, tứ cố vô thân, nay có người săn sóc đến mình, Thạch Sanh cảm động, vui vẻ nhận lời.
Còn ra khi đã da mồi tóc sương.
(Th?ch Sanh)
( Bánh chưng, bánh giầy))
(Truy?n Ki?u)
c. Chốc đà mười mấy năm trời
1.Bài 1/145: Tìm và giải thích ý nghĩa của các thành ngữ trong các câu sau đây:
a.- sơn hào hải vị:
- tứ cố vô thân:
c. da mồi tóc sương:
- nem công chả phượng:
Những món ăn lạ, quý hiếm ở rừng và biển.
Những món ăn ngon, quý hiếm.
Đơn độc, bốn bề chẳng có ai thân thuộc cả.
b. - khỏe như voi:
Rất khỏe.
Tuổi già.
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
- Cấu tạo cố định, biểu thị ý
nghĩa hoàn chỉnh.
 Thành ngữ
- Có thể hiểu trực tiếp từ nghĩa đen, nhưng thường thông qua các phép chuyển nghĩa: ẩn dụ, so sánh, nói quá…
b. Ghi nhớ 1: SGK/144.
2. S? d?ng thnh ng?:
a. Vd: M?c II, SGK/144.
- Làm CN, VN, phụ ngữ trong CDT, CĐT…

- Ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, biểu cảm cao.
b. Ghi nhớ 2: SGK/ 144.
II/ Luyện tập:
A. Ở lớp:
Bài 1/145: Tìm và giải nghĩa thành ngữ
a. sơn hào hải vị, nem công chả phượng: món ăn ngon, quý hiếm.
b. khỏe như voi: rất khỏe; tứ cô vô thân: đơn độc, không ai thân thuộc.
c. da mồi tóc sương: tuổi già.
2 . Bài 2/145:
Thầy bói xem voi
Ếch ngồi đáy giếng
Con Rồng cháu Tiên
Kể vắn tắt các truyền thuyết và ngụ ngôn tương ứng để thấy rõ lai lịch của các thành ngữ: Con Rồng cháu Tiên, Ếch ngồi đấy giếng, Thầy bói xem voi.
Lời……tiếng nói
Một nắng hai….
Ngày lành tháng….
ăn
sương.
tốt.
áo.
No cơm ấm….
Bách ………bách thắng.
Sinh …. lập nghiệp.

Điền thêm yếu tố để thành ngữ được trọn vẹn
chiến
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
- Cấu tạo cố định, biểu thị ý
nghĩa hoàn chỉnh.
 Thành ngữ
- Có thể hiểu trực tiếp từ nghĩa đen, nhưng thường thông qua các phép chuyển nghĩa: ẩn dụ, so sánh, nói quá…
b. Ghi nhớ 1: SGK/144.
2. S? d?ng thnh ng?:
a. Vd: M?c II, SGK/144.
- Làm CN, VN, phụ ngữ trong CDT, CĐT…

- Ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, biểu cảm cao.
b. Ghi nhớ 2: SGK/ 144.
II/ Luyện tập:
A. Ở lớp:
Bài 1/145: Tìm và giải nghĩa thành ngữ
2 . Bài 2/145: Kể vắn tắt các truyện
3 . Bài 3/145: Điền thêm yếu tố
- Lời ăn tiếng nói.
- No cơm ấm áo.
- Một nắng hai sương.
- Ngày lành tháng tốt.
- Bách chiến bách thắng.
- Sinh cơ lập nghiệp.
Nhìn hình đoán thành ngữ
Rừng vàng biển bạc
 Rừng và biển đem lại nguồn tài nguyên thiên nhiên vô cùng quý giá.
Nước mắt cá sấu
 Sự gian xảo, giả tạo, giả vờ tốt bụng, nhân từ của những kẻ xấu.
Gạo
Chuột sa chĩnh gạo
Rất may mắn, gặp được nơi sung sướng, đầy đủ, nhàn hạ
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
- Cấu tạo cố định, biểu thị ý
nghĩa hoàn chỉnh.
 Thành ngữ
- Có thể hiểu trực tiếp từ nghĩa đen, nhưng thường thông qua các phép chuyển nghĩa: ẩn dụ, so sánh,…
b. Ghi nhớ 1: SGK/144.
2. S? d?ng thnh ng?:
a. Vd: M?c II, SGK/144.
- Làm CN, VN, phụ ngữ trong CDT, CĐT…

- Ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, biểu cảm cao.
b. Ghi nhớ 2: SGK/ 144.
II/ Luyện tập:
A. Ở lớp:
Bài 1/145: Tìm và giải nghĩa thành ngữ
2 . Bài 2/145: Kể vắn tắt các truyện
3 . Bài 3/145: Điền thêm yếu tố
- Lời ăn tiếng nói.
- No cơm ấm áo.
- Một nắng hai sương.
- Ngày lành tháng tốt.
- Bách chiến bách thắng.
- Sinh cơ lập nghiệp.
B. Ở nhà:
- Hoàn thành các bài tập,
sưu tầm các câu thành ngữ.
VỀ NHÀ
1/ Bài cũ:
- Học ghi nhớ SGK / 143,144.
- Làm BT 4, SGK/ 145.
- Hoàn thành BĐTD vào vở bài tập.
2/ Bài mới: Soạn bài “Yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm”
- Chỉ ra yếu tố tự sự và miêu tả trong bài “ Bài ca nhà tranh bị gió thu phá”.
- Đọc đoạn văn nói về người bố SGK/137
 Chỉ ra yếu tố tự sự, miêu tả, biểu cảm.
nhận xét đoạn văn nếu như không có yếu tố miêu tả, tự sự sẽ như thế nào?
Trong 3 yếu tố: TS, MT, BC; đâu là yếu tố chính của bài văn biểu cảm.
I. Bài học:
1. Th? no l thnh ng? ?
a. Vd: M?c I, SGK/143.

B. THÀNH NGỮ
09/11/2015
Tiết 48
- Cấu tạo cố định, biểu thị ý nghĩa
hoàn chỉnh.
 Thành ngữ
- Có thể hiểu trực tiếp từ nghĩa đen, nhưng thường thông qua các phép chuyển nghĩa: ẩn dụ, so sánh,…
b. Ghi nhớ 1: SGK/144.
2. S? d?ng thnh ng?:
a. Vd: M?c II, SGK/144.
- Làm CN, VN, phụ ngữ trong CDT, CĐT…

- Ngắn gọn, hàm súc, có tính hình tượng, biểu cảm cao.
b. Ghi nhớ 2: SGK/ 144.
II/ Luyện tập:
A. Ở lớp:
Bài 1/145: Tìm và giải nghĩa thành ngữ
2 . Bài 2/145: Kể vắn tắt các truyện
3 . Bài 3/145: Điền thêm yếu tố
- Lời ăn tiếng nói.
- No cơm ấm áo.
- Một nắng hai sương.
- Ngày lành tháng tốt.
- Bách chiến bách thắng.
- Sinh cơ lập nghiệp.
B. Về nhà:
- Hoàn thành các bài tập,
sưu tầm các câu thành ngữ.
Kính chúc các thầy giáo
cô giáo mạnh khỏe!
Chúc các em học tốt.
468x90
 
Gửi ý kiến